1/22
English vocabs
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
price
giá tiền
cost
chi phí, trị giá
charge
giá tiền, tiền công
fee
học phí, lệ phí (=fare)
think of
nghĩ về
light
nhạt, nhẹ
dark
sẫm, đậm
rainy
có mưa
sunny
nắng
stormy
có bão
topic
chủ đề
type
loại, kiểu
a low price
mức giá thấp
win a prize
giành được giải thưởng
leave the office at 6:00
rời văn phòng lúc 6 giờ
live in a country
sống ở nông thôn
warm and sunny weather
thời tiết ấm áp và có nắng
whether or not we will attend
liệu chúng ta có tham dự hay không
a business class fare
học phí lớp kinh doanh
a trade fair
hội chợ thương mại
rain a lot on the weekend
mưa nhiều vào cuối tuần
train new employees
đào tạo nhân viên mới