Home
Explore
Exams
Login
Get started
Home
Science
Chemistry
Chemistry: nhân biết chất
0.0
(0)
Rate it
Studied by 0 people
Call Kai
Locked
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/30
Earn XP
Description and Tags
Chemistry
All Modes
Learn
Practice Test
Matching
Spaced Repetition
Call with Kai
Chats
Last updated 2:49 PM on 7/25/23
Update
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
31 Terms
View all (31)
Star these 31
1
New cards
Khí CO2
Dùng dung dịch nước vôi trong có dư, hiện tượng xảy ra là làm đục nước vôi trong.
2
New cards
Khí SO2
Có mùi hắc khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc Làm mất màu dung dịch nước Brôm hoặc àm mất màu dung dịch thuốc tím.
3
New cards
Khí NH3
Có mùi khai, làm cho quỳ tím tẩm ướt hoá xanh.
4
New cards
Khí Clo
Dùng dung dịch KI + Hồ tinh bột để thử clo làm dung dịch từ màu trắng chuyển thành màu xanh.
5
New cards
Khí H2S
Có mùi trứng thối, dùng dung dịch Pb(NO3)2 để tạo thành PbS kết tủa màu đen.
6
New cards
Khí HCl
Làm giấy quỳ tẩm ướt hoá đỏ hoặc sục vào dung dịch AgNO3 tạo thành kết tủa màu trắng của AgCl.
7
New cards
Khí N2
Đưa que diêm đỏ vào làm que diêm tắt.
8
New cards
Khí NO (không màu)
Để ngoài không khí hoá màu nâu đỏ.
9
New cards
Khí NO2 (màu nâu đỏ)
Mùi hắc, làm quỳ tím tẩm ướt hoá đỏ.
10
New cards
Nhận biết Ca(OH)2
Dùng CO2 sục vào đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại.
Dùng Na2CO3 để tạo thành kết tủa màu trắng của CaCO3
11
New cards
Nhận biết Ba (OH)2
Dùng dung dịch H2SO4 để tạo thành kết tủa màu trắng của BaSO4
12
New cards
Nhận biết dung dịch axit: Dung dịch HCl
Dùng dung dịch AgNO3 làm xuất hiện kết tủa màu trắng của AgCl.
13
New cards
Nhận biết dung dịch axit: Dung dịch H2SO4
Dùng dung dịch BaCl2 hoặc Ba (OH)2 tạo ra kết tủa BaSO4.
14
New cards
Nhận biết dung dịch axit: Dung dịch HNO3
Dùng bột đồng đỏ và đun ở nhiệt độ cao làm xuất hiện dung dịch màu xanh và có khí màu nâu thoát ra của NO2.
15
New cards
Nhận biết dung dịch axit: Dung dịch H2S
Dùng dung dịch Pb(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu đen của PbS.
16
New cards
Nhận biết dung dịch axit: Dung dịch H3PO4
Dùng dung dịch AgNO3 làm xuất hiện kết tủa màu vàng của Ag3PO4.
17
New cards
Nhận biết muối clorua
Dùng dung dịch AgNO3
18
New cards
Nhận biết muối sunfat
Dùng dung dịch BaCl2 hoặc Ba(OH)2.
19
New cards
Nhận biết muối cacbonat
Dùng dung dịch HCl hoặc H2SO4.
20
New cards
Nhận biết muối sunfua
Dùng dung dịch Pb(NO3)2.
21
New cards
Nhận biết muối phôtphat
Dùng dung dịch AgNO3 hoặc dùng dung dịch CaCl2, Ca(OH)2 làm xuất hiện kết tủa mùa trắng của Ca3(PO4)2.
22
New cards
Nếu không có kết tủa
Kim loại trong oxit là kim loại kiềm.
23
New cards
Nếu t hiện kết tủa
Kim loại trong oxit là kim loại kiềm thổ.
24
New cards
Nếu oxit tan trong dung dịch kiềm thì kim loại trong oxit
Be, Al, Zn, Cr..
25
New cards
Nếu oxit không tan trong dung dịch kiềm thì kim loại trong oxit
Kim loại kiềm thổ
26
New cards
Na2O; K2O; BaO) cho tác dụng với nước
dung dịch trong suốt, làm xanh quỳ tím.
27
New cards
(ZnO; Al2O3)
vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazơ.
28
New cards
CuO
tan trong dung dịch axit tạo thành đung dịch có màu xanh đặc trưng.
29
New cards
P2O5 cho tác dụng với nước
dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ.
30
New cards
MnO2
cho tác dụng với dd HCl đặc có khí màu vàng xuất hiện.
31
New cards
SiO2
không tan trong nước, nhưng tan trong dd NaOH hoặc dd HF.