1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
intend to do sth
dự định làm gì
investigate
điều tra, nghiên cứu
existing
hiện tại, đang hiện hữu
sole (a)
solely (adv)
duy nhất, độc nhất
gap in the literature
khoảng trống trong nghiên cứu
lead to = bring about = result in = cause
gây ra, dẫn đến
longitudinal
Dọc theo thời gian (Liên quan đến sự phát triển của một cái gì đó qua một khoảng thời gian).
The study aimed to analyze the longitudinal effects of exercise on cardiovascular health over five years.
Nghiên cứu nhằm phân tích các tác động dài hạn của việc tập thể dục đối với sức khỏe tim mạch trong vòng năm năm.
longitudinal study
nghiên cứu theo chiều dọc
track (v)
theo dõi, định vị
spark interest
khơi dậy sự hứng thú
look to
trông cậy, hy vọng
modernize
hiện đại hoá
funding
nguồn tài trợ
prove
chứng minh
view as
coi là
costly
tốn kém
resource-intensive
tốn nhiều nguồn lực
nevertheless
dù vậy
revision
sự chỉnh sửa
negotiation
đàm phán
approval
sự tán thành
phase
giai đoạn, thời kỳ
procedural (a)
theo thủ tục
fellowship
tình bạn; học bổng