1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
날씨
thời tiết + (오늘 날씨가 좋아요. - Hôm nay thời tiết đẹp.)
덥다
nóng + (여름에는 날씨가 더워요. - Mùa hè thời tiết nóng.)
춥다
lạnh + (오늘 아침은 추워요. - Sáng nay trời lạnh.)
어렵다
khó + (이 문제는 어려워요. - Câu hỏi này khó.)
옆
bên cạnh + (제 옆에 앉으세요. - Hãy ngồi bên cạnh tôi.)
앞
phía trước + (학교 앞에 카페가 있어요. - Có quán cà phê ở trước trường.)
가깝다
gần + (집이 학교와 가까워요. - Nhà tôi gần trường.)
열심히
chăm chỉ + (저는 한국어를 열심히 공부해요. - Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.)
노력하다
cố gắng + (꿈을 위해 노력해요. - Tôi cố gắng vì ước mơ.)
잘 생각하세요
hãy suy nghĩ kỹ + (결정하기 전에 잘 생각하세요. - Hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.)
포장하다
gói mang về + (김밥 두 줄 포장해 주세요. - Hãy gói mang về hai cuộn kimbap.)
늦게
muộn + (오늘은 늦게 잤어요. - Hôm nay tôi ngủ muộn.)
닭고기
thịt gà + (저는 닭고기를 좋아해요. - Tôi thích thịt gà.)
소고기
thịt bò + (소고기로 불고기를 만들어요. - Người ta làm bulgogi bằng thịt bò.)
인분
suất ăn (cho … người) + (삼 인분 주세요. - Cho tôi ba suất.)
모든
tất cả(모든 사람이 웃었어요. - Mọi người đều cười.)
상담소
trung tâm tư vấn + (상담소에 가서 상담을 받았어요. - Tôi đã đến trung tâm tư vấn.)
이따가
lát nữa + (이따가 다시 전화할게요. - Lát nữa tôi sẽ gọi lại.)
왜 그래요
sao vậy? + (얼굴이 안 좋은데 왜 그래요? - Trông bạn không khỏe )
다행이에요
may quá + (시험에 합격해서 다행이에요. - May là đã đậu kỳ thi.)
배추
cải thảo + (배추로 김치를 만들어요. - Người ta làm kimchi bằng cải thảo.)
알겠어요
tôi hiểu rồi + (네, 알겠어요. - Vâng, tôi hiểu rồi.)
봉지
cái túi + (봉지 하나 주세요. - Cho tôi một cái túi.)
아니면
hoặc là, nếu không thì + (커피 아니면 차를 마실래요? - Bạn muốn uống cà phê hoặc trà?)
외식하다
Ăn ngoài , ăn nhà hàng
거의
hầu như + (저는 거의 매일 운동해요. - Tôi hầu như tập thể dục mỗi ngày.)
특별
đặc biệt + (오늘은 특별한 날이에요. - Hôm nay là một ngày đặc biệt.)
에만
chỉ ở/chỉ vào + (주말에만 쉬어요. - Tôi chỉ nghỉ vào cuối tuần.)
가끔
thỉnh thoảng + (가끔 영화를 봐요. - Thỉnh thoảng tôi xem phim.)
내
của tôi + (이것은 내 책이에요. - Đây là sách của tôi.)
포기
Cây, bắp, củ (đơn vị)
음료
Thức uống