1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
检查
(v) kiểm tra
(kiểm tra)
医院
bệnh viện
(y viện)
护士
y tá
(hộ sĩ)
医生
bác sĩ
(y sinh)
病人
bệnh nhân
(bệnh nhân)
照顾
chăm sóc
(chiếu cố)
治病
chữa bệnh
(trị bệnh)
治好病
chữa khỏi bệnh
打针
(v li hợp) tiêm
(đa châm)
开处方
(v) kê đơn thuốc
(khai xử phương)
一。。。就。。。
hễ…thì….
费用
chi phí
(phí dụng)
交费用
nộp chi phí
医疗保险
bảo hiểm y tế
(y liệu bảo hiểm)
减少
giảm bớt, làm giảm
(giảm thiểu)
头晕
(a) chóng mặt
(đầu vựng)
过敏
(v) dị ứng
(quá mẫn)
晕倒
(v) ngất xỉu
(vựng đảo)
胃口
(ăn uống) khẩu vị, cảm giác thèm ăn; (nghĩa bóng) gu, sở thích
(vị khẩu)
睡眠
(n) giấc ngủ
(thụy miên)
睡眠不足
ngủ không đủ
睡眠不好
ngủ không ngon
失眠
(v) mất ngủ
(thất miên)
睡不着
không ngủ được
睡着
(v) ngủ say
睡个好着
ngủ ngon (ngủ 1 giấc thật ngon)
明白
(v) hiểu (nắm bắt sơ qua được vấn đề); (a) rõ ràng, dễ hiểu
(minh bạch)
其实
(phó) thực ra
(kỳ thực)
陪
(v) đi cùng, làm cùng, đồng hành (từ này dùng khi cả người nói và đối phương đều cùng làm việc gì đó, khác với 跟 là biểu thị hành động chỉ đi cùng đối phương chứ chưa chắc đã làm cùng)
(bồi)
并
(liên) và (dùng khi đi cùng 2 động từ)
(tịnh/tính)