extra vocab (business-Steve Jobs)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:43 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

the former CEO

cựu CEO

2
New cards

influential (a)

influential business pioneer

có sức ảnh hưởng

người tiên phong có sức ảnh hưởng trong kinh doanh

3
New cards

visionary (n)

người có tầm nhìn

4
New cards

veteran

người tiền bối giàu kinh nghiệm

5
New cards

contemporary era

Steve Jobs is an influential business pioneer and even regarded as a technological veteran of the contemporary era

thời đại hiện đại

Steve Jobs là một người tiên phong trong kinh doanh đầy sức ảnh hưởng, và thậm chí được coi là một tiền bối công nghệ của thời đại đương đại.

6
New cards

sth stands out to me = outstanding

cái gì đó nổi bật

7
New cards

iconic

Apple created an array of commercial release of iconic products like Macintosh, iPad, and iPhone

mang tính biểu tượng

Apple đã tạo ra một loạt các phát hành thương mại của những sản phẩm mang tính biểu tượng như Macintosh, iPad và iPhone

8
New cards

pervasive (a)

these iconic products have had pervasive impacts on the way we interact with technology.

rộng khắp

Những sản phẩm mang tính biểu tượng đó có tác động lan truyền rộng rãi đến cách con người tương tác với công nghệ

9
New cards

be far from smooth (idm)

cuộc đời của steve jobs thì không được trơn tru

không được trơn truj

steve jobs’ life is far from smooth

10
New cards

an internal conflict = a power struggle = a corporate clash

An corporate clash among the BOD

đấu tranh quyền lực, mâu thuẫn nội bộ trong công ty

mẫu thuẩn nội bộ trong ban hội đồng quản trị

11
New cards

oust from = fire

that conflit ended with Jobs being ousted from his own company

sa thải

buổi mâu thuẫn kết thúc với việc Jobs bị đuổi từ chính công ty của ảnh

12
New cards

world-famous = illustrious = distinguished

nổi tiếng thế giới, được nhiều người hâm mộ

13
New cards

on the verge/ edge/ brink of bankruptcy

trên bờ vực của sự phá sản

14
New cards

design aesthetics

He introduced an array of technological breakthroughs with clean design aethetics

thẫm mĩ thiết kế

anh ấy giới thiệu một loạt các đột phá công nghệ với gu thẩm mỹ về thiết kế

15
New cards

enormously profitable (coll)

he transformed Apple into an enormously profitable corporation in the tech industry

mang lại lợi nhuận khổng lồ

16
New cards

a dominant player

Nokia used to be a dominant player in the tech industry

kẻ thống trị, đơn vị dẫn dầu thị trường

Nokia từng là đơn vị dẫn đầu trong ngàng công nghiệp công nghệ

17
New cards

resilience (n)

I admired Jobs’ resilience - his ability to come back stronger after a public failure.

sự quật cường,kiên cường

tôi ngưỡng mộ tính quật cường của ông Jobs - khả năng trở lại mạnh mẽ hơn sai một thất bại công khai

18
New cards

user-friendly design(n)

I respect his focus on user-friendly design and perfection

dễ sử dụng

tôi tôi trọng sự tập trung của anh ấy vào thiết kế dễ sử dụng và sự cầu toàn

19
New cards

charismatic leadership

The charismatic leadership provides a company with a strong competitive edge

sự lãnh đạo đầy lôi cuốn về tư duy

sự lãnh đạo đầy lôi cuốn cho công ty một lợi thế cạnh tranh mạnh

20
New cards

competitive edge

Cafe In’s competitive edge is using high quality ingredients for the drinks

lợi thế cạnh tranh

Lợi thế cạnh tranh của Cafe In là sử dụng nguyên liệu chất lượng cao cho đồ uống

21
New cards

a clear vision

to become a successful leader, you need to have a clear vision and strong resilience

sự nhìn xa trông rộng

để thành một nhà lãnh đạo thành công, m cần phải nhìn xa trông rộng và có sự quật cường mạnh

22
New cards

anticipate (v)

leaders need to anticipate future tendencies and create innovative products

nhìn trước tương lai

nhà lãnh đạo cần nhìn trước được xu hướng tương lai và tạo sản phẩm đổi mới

23
New cards

fluctuation (n)

Running a business involves the frequent market fluctuations and setbacks

thay đổi bất thưởng, lên rồi xuống

thực hiện việc kinh doanh có những lúc thay đổi bất thường và khó khăn trong thị trường.

24
New cards

tough economic times/ crises

thời gian khủng hoảng kinh tế

25
New cards

calculated risk-taking

Calculated risk-taking is essential for long-term success

mạo hiểm có tính toán

mạo hiểm có tính toán là rất quan trọng cho một sự thành công lâu dài

26
New cards

obsolete (a)

following only safe strategies may become obsolete in today’s fast-changing market

quá hạn, quá lỗi thời

chỉ theo những chiến thuật an toàn có thể trở nên quá hạn trong thị trường thay đổi nhanh ngày nay

27
New cards

massive (a)

1/ a massive rock

2/ The gov puts massive amounts of money into education

3/ the commercial lunch of iPhone is such a massive risk

1/ cứng, nặng

2/ rất nhiều, lớn

3/ thành công, có giá trị, quan trọng

28
New cards

barriers to entry (coll)

the barriers to entry for entrepreneurs is much lower these days.

rảo cản gia nhập thị trường

rào cản gia nhập thị trường cho người lập nghiệp thì ít hơn những ngày nay

29
New cards

e-commerce business

doanh nghiệp thương mại điện tử

30
New cards

transformative = transformational = disruptive

Transformational leadership is about inspiring others to achieve greater things

mang tính thay đổi toàn diện / biển đổi

lãnh đạo mang tính đổi mới là về việc truyền cảm hứng người khác để gặt hái nhiều điều tốt hơn

31
New cards

give credit

leaders should give creadit to where it is due

đưa ra lời khen

lãnh đạo nên dành lời khen cho những người xứng đáng