1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
constitute
verb
/ˈkɒnstɪtjuːt/
tạo thành / chiếm (bao nhiêu %)Tuất
account for
verb
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỷ lệ / giải thích choTuất
comprise
verb
/kəmˈpraɪz/
gồm có / chiếm khoảngTuất
represent
verb
/ˌreprɪˈzent/
đại diện cho / chiếm phầnTuất
lion's share
noun
/ˌlaɪənz ˈʃeər/
phần lớn nhất / phần lớn nhất tuyệt đốiTuất
vast majority
noun
/vɑːst məˈdʒɒrəti/
đại đa số / phần lớn vượt trộiTuất
tiny fraction
noun
/ˈtaɪni ˈfrækʃn/
một phần rất nhỏ / tỷ lệ siêu nhỏTuất
segment
noun
/ˈseɡmənt/
mảng / phần miếng bánhTuất
proportion
noun
/prəˈpɔːʃn/
tỷ lệ phần trămTuất
make up
verb
/meɪk ʌp/
tạo nên / chiếm tỷ lệTuất
negligible amount
noun
/ˈneɡlɪdʒəbl əˈmaʊnt/
lượng nhỏ không đáng kểTuất
equal proportion
noun
/ˈiːkwəl prəˈpɔːʃn/
tỷ lệ ngang nhauTuất
dominant sector
noun
/ˈdɒmɪnənt ˈsektər/
phần/ngành chiếm ưu thế tuyệt đốiTuất
minority share
noun
/maɪˈnɒrəti ʃeər/
phần nhỏ / phần thiểu sốTuất
overall distribution
noun
/ˈəʊvərɔːl ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
sự phân bộ tổng thểTuất
monopolize
verb
/məˈnɒpəlaɪz/
độc chiếm / thâu tóm toàn bộ phần lớnTuất
subsume
verb
/səbˈsjuːm/
gộp lại / bao gồm trong miếng bánh lớnTuất
encompass
verb
/ɪnˈkʌmpəs/
bao quát / chứa đựng phần trămTuất
take up
verb
/teɪk ʌp/
chiếm khoảng không gian/chiếm tỷ lệTuất
swallow up
verb
/ˈswɒləʊ ʌp/
nuốt trọn / chiếm phần cực đạiTuất
overwhelming majority
noun
/ˌəʊvəˈwelmɪŋ məˈdʒɒrəti/
đa số áp đảo tuyệt đốiTuất
meager proportion
noun
/ˈmiːɡər prəˈpɔːʃn/
tỷ lệ nhỏ bé gầy còmTuất
sizable portion
noun
/ˈsaɪzəbl ˈpɔːʃn/
một phần khá lớn đáng kểTuất
drop in the ocean
idiom
/drɒp ɪn ðə ˈəʊʃn/
muối bỏ bể / tỷ lệ nhỏ vô cùngTuất
slice of the pie
idiom
/slaɪs ɒv ðə paɪ/
phần chia / thị phần trong biểu đồ trònTuất
bulk of
noun
/bʌlk ɒv/
phần lớn nhất / phần cốt lõiTuất
substantial slice
noun
/səbˈstænʃl slaɪs/
miếng bánh chiếm phần lớnTuất
modest percentage
noun
/ˈmɒdɪst pəˈsentɪdʒ/
tỷ lệ phần trăm vừa phải/khiêm tốnTuất
insignificant fraction
noun
/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt ˈfrækʃn/
phần nhỏ không đáng kể chút nàoTuất
equitable distribution
noun
/ˈekwɪtəbl ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
sự phân chia bằng nhau cân đốiTuất
disproportionate share
noun
/ˌdɪsprəˈpɔːʃənət ʃeər/
phần chia không cân đối/quá lệchTuất
sliver
noun
/ˈslɪvər/
mảnh nhỏ xíu / góc cực nhỏ của biểu đồTuất
preponderance
noun
/prɪˈpɒndərəns/
trạng thái vượt trội về số lượng/tỷ lệTuất
pie slice
noun
/paɪ slaɪs/
miếng bánh biểu đồ trònTuất
constitute the remainder
phrase
/ˈkɒnstɪtjuːt ðə rɪˈmeɪndər/
tạo thành phần còn lạiTuất
account for a mere
phrase
/əˈkaʊnt fɔːr ə mɪər/
chỉ chiếm một con số ít ỏi là…Tuất
make up the backbone
phrase
/meɪk ʌp ðə ˈbækbəʊn/
tạo nên phần xương sống/phần chínhTuất
command a share
phrase
/kəˈmɑːnd ə ʃeər/
nắm giữ một phần tỷ lệTuất
split evenly
verb
/splɪt ˈiːvnli/
chia đều ra thành các phần bằng nhauTuất
absorb the majority
phrase
/əbˈzɔːb ðə məˈdʒɒrəti/
hấp thụ / chiếm trọn đa số phần trămTuất