1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
all-time favourite song
bài hát ưa thích mọi thời đại
international acclaimed band
(n) nhóm nhạc nổi tiếng trên toàn thế giới world-famous band (n)
genre
n. loại, thể loại (~ kind of)
kind of music/ type of music
song's genre
nostalgic
hoài niệm
hooked
(adj) /hʊkt/: yêu thích cái gì, phấn khích
childhood memory
kí ức tuổi thơ
a huge fan of
là một fan hâm mộ cuồng nhiệt của
get rid of
loại bỏ
a cup of tea
sở thích
put it on repeat
tua đi tua lại
bring back good memory
nhắc lại ký ức đẹp đẽ
grow up + V-ing
lớn lên cùng những cái gì
recharge my battery
nạp lại năng lượng, hồi sức
to let my hair down
thư giãn, xõa
catchy tune
giai điệu bắt tai
be stuck in one's head
difficult to stop thinking about sth: ko thể ngừng nghĩ về 1 điều gì đó hoặc 1 giai điệu gì đó.
elevator music
nhạc được mở ở nơi công cộng (siêu thị/ nhà hàng gia đình), thường lặp đi lặp lại gây phiền nhiễu
live music
nhạc hát trực tiếp, ko phải thu âm
energetic
tràn đầy năng lượng
music to one's ears
tin vui đối với ai
opera
nhạc opera
ring tone
nhạc chuông
rock band
ban nhạc rock
tone deaf
ko phân biệt được giai điệu
lack of rhythm
không cảm thụ được giai điệu
tuneful
du dương, êm ái
choir
dàn hợp xướng
relaxing
thư giãn
leisure
thời gian rỗi
mood savor
tâm trạng
revitalize
đem lại sức sống mới, mang lại thành công cho điều gì
all types
Tất cả các thể loại nhạc
music genre
thể loại nhạc
classical, country music, pop music, love music
nhạc cổ điển, nhạc đồng quê, nhạc pop, nhạc trữ tình
touches my heart
chạm đến trái tim
excitement
trạng thái xúc động hoặc cảm xúc mạnh
rhythm
nhịp điệu
harmony
sự hài hòa, sự hòa hợp
seductive melody
giai điệu quyến rũ
smoothing
nhẹ nhàng, dịu dàng
passion
niềm đam mê
diverse taste
Cảm nhận đa dạng
marching band
ban nhạc diễu hành
incentive(n)
khuyến khích, khích lệ
carnival(n)
lễ hội hóa trang
drummer
người chơi trống
parade
cuộc diễu hành
rehearse(v)
rehearsal(n)
(v) diễn tập, tập kịch >>> buổi diễn tập
flautist
người thổi sáo
trumpeter
người thổi kèn trumpet
breathe
v. /bri:ð/ hít, thở
breath
n. /breθ/ hơi thở, hơi
rhyme
vần, âm vần
percussion
nhạc cụ bộ gõ
percussionist
người chơi nhạc cụ gõ
perform
biểu diễn
creativity
tính sáng tạo, óc sáng tạo
dismissive(adj)
thiếu sót
cheer someone up
to make someone happy
Ex1: Susan called her friend in the hospital to ---
Ex2: My father has been depressed for weeks now. I don't know what to do to ---
Note: You can tell somebody to "---" if they are feeling sad.
be in bad/good mood
tâm trạng tồi tệ/tốt
chill out
v. thư giãn (= relax)
sing me to sleep (v)
đưa tôi vào giấc ngủ, hát ru ngủ
lullaby
bài hát ru
buoyed up (adj)
feel cheerful
listen on repeat
Nghe đi nghe lại
ambience
môi trường, không khí xung quanh
harmonious
hài hòa, du dương
mellow (adj)
êm dịu
taste ( in music)
gu âm nhạc
sing along to
Hát theo
compose
(v) soạn, sáng tác
Boost/pick up/uplift my energy
vực dậy tinh thần
adoring fans
a huge fan of
capture a wider audience
thu hút nhiều khán giả
to face the music
to have to accept the unpleasant consequences of your action: chịu trận, hứng chịu hậu quả
to ring a bell
to sound familiar
nghe quen quen
to sound like a broken record
to repeat yourself again and again: nói đi nói lại, lải nhải
to strike ( hit) a false note
to do sth wrong: làm gì sai/ không hợp lí
Chưa học (79)
Bạn chưa học các thuật ngữ này!