Bài 8 : bổ sung

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:28 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

날씨

thời tiết + (오늘 날씨가 좋아요. - Hôm nay thời tiết đẹp.)

2
New cards

덥다

nóng + (여름에는 날씨가 더워요. - Mùa hè thời tiết nóng.)

3
New cards

춥다

lạnh + (오늘 아침은 추워요. - Sáng nay trời lạnh.)

4
New cards

어렵다

khó + (이 문제는 어려워요. - Câu hỏi này khó.)

5
New cards

bên cạnh + (제 옆에 앉으세요. - Hãy ngồi bên cạnh tôi.)

6
New cards

phía trước + (학교 앞에 카페가 있어요. - Có quán cà phê ở trước trường.)

7
New cards

가깝다

gần + (집이 학교와 가까워요. - Nhà tôi gần trường.)

8
New cards

열심히

chăm chỉ + (저는 한국어를 열심히 공부해요. - Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.)

9
New cards

노력하다

cố gắng + (꿈을 위해 노력해요. - Tôi cố gắng vì ước mơ.)

10
New cards

잘 생각하세요

hãy suy nghĩ kỹ + (결정하기 전에 잘 생각하세요. - Hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.)

11
New cards

포장하다

gói mang về + (김밥 두 줄 포장해 주세요. - Hãy gói mang về hai cuộn kimbap.)

12
New cards

늦게

muộn + (오늘은 늦게 잤어요. - Hôm nay tôi ngủ muộn.)

13
New cards

닭고기

thịt gà + (저는 닭고기를 좋아해요. - Tôi thích thịt gà.)

14
New cards

소고기

thịt bò + (소고기로 불고기를 만들어요. - Người ta làm bulgogi bằng thịt bò.)

15
New cards

인분

suất ăn (cho … người) + (삼 인분 주세요. - Cho tôi ba suất.)

16
New cards

모든

tất cả(모든 사람이 웃었어요. - Mọi người đều cười.)

17
New cards

상담소

trung tâm tư vấn + (상담소에 가서 상담을 받았어요. - Tôi đã đến trung tâm tư vấn.)

18
New cards

이따가

lát nữa + (이따가 다시 전화할게요. - Lát nữa tôi sẽ gọi lại.)

19
New cards

왜 그래요

sao vậy? + (얼굴이 안 좋은데 왜 그래요? - Trông bạn không khỏe )

20
New cards

다행이에요

may quá + (시험에 합격해서 다행이에요. - May là đã đậu kỳ thi.)

21
New cards

배추

cải thảo + (배추로 김치를 만들어요. - Người ta làm kimchi bằng cải thảo.)

22
New cards

알겠어요

tôi hiểu rồi + (네, 알겠어요. - Vâng, tôi hiểu rồi.)

23
New cards

봉지

cái túi + (봉지 하나 주세요. - Cho tôi một cái túi.)

24
New cards

아니면

hoặc là, nếu không thì + (커피 아니면 차를 마실래요? - Bạn muốn uống cà phê hoặc trà?)

25
New cards

외식하다

Ăn ngoài , ăn nhà hàng

26
New cards

거의

hầu như + (저는 거의 매일 운동해요. - Tôi hầu như tập thể dục mỗi ngày.)

27
New cards

특별

đặc biệt + (오늘은 특별한 날이에요. - Hôm nay là một ngày đặc biệt.)

28
New cards

에만

chỉ ở/chỉ vào + (주말에만 쉬어요. - Tôi chỉ nghỉ vào cuối tuần.)

29
New cards

가끔

thỉnh thoảng + (가끔 영화를 봐요. - Thỉnh thoảng tôi xem phim.)

30
New cards

của tôi + (이것은 내 책이에요. - Đây là sách của tôi.)

31
New cards

포기

Cây, bắp, củ (đơn vị)

32
New cards

음료

Thức uống