DESTINATION B1: PROBLEMS AND SOLUTIONS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:35 PM on 8/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

accident (n)

tai nạn, sự cố ngoài ý muốn

2
New cards

assume (v)

cho rằng, thừa nhận, giả định

3
New cards

cause (v, n)

(v) gây ra; (n) nguyên nhân

4
New cards

claim (v)

tuyên bố, khẳng định, tự nhận

5
New cards

complain (v)

phàn nàn, khiếu nại

6
New cards

convince (v)

thuyết phục

7
New cards

criticise (v)

chỉ trích, phê bình

8
New cards

deny (v)

phủ nhận, từ chối thừa nhận

9
New cards

discussion (n)

cuộc thảo luận, sự bàn bạc

10
New cards

doubt (v, n)

(v) nghi ngờ; (n) sự nghi ngờ, sự hoài nghi

11
New cards

encourage (v)

khuyến khích, động viên

12
New cards

get rid of (v phr)

loại bỏ, vứt bỏ, tống khứ

13
New cards

gossip (v, n)

(v) đồn thổi, nói chuyện phiếm; (n) chuyện ngồi lê đôi mách

14
New cards

ideal (adj)

lý tưởng

15
New cards

insult (v, n)

(v) lăng mạ, sỉ nhục; (n) lời lăng mạ, sự sỉ nhục

16
New cards

investigate (v)

điều tra, nghiên cứu

17
New cards

negative (adj)

tiêu cực, phủ định

18
New cards

positive (adj)

tích cực, khẳng định

19
New cards

praise (v, n)

(v) khen ngợi, biểu dương; (n) lời khen ngợi, sự ca ngợi

20
New cards

pretend (v)

giả vờ, giả bộ

21
New cards

purpose (n)

mục đích

22
New cards

refuse (v)

từ chối, khước từ

23
New cards

result (v, n)

(v) dẫn đến, kết quả từ; (n) kết quả

24
New cards

rumour (n)

tin đồn, lời đồn đại

25
New cards

sensible (adj)

khôn ngoan, hợp lý, biết điều

26
New cards

serious (adj)

nghiêm trọng, nghiêm túc

27
New cards

spare (adj)

dư thừa, để dành, rảnh rỗi

28
New cards

theory (n)

lý thuyết, học thuyết

29
New cards

thought (n)

suy nghĩ, tư tưởng, ý nghĩ

30
New cards

warn (v)

cảnh báo, báo trước

31
New cards

hang up

put clothes in a wardrobe, etc: treo quần áo lên (trong tủ đồ…)

32
New cards

pick up

lift something from the floor, a table, etc: nhặt lên, nâng cái gì lên (từ sàn nhà, bàn…)

33
New cards

put back

return something to where it was: đặt lại chỗ cũ, trả về vị trí ban đầu

34
New cards

run out (of)

not have any left: cạn kiệt, hết sạch (không còn lại gì)

35
New cards

share out

give a part of sth to a group of people: phân chia, chia đều phần cho một nhóm người

36
New cards

sort out

solve a problem: giải quyết, dàn xếp một vấn đề

37
New cards

watch out

be careful: cẩn thận, chú ý coi chừng

38
New cards

work out

find the solution to a problem, etc: tìm ra giải pháp cho một vấn đề, tính toán

39
New cards

by accident / by mistake

vô tình, tình cờ, do sơ suất

40
New cards

in a mess

trong tình trạng bừa bộn, hỗn độn

41
New cards

in danger (of)

gặp nguy hiểm (có nguy cơ bị gì)

42
New cards

in my view

theo quan điểm của tôi

43
New cards

in trouble

gặp rắc rối, gặp khó khăn

44
New cards

under pressure

chịu áp lực, dưới sức ép

45
New cards

advice -> advise / adviser

lời khuyên -> khuyên nhủ (v) / người cố vấn, người khuyên bảo

46
New cards

confuse -> confused / confusion

làm bối rối, nhầm lẫn -> bị bối rối, nhầm lẫn / sự bối rối, sự nhầm lẫn

47
New cards

except -> exception

ngoại trừ -> ngoại lệ, sự ngoại trừ

48
New cards

help -> (un)helpful / helpless

giúp đỡ -> (không) có ích, có lòng giúp đỡ / bất lực, không thể tự lo

49
New cards

luck -> (un)lucky / (un)luckily

sự may mắn -> (không) may mắn (adj) / (không) may mắn thay (adv)

50
New cards

prefer -> preference / preferable

thích hơn -> sự ưu tiên, sự ưa thích hơn / đáng thích hơn, tốt hơn

51
New cards

recommend -> recommendation

khuyên nghị, tiến cử -> lời khuyên, sự tiến cử, sự giới thiệu

52
New cards

refuse -> refusal

từ chối -> sự từ chối, khước từ

53
New cards

solve -> solution

giải quyết -> giải pháp, cách giải quyết

54
New cards

suggest -> suggestion

gợi ý, đề xuất -> sự gợi ý, sự đề xuất

55
New cards

sure about / sure of

chắc chắn về cái gì

56
New cards

advise against

khuyên ngăn, khuyên không nên làm gì

57
New cards

agree (with sb) about

đồng ý (với ai) về việc gì

58
New cards

approve of

tán thành, chấp thuận, đồng tình với

59
New cards

believe in

tin tưởng vào

60
New cards

deal with

giải quyết, đối phó, xử lý

61
New cards

happen to

xảy ra với ai/cái gì

62
New cards

hide sth from sb

giấu giếm cái gì khỏi ai

63
New cards

insist on

khăng khăng, kiên quyết đòi làm gì

64
New cards

rely on

phụ thuộc vào, tin tưởng vào

65
New cards

an advantage of

một lợi thế/ưu điểm của cái gì

66
New cards

a solution to

giải pháp cho cái gì

67
New cards