1/89
MOVEMENT & TRANSPORT
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accelerate
tăng tốc độ, làm nhanh hơn
approach
đến gần, tiếp cận, thăm dò ý kiến, tiếp xúc vấn đề
ascend
trèo lên cao
bounce
nảy lên, bật lên
clamber
trèo, leo
clench
nghiến răng, nắm chặt tay vì giận
clutch
ôm, nắm chặt vì sợ mất hoặc đau
crawl
bò trườn
creep
đi rón rén, lẻn vào
dash
tấp nhanh vào, chạy vào
descend
trèo xuống
drift
trôi, dạt, bị cuốn đi, khuynh hướng
emigrate
di cư, rời khỏi quê hương để sống ở nước khác
float
nổi, trôi lềnh bềnh
flow
chảy, tràn, luồn
fumble
lần tìm, làm việc một cách vụng về
gesture
làm ra vẻ, ra hiệu
glide
lướt đi, trượt đi nhẹ nhàng
grab
túm lấy, vồ lấy
grasp
nắm chặt; thấu hiểu
hop
nhảy lò cò, nhảy cẫng vì vui sướng
immigrant
người nhập cư
jog
chạy chậm để tập thể dục
leap
nhảy cẫng lên, lao vào; thay đổi đột ngột
march
diễu hành, hành quân, đi đều bước
migrate
di trú, di cư
point
chỉ vào, hướng vào, lưu ý điều gì
punch
đấm, thụi
refugee
người tị nạn
roam
đi rong, lang thang
roll
lăn, cuốn
rotate
xoay quanh, luân phiên
route
tuyến đường, lộ trình
sink
chìm, lún, thụt lùi
skid
trượt xe (do phanh gấp)
slide
trượt đi; ván trượt, cầu trượt
slip
trượt chân; trôi qua
step
bước đi; bước vào; lâm vào
stride
bước đi dài, vững chãi, đầy tự tin
trip
vấp ngã
velocity
vận tốc, tốc độ
wander
đi thơ thẩn, đi lang thang
wave
vẫy tay airline
cargo
hàng hóa được vận chuyển
carriage
toa hành khách; xe ngựa; cước phí vận chuyển
charter
thuê riêng (máy bay, tàu, xe…)
commute
đi lại thường xuyên giữa nơi ở và nơi làm việc/học tập
hiker
người đi bộ đường dài
hitchhiker
người đi nhờ xe
jet lag
tình trạng mệt mỏi do chênh lệch múi giờ
legroom
chỗ để chân
load
chất lên; chở; nhồi nhét
load (n)
hàng hóa được chuyên chở; tải trọng
passer-by
người qua đường
pedestrian
người đi bộ
pier
bến tàu; cầu tàu
pilot
phi công; lái máy bay; dẫn dắt
quay
cầu cảng; bến cảng
return fare
vé khứ hồi
round trip
chuyến đi khứ hồi
steer
lái (tàu, ô tô…); điều khiển; hướng dẫn
steward
tiếp viên nam; người phục vụ
creep up on
đến gần ai đó một cách nhẹ nhàng để gây bất ngờ
fall behind
tụt hậu, kém xa
go astray
đi lạc
head off
vượt lên trước; chặn trước
hold back
kiềm chế; ngăn cản ai
move in (with)
chuyển đến nhà mới; chuyển đến sống cùng ai
move on
đi chỗ khác; tiếp tục tiến lên
move out
chuyển nhà đi
move over
dịch sang một bên; nhường chỗ cho ai
pull over
tấp xe vào lề
slip away
bí mật rời đi; lặng lẽ biến mất
step aside
tránh sang một bên; nhường đường
stop off
tạt qua; ghé qua trên đường đi
tip up
lật ngược; lật lên
walk out
bỏ đi; rời đi (vì chán, tức giận…)
block off
chặn đường
close off
chặn đường bằng vật cản; đóng lối đi
seal off
phong tỏa; ngăn không cho vào vì nguy hiểm
a stone's throw (away/from)
rất gần; chỉ cách một quãng ngắn
as the crow flies
theo đường thẳng
follow your nose
tiếp tục tiến lên
in the middle of nowhere
ở nơi rất xa xôi, hẻo lánh
lose my bearings
mất phương hướng
make a beeline for
tiến thẳng về phía
off the beaten track
ở nơi hẻo lánh, ít người lui tới
stop dead in your tracks
đột ngột dừng lại vì bất ngờ
take a shortcut to
đi đường tắt đến
take the scenic route
đi đường vòng để ngắm cảnh