1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
橡皮xiàngpí
gôm, tẩy
糖táng
kẹo
低dī
thấp
答案dá'àn
đáp án, câu trả lời, lời giải
经济jīngjì
kinh tế
条件tiáojiàn
điều kiện
富fù
giàu
穷qióng
nghèo
等děng
vân vân
由于yóuyú
vì, bởi vì
礼拜天lǐbàitiān
chủ nhật
空儿kòngrè
thời gian rỗi
母亲mǔqīn
mẹ
不过búguò
nhưng, song
永远yǒngyuǎn
vĩnh viễn, mãi mãi
方向fāngxiàng
phương hướng, sự định hướng
优秀yōuxiù
xuất sắc, ưu tú
硕士shuòshì
thạc sĩ
翻译fānyì
phiên dịch viên
确实quèshí
thực sự
兴奋xīngfèn
hào hứng, phấn khởi
拉lā
kéo, lôi, dắt
建议jiànyì
kiến nghị, sự đề nghị
职业zhíyè
nghề nghiệp
关键guānjiàn
điều quan trọng, điểm mấu chốt
将来jiānglái
tương lai
发展fāzhǎn
phát triển
躺tǎng
nằm
困kùn
buồn ngủ
毕业bìyè
tốt nghiệp
会议huìyì
hội nghị
热情rèqíng
nhiệt tình