TỈ LỆ SINH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/149

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:54 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

150 Terms

1
New cards

医疗技术 (yī liáo jì shù)

Công nghệ y học, kỹ thuật y tế

2
New cards

不断进步 (bú duàn jìn bù)

Không ngừng tiến bộ

3
New cards

生活水平 (shēng huó shuǐ píng)

Mức sống

4
New cards

逐渐 (zhú jiàn)

Dần dần, từng bước

5
New cards

平均寿命 (píng jūn shòu mìng)

Tuổi thọ trung bình

6
New cards

明显 (míng xiǎn)

Rõ rệt, rõ ràng

7
New cards

延长 (yán cháng)

Kéo dài, gia tăng

8
New cards

出生率 (chū shēng lǜ)

Tỷ lệ sinh

9
New cards

持续 (chí xù)

Liên tục, tiếp diễn

10
New cards

下降 (xià jiàng)

Giảm xuống, hạ thấp

11
New cards

少子化 (shǎo zǐ huà)

Xu hướng ít con, tỷ lệ sinh thấp

12
New cards

高龄化 (gāo líng huà)

Già hóa dân số (thường dùng ở HSK 6/văn bản trang trọng, đồng nghĩa với 老龄化 lǎolínghuà)

13
New cards

劳动力 (láo dòng lì)

Lực lượng lao động, sức lao động

14
New cards

不足 (bù zú)

Thiếu hụt, không đủ

15
New cards

经济成长 (jīng jì chéng zhǎng)

Tăng trưởng kinh tế

16
New cards

放缓 (fàng huǎn)

Chậm lại, giảm tốc độ

17
New cards

投入资源 (tóu rù zī yuán)

Đầu tư nguồn lực

18
New cards

老年人口 (lǎo nián rén kǒu)

Dân số cao tuổi, người già

19
New cards

人口结构 (rén kǒu jié gòu)

Cơ cấu dân số

20
New cards

长期发展 (cháng qī fā zhǎn)

Phát triển lâu dài, phát triển trường kỳ

21
New cards

与此同时 (yǔ cǐ tóng shí)

Đồng thời, cùng lúc đó

22
New cards

日益严重 (rì yì yán zhòng)

Ngày càng nghiêm trọng

23
New cards

面临挑战 (miàn lín tiǎo zhàn)

Đối mặt với thách thức

24
New cards

维持长期发展 (wéi chí cháng qī fā zhǎn)

Duy trì sự phát triển lâu dài

25
New cards

人口结构变化 (rén kǒu jié gòu biàn huà)

Sự thay đổi cơ cấu dân số

26
New cards

共同面对 (gòng tóng miàn duì)

Cùng nhau đối mặt

27
New cards

重要课题 (zhòng yào kè tí)

Vấn đề quan trọng, chủ đề nghiên cứu quan trọng

28
New cards

主要原因 (zhǔ yào yuán yīn)

Nguyên nhân chủ yếu

29
New cards

在于 (zài yú)

Nằm ở, ở chỗ

30
New cards

年轻人 (nián qīng rén)

Người trẻ, giới trẻ

31
New cards

生活压力 (shēng huó yā lì)

Áp lực cuộc sống

32
New cards

房价 (fáng jià)

Giá nhà

33
New cards

上涨 (shàng zhǎng)

Tăng lên (giá cả, mực nước…)

34
New cards

教育费用 (jiào yù fèi yòng)

Chi phí giáo dục

35
New cards

逐年 (zhú nián)

Qua từng năm, mỗi năm một tăng

36
New cards

就业 (jiù yè)

Việc làm, hướng nghiệp

37
New cards

竞争 (jìng zhēng)

Cạnh tranh

38
New cards

日趋 (rì qū)

Ngày càng có xu hướng (theo sau thường là tính từ 2 âm tiết thể hiện sự thay đổi)

39
New cards

激烈 (jī liè)

Gay gắt, kịch liệt, quyết liệt

40
New cards

即使 (jí shǐ)

Cho dù, ngay cả khi

41
New cards

延后 (yán hòu)

Trì hoãn, lùi lại (về mặt thời gian)

42
New cards

生育 (shēng yù)

Sinh con, sinh đẻ

43
New cards

承担 (chéng dān)

Gánh vác, gánh chịu (trách nhiệm, chi phí, rủi ro)

44
New cards

沉重 (chén zhòng)

Nặng nề

45
New cards

经济负担 (jīng jì fù dān)

Gánh nặng kinh tế

46
New cards

事业发展 (shì yè fā zhǎn)

Phát triển sự nghiệp

47
New cards

人口老化 (rén kǒu lǎo huà)

Già hóa dân số (đồng nghĩa với 老龄化 lǎolínghuà)

48
New cards

主要原因在于…… (zhǔ yào yuán yīn zài yú…)

Nguyên nhân chủ yếu là do…

49
New cards

教育费用逐年上涨 (jiào yù fèi yòng zhú nián shàng zhǎng)

Chi phí giáo dục tăng lên qua từng năm.

