1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
医疗技术 (yī liáo jì shù)
Công nghệ y học, kỹ thuật y tế
不断进步 (bú duàn jìn bù)
Không ngừng tiến bộ
生活水平 (shēng huó shuǐ píng)
Mức sống
逐渐 (zhú jiàn)
Dần dần, từng bước
平均寿命 (píng jūn shòu mìng)
Tuổi thọ trung bình
明显 (míng xiǎn)
Rõ rệt, rõ ràng
延长 (yán cháng)
Kéo dài, gia tăng
出生率 (chū shēng lǜ)
Tỷ lệ sinh
持续 (chí xù)
Liên tục, tiếp diễn
下降 (xià jiàng)
Giảm xuống, hạ thấp
少子化 (shǎo zǐ huà)
Xu hướng ít con, tỷ lệ sinh thấp
高龄化 (gāo líng huà)
Già hóa dân số (thường dùng ở HSK 6/văn bản trang trọng, đồng nghĩa với 老龄化 lǎolínghuà)
劳动力 (láo dòng lì)
Lực lượng lao động, sức lao động
不足 (bù zú)
Thiếu hụt, không đủ
经济成长 (jīng jì chéng zhǎng)
Tăng trưởng kinh tế
放缓 (fàng huǎn)
Chậm lại, giảm tốc độ
投入资源 (tóu rù zī yuán)
Đầu tư nguồn lực
老年人口 (lǎo nián rén kǒu)
Dân số cao tuổi, người già
人口结构 (rén kǒu jié gòu)
Cơ cấu dân số
长期发展 (cháng qī fā zhǎn)
Phát triển lâu dài, phát triển trường kỳ
与此同时 (yǔ cǐ tóng shí)
Đồng thời, cùng lúc đó
日益严重 (rì yì yán zhòng)
Ngày càng nghiêm trọng
面临挑战 (miàn lín tiǎo zhàn)
Đối mặt với thách thức
维持长期发展 (wéi chí cháng qī fā zhǎn)
Duy trì sự phát triển lâu dài
人口结构变化 (rén kǒu jié gòu biàn huà)
Sự thay đổi cơ cấu dân số
共同面对 (gòng tóng miàn duì)
Cùng nhau đối mặt
重要课题 (zhòng yào kè tí)
Vấn đề quan trọng, chủ đề nghiên cứu quan trọng
主要原因 (zhǔ yào yuán yīn)
Nguyên nhân chủ yếu
在于 (zài yú)
Nằm ở, ở chỗ
年轻人 (nián qīng rén)
Người trẻ, giới trẻ
生活压力 (shēng huó yā lì)
Áp lực cuộc sống
房价 (fáng jià)
Giá nhà
上涨 (shàng zhǎng)
Tăng lên (giá cả, mực nước…)
教育费用 (jiào yù fèi yòng)
Chi phí giáo dục
逐年 (zhú nián)
Qua từng năm, mỗi năm một tăng
就业 (jiù yè)
Việc làm, hướng nghiệp
竞争 (jìng zhēng)
Cạnh tranh
日趋 (rì qū)
Ngày càng có xu hướng (theo sau thường là tính từ 2 âm tiết thể hiện sự thay đổi)
激烈 (jī liè)
Gay gắt, kịch liệt, quyết liệt
即使 (jí shǐ)
Cho dù, ngay cả khi
延后 (yán hòu)
Trì hoãn, lùi lại (về mặt thời gian)
生育 (shēng yù)
Sinh con, sinh đẻ
承担 (chéng dān)
Gánh vác, gánh chịu (trách nhiệm, chi phí, rủi ro)
沉重 (chén zhòng)
Nặng nề
经济负担 (jīng jì fù dān)
Gánh nặng kinh tế
事业发展 (shì yè fā zhǎn)
Phát triển sự nghiệp
人口老化 (rén kǒu lǎo huà)
Già hóa dân số (đồng nghĩa với 老龄化 lǎolínghuà)
主要原因在于…… (zhǔ yào yuán yīn zài yú…)
Nguyên nhân chủ yếu là do…
教育费用逐年上涨 (jiào yù fèi yòng zhú nián shàng zhǎng)
Chi phí giáo dục tăng lên qua từng năm.
就业竞争日趋激烈 (jiù yè jìng zhēng rì qū jī liè)
Cạnh tranh việc làm ngày càng gay gắt.
