Bài 1_6: Speaking 1 + 2 (mẫu câu toàn bài 1)

0.0(0)
Studied by 5 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:12 AM on 9/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

어느

nào? = which

2
New cards

나라

Quốc gia, đất nước

= country

3
New cards

어느 나라 사람입니까?

Bạn là người nước nào?

(đuôi câu trang trọng)


(trong câu này, chủ ngữ “bạn” được lược bỏ để nói cho tự nhiên)

4
New cards

어느 나라 사람이에요?

Bạn là người nước nào?

(đuôi câu thân mật)

5
New cards

베트남 사람입니다

Tôi là người việt nam

(đuôi câu trang trọng)

6
New cards

인도 사람이에요

Tôi là người Ấn Độ

(đuôi câu thân mật)

7
New cards

의사가 아니예요

(cô ấy) không phải là bác sĩ

(câu thân mật)

8
New cards

공무원이 아닙니다

(tôi) ko phải là công viên chức

(câu trang trọng)

9
New cards

어디

Ở đâu? = Where?

10
New cards

여러분

mọi người (everyone)

11
New cards

무엇

Cái gì? (What)

12
New cards

이름

tên (name)

13
New cards

이름은 무엇입니까?

Tên bạn là gì?

(đuôi câu trang trọng)

14
New cards

직업

nghề nghiệp

15
New cards

직업은 무엇입니까?

Nghề nghiệp của bạn là gì?

(đuôi câu trang trọng)

16
New cards

국적

Quốc tịch

17
New cards

파키스탄

Nước Pakistan