1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cafeteria
(n) /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ căng tin, quán ăn tự phục vụ
necessary
(adj) /ˈnes.ə.ser.i/ cần thiết
revision
(n) /rɪˈvɪʒ.ən/ sự sửa đổi, sự duyệt lại
division
(n) /dɪˈvɪʒ.ən/ bộ phận, sự phân chia
workplace
(n) /ˈwɝːk.pleɪs/ nơi làm việc
regulation
(n) /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ quy định, quy tắc
past
(adj/prep) /pæst/ qua, quá khứ
noon
(n) /nuːn/ buổi trưa
board
(n) /bɔːrd/ ban giám đốc, bảng / (v) lên (tàu, xe)
presenter
(n) /prɪˈzen.t̬ɚ/ người thuyết trình, người dẫn chương trình
distance
(n) /ˈdɪs.təns/ khoảng cách
reason
(n) /ˈriː.zən/ lý do
campaign
(n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch
social media
(n) /ˌsoʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/ mạng xã hội
decision
(n) /dɪˈsɪʒ.ən/ quyết định
remedy
(n) /ˈrem.ə.di/ biện pháp khắc phục, phương thuốc (đã chuyển từ remedies)
active
(adj) /ˈæk.tɪv/ tích cực, năng động
whether
(conj) /ˈweð.ɚ/ liệu rằng
area
(n) /ˈer.i.ə/ khu vực, diện tích
directly
(adv) /dɪˈrekt.li/ một cách trực tiếp
mark
(v) /mɑːrk/ đánh dấu / (n) dấu vết, điểm số
directness
(n) /dɪˈrekt.nəs/ sự thẳng thắn, sự trực tiếp
effort
(n) /ˈef.ɚt/ nỗ lực
versus
(prep) /ˈvɝː.səs/ chống lại, so với
industrial
(adj) /ɪnˈdʌs.tri.əl/ thuộc về công nghiệp
unable to V
(phrase) /ʌnˈeɪ.bəl tu/ không thể làm gì
whoever
(pron) /huːˈev.ɚ/ bất cứ ai
participate
(v) /pɑːrˈtɪs.ə.peɪt/ tham gia
manuscript
(n) /ˈmæn.jə.skrɪpt/ bản thảo
small business
(n) /smɑːl ˈbɪz.nɪs/ doanh nghiệp nhỏ (đã chuyển từ small businesses)
probably
(adv) /ˈprɑː.bə.bli/ có lẽ, có khả năng
intern
(n) /ˈɪn.tɝːn/ thực tập sinh
ambitious
(adj) /æmˈbɪʃ.əs/ đầy tham vọng
takeover
(n) /ˈteɪkˌoʊ.vɚ/ sự tiếp quản, sự mua lại công ty
rival
(n) /ˈraɪ.vəl/ đối thủ cạnh tranh
chain
(n) /tʃeɪn/ chuỗi (cửa hàng, nhà hàng)
whenever
(conj) /wenˈev.ɚ/ bất cứ khi nào
toward
(prep) /təˈwɔːrd/ hướng về, đối với
streamline
(v) /ˈstriːm.laɪn/ tinh giản, làm cho hiệu quả hơn
assembly
(n) /əˈsem.bli/ sự lắp ráp, hội đồng
track
(v) /træk/ theo dõi / (n) đường ray, dấu vết
strict
(adj) /strɪkt/ nghiêm ngặt, khắt khe
numerous
(adj) /ˈnuː.mə.rəs/ nhiều, đông đảo
calculator
(n) /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ máy tính (cầm tay)
calculate
(v) /ˈkæl.kjə.leɪt/ tính toán
calculation
(n) /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ sự tính toán
janitor
(n) /ˈdʒæn.ə.t̬ɚ/ lao công, người gác cổng (đã chuyển từ janitors)
affect
(v) /əˈfekt/ ảnh hưởng, tác động đến
legislator
(n) /ˈledʒ.ə.sleɪ.t̬ɚ/ nhà lập pháp
awareness
(n) /əˈwer.nəs/ sự nhận thức
infrastructure
(n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ cơ sở hạ tầng
improvement
(n) /ɪmˈpruːv.mənt/ sự cải tiến, sự cải thiện
action
(n) /ˈæk.ʃən/ hành động
explain
(v) /ɪkˈspleɪn/ giải thích
range
(n) /reɪndʒ/ phạm vi, loạt
elect
(v) /iˈlekt/ bầu cử (đã sửa lỗi chính tả từ electe)
pay
(v) /peɪ/ thanh toán, trả tiền (đã chuyển từ paid) / paid
eligible
(adj) /ˈel.ə.dʒə.bəl/ đủ điều kiện
same
day
pickup
(n) /ˈpɪk.ʌp/ sự đón (ai đó), sự lấy hàng
place
(v) /pleɪs/ đặt, để / (n) nơi chốn, vị trí
quantity
(n) /ˈkwɑːn.t̬ə.t̬i/ số lượng (đã chuyển từ quantities)
slightly
(adv) /ˈslaɪt.li/ hơi, một chút
busily
(adv) /ˈbɪz.ə.li/ một cách bận rộn
wholly
(adv) /ˈhoʊl.li/ hoàn toàn
gladly
(adv) /ˈɡlæd.li/ vui vẻ, sẵn lòng
virtuosic
(adj) /ˌvɝː.tʃuˈɑː.sɪk/ điêu luyện, xuất chúng (thường dùng trong nghệ thuật/âm nhạc)
piccolo
(n) /ˈpɪk.ə.loʊ/ kèn sáo nhỏ
clerk
(n) /klɝːk/ nhân viên bán hàng, thư ký
lean
(v) /liːn/ dựa vào / (adj) nạc, tinh gọn
calm
(adj) /kɑːm/ bình tĩnh, êm đềm