承担沉重的经济负担 (chéng dān chén zhòng de jīng jì fù dān)
Gánh vác gánh nặng kinh tế nặng nề.
为了事业发展而延后生育 (wèi le shì yè fā zhǎn ér yán hòu shēng yù)
Trì hoãn việc sinh con để phát triển sự nghiệp.
高龄化社会 (gāo líng huà shè huì)
Xã hội già hóa
社会福利 (shè huì fú lì)
Phúc lợi xã hội
巨大 (jù dà)
To lớn, khổng lồ
压力 (yā lì)
Áp lực
经费 (jīng fèi)
Kinh phí, ngân sách chi tiêu
用于 (yòng yú)
Dùng cho, sử dụng vào việc…
医疗照护 (yī liáo zhào hù)
Chăm sóc y tế
长期护理 (cháng qī hù lǐ)
Chăm sóc dài hạn, điều dưỡng dài ngày
退休金制度 (tuì xiū jīn zhì dù)
Chế độ lương hưu
劳动人口 (láo dòng rén kǒu)
Dân số trong độ tuổi lao động
缴纳 (jiǎo nà)
Nộp, đóng (thuế, phí, tiền phạt… mang tính nghĩa vụ)
税金 (shuì jīn)
Tiền thuế, thuế
财政 (cái zhèng)
Tài chính công, ngân sách nhà nước
调整 (tiáo zhěng)
Điều chỉnh
相关政策 (xiāng guān zhèng cè)
Chính sách liên quan
整体 (zhěng tǐ)
Tổng thể, toàn diện
竞争力 (jìng zhēng lì)
Năng lực cạnh tranh, sức cạnh tranh
带来压力 (dài lái yā lì)
Gây ra áp lực, mang lại áp lực
投入经费 (tóu rù jīng fèi)
Đầu tư kinh phí, rót ngân sách
长期护理 (cháng qī hù lǐ)
Chăm sóc dài hạn, điều dưỡng dài ngày
缴纳税金 (jiǎo nà shuì jīn)
Nộp thuế, đóng thuế
面临负担 (miàn lín fù dān)
Đối mặt với gánh nặng
调整政策 (tiáo zhěng zhèng cè)
Điều chỉnh chính sách
整体竞争力 (zhěng tǐ jìng zhēng lì)
Năng lực cạnh tranh tổng thể
得不偿失 (dé bù cháng shī)
Lợi bất cập hại, mất nhiều hơn được
医疗条件 (yī liáo tiáo jiàn)
Điều kiện y tế
改善 (gǎi shàn)
Cải thiện
老年人 (lǎo nián rén)
Người cao tuổi, người già
退休 (tuì xiū)
Nghỉ hưu
健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng)
Tình trạng sức khỏe
丰富 (fēng fù)
Phong phú
工作经验 (gōng zuò jīng yàn)
Kinh nghiệm làm việc
鼓励 (gǔ lì)
Khuyến khích, động viên
高龄者 (gāo líng zhě)
Người cao tuổi, người lớn tuổi (từ trang trọng)
参与 (cān yù)
Tham gia, góp mặt vào
社会活动 (shè huì huó dòng)
Hoạt động xã hội
重新 (chóng xīn)
Lại, một lần nữa
投入职场 (tóu rù zhí chǎng)
Quay lại thị trường lao động, tham gia vào môi trường làm việc
缓解 (huǎn jiě)
Giảm bớt, làm dịu đi (áp lực, căng thẳng, sự thiếu hụt)
世代 (shì dài)
Thế hệ
交流 (jiāo liú)
Giao lưu, trao đổi
资源共享 (zī yuán gòng xiǎng)
Chia sẻ nguồn lực, dùng chung tài nguyên
并非完全…… (bìng fēi wán quán…)
Không hoàn toàn…, không hẳn toàn bộ…
健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng)
Tình trạng sức khỏe
工作经验 (gōng zuò jīng yàn)
Kinh nghiệm làm việc
参与社会活动 (cān yù shè huì huó dòng)
Tham gia hoạt động xã hội
投入职场 (tóu rù zhí chǎng)
Tham gia thị trường lao động, quay lại làm việc
缓解问题 (huǎn jiě wèntí)
Giảm bớt vấn đề, xoa dịu vấn đề