1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Lớp sừng
Lớp tế bào gai
Lớp tế bào đáy
Lớp bì
Lớp biểu bì
Lớp gai
Lớp đáy
Lớp gai
Lớp bì
Phần chế tiết mồ hôi
Phần bài xuất
Đây là j
Tuyến mồ hôi
Đây là j
Tuyến bã
Đây là j
Mũi tên là j
Đầu mũi tên là j
Các tiểu thể xúc giác
Tiểu thể Meissner
Tĩnh mạch
Tiểu thể thần kinh Meissner ở nhú chân bì
Tiểu thể thần kinh Vater-Pacini (PC) ở lớp chân bì hoặc hạ bì
Đây là j
Giác mạc
1. Biểu mô sắc tố
2. Lớp tế bào Nón và Que
3. Màng giới hạn ngoài
4. Màng hạt ngoài
5. Màng rối ngoài
6. Lớp hạt trong
7. Lớp rối trong
8. Lớp tế bào hạch
9. Lớp sợi TK thị giác
10. Màng giới hạn trong
Đây là j
Biểu mô khứu giác
OE: Olfactory Epithelium (Biểu mô khứu giác)
SC: Supporting Cells (Tế bào nâng đỡ)
BC: Basal Cells (Tế bào đáy)
C: Cilia (Lông chuyển
Đây là j
Biểu mô vị giác
Nhú dạng nấm
Nhú dạng chỉ
Mô liên kết
Đây là j
Biểu mô vị giác
SS biểu mô lát tầng
TB nụ vị giác
CT mô liên kết
GL tuyến nước bọt
Đây là j
Biểu mô vị giác
Lỗ vị giác
Nhân tb vị giác
Nhân tế bào nâng đỡ
Bị j
U nhú da
Kể tên chỗ đánh số
Bị j
U nhú da
Bị j
U nhú da
Bị j
Nê vi trong bì
Bị j
Carcinoma tb gai
Kể tên chi tiết
Bị j
Carcinoma tb gai
Kể tên
Bị j
Carcinoma tb gai
Bị j
Carcinoma tb đáy
Bị j
Carcinoma tb đáy
Kể tên
Đây là j
Tb đáy ung thư, đặc điểm viền hàng rào
Đây là j
Chất hắc tố trong carcinoma tb đáy
Đây là j, kể tên chi tiết
Carcinoma tb đáy