1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the former CEO
cựu CEO
influential (a)
influential business pioneer
có sức ảnh hưởng
người tiên phong có sức ảnh hưởng trong kinh doanh
visionary (n)
người có tầm nhìn
veteran
người tiền bối giàu kinh nghiệm
contemporary era
Steve Jobs is an influential business pioneer and even regarded as a technological veteran of the contemporary era
thời đại hiện đại
Steve Jobs là một người tiên phong trong kinh doanh đầy sức ảnh hưởng, và thậm chí được coi là một tiền bối công nghệ của thời đại đương đại.
sth stands out to me = outstanding
cái gì đó nổi bật
iconic
Apple created an array of commercial release of iconic products like Macintosh, iPad, and iPhone
mang tính biểu tượng
Apple đã tạo ra một loạt các phát hành thương mại của những sản phẩm mang tính biểu tượng như Macintosh, iPad và iPhone
pervasive (a)
these iconic products have had pervasive impacts on the way we interact with technology.
rộng khắp
Những sản phẩm mang tính biểu tượng đó có tác động lan truyền rộng rãi đến cách con người tương tác với công nghệ
be far from smooth (idm)
cuộc đời của steve jobs thì không được trơn tru
không được trơn truj
steve jobs’ life is far from smooth
an internal conflict = a power struggle = a corporate clash
An corporate clash among the BOD
đấu tranh quyền lực, mâu thuẫn nội bộ trong công ty
mẫu thuẩn nội bộ trong ban hội đồng quản trị
oust from = fire
that conflit ended with Jobs being ousted from his own company
sa thải
buổi mâu thuẫn kết thúc với việc Jobs bị đuổi từ chính công ty của ảnh
world-famous = illustrious = distinguished
nổi tiếng thế giới, được nhiều người hâm mộ
on the verge/ edge/ brink of bankruptcy
trên bờ vực của sự phá sản
design aesthetics
He introduced an array of technological breakthroughs with clean design aethetics
thẫm mĩ thiết kế
anh ấy giới thiệu một loạt các đột phá công nghệ với gu thẩm mỹ về thiết kế
enormously profitable (coll)
he transformed Apple into an enormously profitable corporation in the tech industry
mang lại lợi nhuận khổng lồ
a dominant player
Nokia used to be a dominant player in the tech industry
kẻ thống trị, đơn vị dẫn dầu thị trường
Nokia từng là đơn vị dẫn đầu trong ngàng công nghiệp công nghệ
resilience (n)
I admired Jobs’ resilience - his ability to come back stronger after a public failure.
sự quật cường,kiên cường
tôi ngưỡng mộ tính quật cường của ông Jobs - khả năng trở lại mạnh mẽ hơn sai một thất bại công khai
user-friendly design(n)
I respect his focus on user-friendly design and perfection
dễ sử dụng
tôi tôi trọng sự tập trung của anh ấy vào thiết kế dễ sử dụng và sự cầu toàn
charismatic leadership
The charismatic leadership provides a company with a strong competitive edge
sự lãnh đạo đầy lôi cuốn về tư duy
sự lãnh đạo đầy lôi cuốn cho công ty một lợi thế cạnh tranh mạnh
competitive edge
Cafe In’s competitive edge is using high quality ingredients for the drinks
lợi thế cạnh tranh
Lợi thế cạnh tranh của Cafe In là sử dụng nguyên liệu chất lượng cao cho đồ uống
a clear vision
to become a successful leader, you need to have a clear vision and strong resilience
sự nhìn xa trông rộng
để thành một nhà lãnh đạo thành công, m cần phải nhìn xa trông rộng và có sự quật cường mạnh
anticipate (v)
leaders need to anticipate future tendencies and create innovative products
nhìn trước tương lai
nhà lãnh đạo cần nhìn trước được xu hướng tương lai và tạo sản phẩm đổi mới
fluctuation (n)
Running a business involves the frequent market fluctuations and setbacks
thay đổi bất thưởng, lên rồi xuống
thực hiện việc kinh doanh có những lúc thay đổi bất thường và khó khăn trong thị trường.
tough economic times/ crises
thời gian khủng hoảng kinh tế
calculated risk-taking
Calculated risk-taking is essential for long-term success
mạo hiểm có tính toán
mạo hiểm có tính toán là rất quan trọng cho một sự thành công lâu dài
obsolete (a)
following only safe strategies may become obsolete in today’s fast-changing market
quá hạn, quá lỗi thời
chỉ theo những chiến thuật an toàn có thể trở nên quá hạn trong thị trường thay đổi nhanh ngày nay
massive (a)
1/ a massive rock
2/ The gov puts massive amounts of money into education
3/ the commercial lunch of iPhone is such a massive risk
1/ cứng, nặng
2/ rất nhiều, lớn
3/ thành công, có giá trị, quan trọng
barriers to entry (coll)
the barriers to entry for entrepreneurs is much lower these days.
rảo cản gia nhập thị trường
rào cản gia nhập thị trường cho người lập nghiệp thì ít hơn những ngày nay
e-commerce business
doanh nghiệp thương mại điện tử
transformative = transformational = disruptive
Transformational leadership is about inspiring others to achieve greater things
mang tính thay đổi toàn diện / biển đổi
lãnh đạo mang tính đổi mới là về việc truyền cảm hứng người khác để gặt hái nhiều điều tốt hơn
give credit
leaders should give creadit to where it is due
đưa ra lời khen
lãnh đạo nên dành lời khen cho những người xứng đáng