50
New cards

就业竞争日趋激烈 (jiù yè jìng zhēng rì qū jī liè)

Cạnh tranh việc làm ngày càng gay gắt.

51
New cards

承担沉重的经济负担 (chéng dān chén zhòng de jīng jì fù dān)

Gánh vác gánh nặng kinh tế nặng nề.

52
New cards

为了事业发展而延后生育 (wèi le shì yè fā zhǎn ér yán hòu shēng yù)

Trì hoãn việc sinh con để phát triển sự nghiệp.

53
New cards

高龄化社会 (gāo líng huà shè huì)

Xã hội già hóa

54
New cards

社会福利 (shè huì fú lì)

Phúc lợi xã hội

55
New cards

巨大 (jù dà)

To lớn, khổng lồ

56
New cards

压力 (yā lì)

Áp lực

57
New cards

经费 (jīng fèi)

Kinh phí, ngân sách chi tiêu

58
New cards

用于 (yòng yú)

Dùng cho, sử dụng vào việc…

59
New cards

医疗照护 (yī liáo zhào hù)

Chăm sóc y tế

60
New cards

长期护理 (cháng qī hù lǐ)

Chăm sóc dài hạn, điều dưỡng dài ngày

61
New cards

退休金制度 (tuì xiū jīn zhì dù)

Chế độ lương hưu

62
New cards

劳动人口 (láo dòng rén kǒu)

Dân số trong độ tuổi lao động

63
New cards

缴纳 (jiǎo nà)

Nộp, đóng (thuế, phí, tiền phạt… mang tính nghĩa vụ)

64
New cards

税金 (shuì jīn)

Tiền thuế, thuế

65
New cards

财政 (cái zhèng)

Tài chính công, ngân sách nhà nước

66
New cards

调整 (tiáo zhěng)

Điều chỉnh

67
New cards

相关政策 (xiāng guān zhèng cè)

Chính sách liên quan

68
New cards

整体 (zhěng tǐ)

Tổng thể, toàn diện

69
New cards

竞争力 (jìng zhēng lì)

Năng lực cạnh tranh, sức cạnh tranh

70
New cards

带来压力 (dài lái yā lì)

Gây ra áp lực, mang lại áp lực

71
New cards

投入经费 (tóu rù jīng fèi)

Đầu tư kinh phí, rót ngân sách

72
New cards

长期护理 (cháng qī hù lǐ)

Chăm sóc dài hạn, điều dưỡng dài ngày

73
New cards

缴纳税金 (jiǎo nà shuì jīn)

Nộp thuế, đóng thuế

74
New cards

面临负担 (miàn lín fù dān)

Đối mặt với gánh nặng

75
New cards

调整政策 (tiáo zhěng zhèng cè)

Điều chỉnh chính sách

76
New cards

整体竞争力 (zhěng tǐ jìng zhēng lì)

Năng lực cạnh tranh tổng thể

77
New cards

得不偿失 (dé bù cháng shī)

Lợi bất cập hại, mất nhiều hơn được

78
New cards

医疗条件 (yī liáo tiáo jiàn)

Điều kiện y tế

79
New cards

改善 (gǎi shàn)

Cải thiện

80
New cards

老年人 (lǎo nián rén)

Người cao tuổi, người già

81
New cards

退休 (tuì xiū)

Nghỉ hưu

82
New cards

健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng)

Tình trạng sức khỏe

83
New cards

丰富 (fēng fù)

Phong phú

84
New cards

工作经验 (gōng zuò jīng yàn)

Kinh nghiệm làm việc

85
New cards

鼓励 (gǔ lì)

Khuyến khích, động viên

86
New cards

高龄者 (gāo líng zhě)

Người cao tuổi, người lớn tuổi (từ trang trọng)

87
New cards

参与 (cān yù)

Tham gia, góp mặt vào

88
New cards

社会活动 (shè huì huó dòng)

Hoạt động xã hội

89
New cards

重新 (chóng xīn)

Lại, một lần nữa

90
New cards

投入职场 (tóu rù zhí chǎng)

Quay lại thị trường lao động, tham gia vào môi trường làm việc

91
New cards

缓解 (huǎn jiě)

Giảm bớt, làm dịu đi (áp lực, căng thẳng, sự thiếu hụt)

92
New cards

世代 (shì dài)

Thế hệ

93
New cards

交流 (jiāo liú)

Giao lưu, trao đổi

94
New cards

资源共享 (zī yuán gòng xiǎng)

Chia sẻ nguồn lực, dùng chung tài nguyên

95
New cards

并非完全…… (bìng fēi wán quán…)

Không hoàn toàn…, không hẳn toàn bộ…

96
New cards

健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng)

Tình trạng sức khỏe

97
New cards

工作经验 (gōng zuò jīng yàn)

Kinh nghiệm làm việc

98
New cards

参与社会活动 (cān yù shè huì huó dòng)

Tham gia hoạt động xã hội

99
New cards

投入职场 (tóu rù zhí chǎng)

Tham gia thị trường lao động, quay lại làm việc

100
New cards

缓解问题 (huǎn jiě wèntí)

Giảm bớt vấn đề, xoa dịu vấn đề