1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accident (n)
tai nạn, sự cố ngoài ý muốn
assume (v)
cho rằng, thừa nhận, giả định
cause (v, n)
(v) gây ra; (n) nguyên nhân
claim (v)
tuyên bố, khẳng định, tự nhận
complain (v)
phàn nàn, khiếu nại
convince (v)
thuyết phục
criticise (v)
chỉ trích, phê bình
deny (v)
phủ nhận, từ chối thừa nhận
discussion (n)
cuộc thảo luận, sự bàn bạc
doubt (v, n)
(v) nghi ngờ; (n) sự nghi ngờ, sự hoài nghi
encourage (v)
khuyến khích, động viên
get rid of (v phr)
loại bỏ, vứt bỏ, tống khứ
gossip (v, n)
(v) đồn thổi, nói chuyện phiếm; (n) chuyện ngồi lê đôi mách
ideal (adj)
lý tưởng
insult (v, n)
(v) lăng mạ, sỉ nhục; (n) lời lăng mạ, sự sỉ nhục
investigate (v)
điều tra, nghiên cứu
negative (adj)
tiêu cực, phủ định
positive (adj)
tích cực, khẳng định
praise (v, n)
(v) khen ngợi, biểu dương; (n) lời khen ngợi, sự ca ngợi
pretend (v)
giả vờ, giả bộ
purpose (n)
mục đích
refuse (v)
từ chối, khước từ
result (v, n)
(v) dẫn đến, kết quả từ; (n) kết quả
rumour (n)
tin đồn, lời đồn đại
sensible (adj)
khôn ngoan, hợp lý, biết điều
serious (adj)
nghiêm trọng, nghiêm túc
spare (adj)
dư thừa, để dành, rảnh rỗi
theory (n)
lý thuyết, học thuyết
thought (n)
suy nghĩ, tư tưởng, ý nghĩ
warn (v)
cảnh báo, báo trước
hang up
put clothes in a wardrobe, etc: treo quần áo lên (trong tủ đồ…)
pick up
lift something from the floor, a table, etc: nhặt lên, nâng cái gì lên (từ sàn nhà, bàn…)
put back
return something to where it was: đặt lại chỗ cũ, trả về vị trí ban đầu
run out (of)
not have any left: cạn kiệt, hết sạch (không còn lại gì)
share out
give a part of sth to a group of people: phân chia, chia đều phần cho một nhóm người
sort out
solve a problem: giải quyết, dàn xếp một vấn đề
watch out
be careful: cẩn thận, chú ý coi chừng
work out
find the solution to a problem, etc: tìm ra giải pháp cho một vấn đề, tính toán
by accident / by mistake
vô tình, tình cờ, do sơ suất
in a mess
trong tình trạng bừa bộn, hỗn độn
in danger (of)
gặp nguy hiểm (có nguy cơ bị gì)
in my view
theo quan điểm của tôi
in trouble
gặp rắc rối, gặp khó khăn
under pressure
chịu áp lực, dưới sức ép
advice -> advise / adviser
lời khuyên -> khuyên nhủ (v) / người cố vấn, người khuyên bảo
confuse -> confused / confusion
làm bối rối, nhầm lẫn -> bị bối rối, nhầm lẫn / sự bối rối, sự nhầm lẫn
except -> exception
ngoại trừ -> ngoại lệ, sự ngoại trừ
help -> (un)helpful / helpless
giúp đỡ -> (không) có ích, có lòng giúp đỡ / bất lực, không thể tự lo
luck -> (un)lucky / (un)luckily
sự may mắn -> (không) may mắn (adj) / (không) may mắn thay (adv)
prefer -> preference / preferable
thích hơn -> sự ưu tiên, sự ưa thích hơn / đáng thích hơn, tốt hơn
recommend -> recommendation
khuyên nghị, tiến cử -> lời khuyên, sự tiến cử, sự giới thiệu
refuse -> refusal
từ chối -> sự từ chối, khước từ
solve -> solution
giải quyết -> giải pháp, cách giải quyết
suggest -> suggestion
gợi ý, đề xuất -> sự gợi ý, sự đề xuất
sure about / sure of
chắc chắn về cái gì
advise against
khuyên ngăn, khuyên không nên làm gì
agree (with sb) about
đồng ý (với ai) về việc gì
approve of
tán thành, chấp thuận, đồng tình với
believe in
tin tưởng vào
deal with
giải quyết, đối phó, xử lý
happen to
xảy ra với ai/cái gì
hide sth from sb
giấu giếm cái gì khỏi ai
insist on
khăng khăng, kiên quyết đòi làm gì
rely on
phụ thuộc vào, tin tưởng vào
an advantage of
một lợi thế/ưu điểm của cái gì
a solution to
giải pháp cho cái gì