2024 Practice Set TOEIC Test4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:16 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

cafeteria

(n) /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ căng tin, quán ăn tự phục vụ

2
New cards

necessary

(adj) /ˈnes.ə.ser.i/ cần thiết

3
New cards

revision

(n) /rɪˈvɪʒ.ən/ sự sửa đổi, sự duyệt lại

4
New cards

division

(n) /dɪˈvɪʒ.ən/ bộ phận, sự phân chia

5
New cards

workplace

(n) /ˈwɝːk.pleɪs/ nơi làm việc

6
New cards

regulation

(n) /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ quy định, quy tắc

7
New cards

past

(adj/prep) /pæst/ qua, quá khứ

8
New cards

noon

(n) /nuːn/ buổi trưa

9
New cards

board

(n) /bɔːrd/ ban giám đốc, bảng / (v) lên (tàu, xe)

10
New cards

presenter

(n) /prɪˈzen.t̬ɚ/ người thuyết trình, người dẫn chương trình

11
New cards

distance

(n) /ˈdɪs.təns/ khoảng cách

12
New cards

reason

(n) /ˈriː.zən/ lý do

13
New cards

campaign

(n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch

14
New cards

social media

(n) /ˌsoʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/ mạng xã hội

15
New cards

decision

(n) /dɪˈsɪʒ.ən/ quyết định

16
New cards

remedy

(n) /ˈrem.ə.di/ biện pháp khắc phục, phương thuốc (đã chuyển từ remedies)

17
New cards

active

(adj) /ˈæk.tɪv/ tích cực, năng động

18
New cards

whether

(conj) /ˈweð.ɚ/ liệu rằng

19
New cards

area

(n) /ˈer.i.ə/ khu vực, diện tích

20
New cards

directly

(adv) /dɪˈrekt.li/ một cách trực tiếp

21
New cards

mark

(v) /mɑːrk/ đánh dấu / (n) dấu vết, điểm số

22
New cards

directness

(n) /dɪˈrekt.nəs/ sự thẳng thắn, sự trực tiếp

23
New cards

effort

(n) /ˈef.ɚt/ nỗ lực

24
New cards

versus

(prep) /ˈvɝː.səs/ chống lại, so với

25
New cards

industrial

(adj) /ɪnˈdʌs.tri.əl/ thuộc về công nghiệp

26
New cards

unable to V

(phrase) /ʌnˈeɪ.bəl tu/ không thể làm gì

27
New cards

whoever

(pron) /huːˈev.ɚ/ bất cứ ai

28
New cards

participate

(v) /pɑːrˈtɪs.ə.peɪt/ tham gia

29
New cards

manuscript

(n) /ˈmæn.jə.skrɪpt/ bản thảo

30
New cards

small business

(n) /smɑːl ˈbɪz.nɪs/ doanh nghiệp nhỏ (đã chuyển từ small businesses)

31
New cards

probably

(adv) /ˈprɑː.bə.bli/ có lẽ, có khả năng

32
New cards

intern

(n) /ˈɪn.tɝːn/ thực tập sinh

33
New cards

ambitious

(adj) /æmˈbɪʃ.əs/ đầy tham vọng

34
New cards

takeover

(n) /ˈteɪkˌoʊ.vɚ/ sự tiếp quản, sự mua lại công ty

35
New cards

rival

(n) /ˈraɪ.vəl/ đối thủ cạnh tranh

36
New cards

chain

(n) /tʃeɪn/ chuỗi (cửa hàng, nhà hàng)

37
New cards

whenever

(conj) /wenˈev.ɚ/ bất cứ khi nào

38
New cards

toward

(prep) /təˈwɔːrd/ hướng về, đối với

39
New cards

streamline

(v) /ˈstriːm.laɪn/ tinh giản, làm cho hiệu quả hơn

40
New cards

assembly

(n) /əˈsem.bli/ sự lắp ráp, hội đồng

41
New cards

track

(v) /træk/ theo dõi / (n) đường ray, dấu vết

42
New cards

strict

(adj) /strɪkt/ nghiêm ngặt, khắt khe

43
New cards

numerous

(adj) /ˈnuː.mə.rəs/ nhiều, đông đảo

44
New cards

calculator

(n) /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ máy tính (cầm tay)

45
New cards

calculate

(v) /ˈkæl.kjə.leɪt/ tính toán

46
New cards

calculation

(n) /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ sự tính toán

47
New cards

janitor

(n) /ˈdʒæn.ə.t̬ɚ/ lao công, người gác cổng (đã chuyển từ janitors)

48
New cards

affect

(v) /əˈfekt/ ảnh hưởng, tác động đến

49
New cards

legislator

(n) /ˈledʒ.ə.sleɪ.t̬ɚ/ nhà lập pháp

50
New cards

awareness

(n) /əˈwer.nəs/ sự nhận thức

51
New cards

infrastructure

(n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ cơ sở hạ tầng

52
New cards

improvement

(n) /ɪmˈpruːv.mənt/ sự cải tiến, sự cải thiện

53
New cards

action

(n) /ˈæk.ʃən/ hành động

54
New cards

explain

(v) /ɪkˈspleɪn/ giải thích

55
New cards

range

(n) /reɪndʒ/ phạm vi, loạt

56
New cards

elect

(v) /iˈlekt/ bầu cử (đã sửa lỗi chính tả từ electe)

57
New cards

pay

(v) /peɪ/ thanh toán, trả tiền (đã chuyển từ paid) / paid

58
New cards

eligible

(adj) /ˈel.ə.dʒə.bəl/ đủ điều kiện

59
New cards

same

day

60
New cards

pickup

(n) /ˈpɪk.ʌp/ sự đón (ai đó), sự lấy hàng

61
New cards

place

(v) /pleɪs/ đặt, để / (n) nơi chốn, vị trí

62
New cards

quantity

(n) /ˈkwɑːn.t̬ə.t̬i/ số lượng (đã chuyển từ quantities)

63
New cards

slightly

(adv) /ˈslaɪt.li/ hơi, một chút

64
New cards

busily

(adv) /ˈbɪz.ə.li/ một cách bận rộn

65
New cards

wholly

(adv) /ˈhoʊl.li/ hoàn toàn

66
New cards

gladly

(adv) /ˈɡlæd.li/ vui vẻ, sẵn lòng

67
New cards

virtuosic

(adj) /ˌvɝː.tʃuˈɑː.sɪk/ điêu luyện, xuất chúng (thường dùng trong nghệ thuật/âm nhạc)

68
New cards

piccolo

(n) /ˈpɪk.ə.loʊ/ kèn sáo nhỏ

69
New cards

clerk

(n) /klɝːk/ nhân viên bán hàng, thư ký

70
New cards

lean

(v) /liːn/ dựa vào / (adj) nạc, tinh gọn

71
New cards

calm

(adj) /kɑːm/ bình tĩnh, êm đềm