1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
蚂蚁
kiến (con kiến)
摘
hái (hoa), cởi (gỡ)
朵
bông (hoa), đám (mây)
夹
kẹp, cặp
醒来
tỉnh giấc (mở mắt chưa rời giường)
变成
biến thành, trở nên
从此
từ đó, từ đây
页
trang (trang sách)
羡慕
ngưỡng mộ
自由自在
tự do tự tại
也许
biết đâu, may ra, có lẽ
一下子
thoáng 1 cái, thoáng chốc
安静
yên tĩnh
有趣
thú vị
仔细
tỉ mỉ
终于
cuối cùng
迷路
lạc đường
揙
viết, biên soạn, bịa đặt, dệt (chuyện)
枕头
cái gối
针头
kim tiêm
准
chuẩn, cho phép, phê duyệt
闹笑话
làm trò cười
被子
chăn, mền
柜台
quầy hàng
误会
hiểu lầm
发抖
run rẩy
样子
vẻ ngoài, dáng vẻ
时刻
一刻
改变
紧张
心晴
班主任
同样
特殊
数字
表示
纪念品
美丽
不如
微笑
额头
轻
响
热烈
掌声
幸福
激动
眼泪
旧梦
闭
往事
进入
梦
中
trong
难忘
忘记
出现
矮
双
年纪
年龄
马路
领
使劲儿
亲
告别
飞吻
爱情
并
初恋
活
打听
消息
得
轮
jing