1/65
Comprehensive vocabulary, phrasal verbs, phrases, and word formation rules regarding money and shopping as outlined in the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
economic (a)
thuộc về kinh tế
economical (a)
tiết kiệm
receipt (n) for
hoá đơn thanh toán hàng hoá/dịch vụ
bill (n)
hoá đơn
make (n)
nhãn hiệu, hiệu
brand (n)
thương hiệu
bargain (n)
trả giá, món hời
sale (n)
giảm giá
discount (n)
giảm giá, khoản tiền giảm giá
offer (n)
sự giảm giá (ngắn hạn)
price (n)
giá
cost (v, n)
có giá trị
change (n)
tiền lẻ
cash (n)
tiền mặt
wealth (n)
sự giàu có
fortune (n)
tài sản, số tiền lớn
till (n)
ngăn đựng tiền
checkout (n)
quầy thu ngân
products (n)
hàng hoá, số 1
goods (n)
hàng hoá
refund (v, n)
hoàn tiền
exchange (v)
trao đổi
fake (a)
giả
plastic (a)
nhựa
bank on
dựa vào, cậy vào
come across
tình cờ
come by
có được, lấy được
come into
thừa kế (= inherit)
do without
tự xoay xở khi thiếu thứ gì đó
get by
xoay xở với thứ mình đang có (tài chính…)
get through
vượt qua / tiêu thụ hết
give away
cho đi
live on
sống nhờ vào
look round
kiểm tra (1 nơi)
make out
điền đầy đủ thông tin vào tài liệu
make up for
đền bù, bù đắp
put by
dành dụm tiền
save up (for)
dành dụm tiền
amount (v) to
lên đến, tổng cộng
take charge (of sth/doing)
chịu trách nhiệm
in charge (of sth/doing)
phụ trách
clear a debt
trả sạch nợ
owe sb a debt of gratitude
mang ơn/biết ơn ai
in demand
có nhu cầu (nhiều người cần)
at sb's/your own expense
do ai trả
business expense
công tác phí, chi phí kinh doanh
make/earn/win/spend a fortune
kiếm/tiêu bộn tiền
last but not least
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
short of money (a)
thiếu tiền
at short notice
báo trước ít thời gian, ít thông báo trước
window shopping (n)
việc xem hàng hoá trưng bày nhưng không mua
afford (v) to do
có thể làm
belong (v) to sb/sth
thuộc về ai/cái gì
borrow sth (from sb)
mượn cái gì (từ ai)
lend (v) sth to sb / lend sb sth
cho ai mượn cái gì
(un)acceptable (a)
(không) thể chấp nhận được
assistance (n)
sự trợ giúp
assistant (n-a)
người trợ lý, phụ tá
economics (n)
kinh tế học
economist (n)
nhà kinh tế học
endless(ly) (a/adv)
vô tận
investment (n)
sự đầu tư
luxurious(ly) (a/adv)
sang trọng, xa hoa
poverty (n)
sự nghèo đói
realistic(ally) (a/adv)
thực tế
(in)valuable (a)
vô giá (rất có giá trị)