1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Jeweils
mỗi (adv)
r Landmensch, - en
người ở quê
r Stadtmensch, -en
người ở thành phố.
sich (Dat) etwas vorstellen
haben Idee von etwas
e Inspiration,- en
nguồn cảm hứng
anscheinend
dường như, hình như
eingentlich
thật ra
einsam
vắng vẻ, cô đơn
stören
làm phiền
leisten
đạt được
überhaupt
nói chung
r Dialekt, -e
tiếng địa phương
gegenseitig
lẫn nhau, qua lại, hỗ trợ nhau
eindeutig
rõ ràng
r Lärm (Sg.)
tiếng ồn, sự ồn ào
e Veranstaltung, - en
sự kiện.
s Gathaus, - üer
quán trọ, nhà hàng truyền thống
s Regal, -e
giá đỡ
r Kalender, -
lịch
r Schrank, -äe
cái tủ
aussuchen
chọn
e Kneipe, -n
quán rượu
entgegennehmen
đồng ý
allgemein
chung
im Allgemeinen Krankenhaus
bệnh viên đa khoa
r Dienst, -e
ca làm việc
im Dienst
trong ca làm
e Schicht,-en
ca làm việc
e Frühschicht,- en
ca sáng
e Spätschicht,-en
ca chiều
e Schichtarbeit, -e
làm việc theo ca
r Patient, - en
bệnh nhân
e/r Verletzte, -n
người bị thương
einliefern
chuyển đến, đưa vào ( bệnh viện, nhà tù)
e Übergabe,-n
sự chuyển giao, sự bàn giao
r Feierabend
hết giờ làm việc, tan làm.
liegen weit von … entfernt
nằm cách xa
e Backstube, -n
phòng nướng bánh, xưởng làm bánh
e Stube,-n
phòng nhỏ, buồng nhỏ
riechen
có mùi, ngửi thấy mùi
riechen nach
ngửi thấy mùi hương của
frisch
tươi
konzentriert
tập trung
laden
sạc, chất hàng lên xe.
e Korb,-öe
cái giá , cái rổ
obdachlos
Vô gia cư
e Obdachlose, -
người vô gia cư
hindern an
ngăn cản ai đó làm gì
wegfahren
lái xe rời đi
trocken
khô
r Reinigungsfahrzeug, -e
xe dọn vệ sinh
üblich
theo thường lệ, thông thường
sein früh auf den Bienen
dậy sớm
r/e Angehörige, -n
thành viên, người thân
träumen von
mơ, ước mơ về điều gì
sich langweilen
cảm thấy chán
abfahren
xuất phát