1/71
Thẻ từ vựng và cấu trúc Tiếng Anh Lớp 10 - Bài 1: Family Life
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
benefit (n)
lợi ích
breadwinner (n)
người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
chore (n) / household chore (n.phr.)
công việc vặt trong nhà, việc nhà
contribute (v) / contribute to st/ doing st
đóng góp, cống hiến vào cái gì/ làm gì (= make a contribution to st/ doing st)
critical (a)
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
enormous (a)
to lớn, khổng lồ
equally shared parenting (np)
chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
extended family (np)
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(household) finances (np) / Household/ family finances
tài chính, tiền nong (của gia đình)
financial burden (np)
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
gender convergence (np)
các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
grocery (n)
thực phẩm và tạp hóa
heavy lifting (np)
mang vác nặng / việc nặng nhọc
homemaker (n)
người nội trợ (= housewife)
iron (v)
là/ ủi (quần áo)
laundry (n)
quần áo, đồ giặt là/ ủi
lay (the table for meals) (v) / lay the table
dọn cơm / dọn bàn (để ăn)
nuclear family (np)
gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
nurture (v)
nuôi dưỡng
responsibility (n)
trách nhiệm
do the cooking (v. phr.)
nấu ăn (= cook)
do the washing-up (v. phr.)
rửa chén bát (= wash up)
do the shopping (v. phr.)
đi mua sắm (= go shopping)
bathe the baby (v. phr.)
tắm cho em bé
clean the house (v. phr.)
lau dọn nhà
do the heavy lifting (v. phr.)
làm những việc nặng
do the laundry (v. phr.)
giặt giũ
feed the baby (v. phr.)
cho em bé ăn
fold the clothes (v. phr.)
gấp quần áo
set the table (v. phr.)
bày bàn ăn
mop (v.)
lau nhà (bằng cây lau nhà)
mow the lawn (v. phr.)
cắt cỏ (bằng máy)
prepare dinner (v. phr.)
nấu cơm tối
put away the clothes (v. phr.)
cất quần áo
sweep the house (v. phr.)
quét nhà
take out the rubbish (v. phr.)
đổ rác
tidy up the house (v. phr.)
dọn dẹp nhà cửa
water the houseplants (v. phr.)
tưới cây cảnh (cây trồng trong nhà)
house husband (n. phr)
người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm)
homemaking (n.)
công việc nội trợ
overworked (adj)
làm việc quá tải
A game of chess/tennis/baseball
Một ván cờ/ tennis/ bóng chày
Ask sb out
Mời ai đó đi ăn/ xem phim để hẹn hò
Be afraid of st/ doing st
Sợ cái gì/ sợ làm gì
Be popular with sb/ st
Phổ biến với ai/ cái gì
Be responsible for st/ doing st
Chịu trách nhiệm làm gì (= take/ assume responsibility for st/ doing st)
Care about
Quan tâm
Take care of / look after
Chăm sóc
Collaborate with sb
Phối hợp/ hợp tác với ai
Consist of
Bao gồm
Deal with st
Giải quyết cái gì
Divide/ split st into
Chia cái gì thành
Earn/ make money
Kiếm tiền
Give sb advice on st
Cho ai đó lời khuyên về cái gì
Advise sb to do st
Khuyên ai đó làm gì
Advise doing st
Khuyên làm gì
Advise sb against doing st
Khuyên ai đó không làm gì
Grow up
Lớn lên
Bring up
Nuôi dưỡng
Have a good relationship with sb
Có mối quan hệ tốt với ai (= get on well with sb = get along with sb = be/ keep on good terms with sb)
Help sb with st / Help sb (to) do st
Giúp ai với việc gì / Giúp ai làm gì
Join hands
Chung tay (= work together)
Manage the home
Quán xuyến việc nhà (= handle the chores)
On the other hand
Trái lại
Put st on sb
Đổ/ dồn hết cái gì lên ai
Set a good example for/ to sb
Làm gương cho ai noi theo
Share st with sb
Chia sẻ cái gì với ai (= share sb st)
Shop for groceries
Mua thực phẩm
Spend time doing st
Dành thời gian làm gì
Take out
Nhổ, đổ
Take turns
Thay phiên nhau
Tend to do st
Có xu hướng làm gì (= have a tendency of doing st)