Bài 21: Kiểm tra sức khỏe

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:03 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

检查

(v) kiểm tra

(kiểm tra)

2
New cards

医院

bệnh viện

(y viện)

3
New cards

护士

y tá

(hộ sĩ)

4
New cards

医生

bác sĩ

(y sinh)

5
New cards

病人

bệnh nhân

(bệnh nhân)

6
New cards

照顾

chăm sóc

(chiếu cố)

7
New cards

治病

chữa bệnh

(trị bệnh)

8
New cards

治好病

chữa khỏi bệnh

9
New cards

打针

(v li hợp) tiêm

(đa châm)

10
New cards

开处方

(v) kê đơn thuốc

(khai xử phương)

11
New cards

一。。。就。。。

hễ…thì….

12
New cards

费用

chi phí

(phí dụng)

13
New cards

交费用

nộp chi phí

14
New cards

医疗保险

bảo hiểm y tế

(y liệu bảo hiểm)

15
New cards

减少

giảm bớt, làm giảm

(giảm thiểu)

16
New cards

头晕

(a) chóng mặt

(đầu vựng)

17
New cards

过敏

(v) dị ứng

(quá mẫn)

18
New cards

晕倒

(v) ngất xỉu

(vựng đảo)

19
New cards

胃口

(ăn uống) khẩu vị, cảm giác thèm ăn; (nghĩa bóng) gu, sở thích

(vị khẩu)

20
New cards

睡眠

(n) giấc ngủ

(thụy miên)

21
New cards

睡眠不足

ngủ không đủ

22
New cards

睡眠不好

ngủ không ngon

23
New cards

失眠

(v) mất ngủ

(thất miên)

24
New cards

睡不着

không ngủ được

25
New cards

睡着

(v) ngủ say

26
New cards

睡个好着

ngủ ngon (ngủ 1 giấc thật ngon)

27
New cards

明白

(v) hiểu (nắm bắt sơ qua được vấn đề); (a) rõ ràng, dễ hiểu

(minh bạch)

28
New cards

其实

(phó) thực ra

(kỳ thực)

29
New cards

(v) đi cùng, làm cùng, đồng hành (từ này dùng khi cả người nói và đối phương đều cùng làm việc gì đó, khác với 跟 là biểu thị hành động chỉ đi cùng đối phương chứ chưa chắc đã làm cùng)

(bồi)

30
New cards

(liên) và (dùng khi đi cùng 2 động từ)

(tịnh/tính)

31
New cards