VOCABULARY FLASHCARDS: Unit 22 - Money and Shopping & Word Formation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Comprehensive vocabulary, phrasal verbs, phrases, and word formation rules regarding money and shopping as outlined in the lecture notes.

Last updated 2:13 AM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

economic (a)

thuộc về kinh tế

2
New cards

economical (a)

tiết kiệm

3
New cards

receipt (n) for

hoá đơn thanh toán hàng hoá/dịch vụ

4
New cards

bill (n)

hoá đơn

5
New cards

make (n)

nhãn hiệu, hiệu

6
New cards

brand (n)

thương hiệu

7
New cards

bargain (n)

trả giá, món hời

8
New cards

sale (n)

giảm giá

9
New cards

discount (n)

giảm giá, khoản tiền giảm giá

10
New cards

offer (n)

sự giảm giá (ngắn hạn)

11
New cards

price (n)

giá

12
New cards

cost (v, n)

có giá trị

13
New cards

change (n)

tiền lẻ

14
New cards

cash (n)

tiền mặt

15
New cards

wealth (n)

sự giàu có

16
New cards

fortune (n)

tài sản, số tiền lớn

17
New cards

till (n)

ngăn đựng tiền

18
New cards

checkout (n)

quầy thu ngân

19
New cards

products (n)

hàng hoá, số 1

20
New cards

goods (n)

hàng hoá

21
New cards

refund (v, n)

hoàn tiền

22
New cards

exchange (v)

trao đổi

23
New cards

fake (a)

giả

24
New cards

plastic (a)

nhựa

25
New cards

bank on

dựa vào, cậy vào

26
New cards

come across

tình cờ

27
New cards

come by

có được, lấy được

28
New cards

come into

thừa kế (= inherit)

29
New cards

do without

tự xoay xở khi thiếu thứ gì đó

30
New cards

get by

xoay xở với thứ mình đang có (tài chính…)

31
New cards

get through

vượt qua / tiêu thụ hết

32
New cards

give away

cho đi

33
New cards

live on

sống nhờ vào

34
New cards

look round

kiểm tra (1 nơi)

35
New cards

make out

điền đầy đủ thông tin vào tài liệu

36
New cards

make up for

đền bù, bù đắp

37
New cards

put by

dành dụm tiền

38
New cards

save up (for)

dành dụm tiền

39
New cards

amount (v) to

lên đến, tổng cộng

40
New cards

take charge (of sth/doing)

chịu trách nhiệm

41
New cards

in charge (of sth/doing)

phụ trách

42
New cards

clear a debt

trả sạch nợ

43
New cards

owe sb a debt of gratitude

mang ơn/biết ơn ai

44
New cards

in demand

có nhu cầu (nhiều người cần)

45
New cards

at sb's/your own expense

do ai trả

46
New cards

business expense

công tác phí, chi phí kinh doanh

47
New cards

make/earn/win/spend a fortune

kiếm/tiêu bộn tiền

48
New cards

last but not least

cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

49
New cards

short of money (a)

thiếu tiền

50
New cards

at short notice

báo trước ít thời gian, ít thông báo trước

51
New cards

window shopping (n)

việc xem hàng hoá trưng bày nhưng không mua

52
New cards

afford (v) to do

có thể làm

53
New cards

belong (v) to sb/sth

thuộc về ai/cái gì

54
New cards

borrow sth (from sb)

mượn cái gì (từ ai)

55
New cards

lend (v) sth to sb / lend sb sth

cho ai mượn cái gì

56
New cards

(un)acceptable (a)

(không) thể chấp nhận được

57
New cards

assistance (n)

sự trợ giúp

58
New cards

assistant (n-a)

người trợ lý, phụ tá

59
New cards

economics (n)

kinh tế học

60
New cards

economist (n)

nhà kinh tế học

61
New cards

endless(ly) (a/adv)

vô tận

62
New cards

investment (n)

sự đầu tư

63
New cards

luxurious(ly) (a/adv)

sang trọng, xa hoa

64
New cards

poverty (n)

sự nghèo đói

65
New cards

realistic(ally) (a/adv)

thực tế

66
New cards

(in)valuable (a)

vô giá (rất có giá trị)