Destination B2 Unit 24: phrases & collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:39 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

have fun

vui vẻ, chúc vui vẻ

2
New cards

make fun of sb.

chế nhạo ai

3
New cards

make yourself at home

cứ tự nhiên như ở nhà

4
New cards

stay/ be at home

ở nhà

5
New cards

go home

đi về nhà

6
New cards

get home

về đến nhà

7
New cards

leave home

rời khỏi nhà

8
New cards

make your way home

tìm đường về nhà

9
New cards

give sb the impression

để lại ấn tượng gì cho ai

10
New cards

do an impression of sb.

bắt chước ai

11
New cards

make an impression (on sb.)

Tạo ấn tượng với ai

12
New cards

have the impression

có ấn tượng

13
New cards

joke about sth/doing

giễu cợt về cái gì

14
New cards

joke with

giễu cợi với

15
New cards

tell a joke

kể chuyện đùa

16
New cards

make a joke

Chọc quê, cười cợt

17
New cards

hear/ get a joke

nghe chuyện đùa

18
New cards

laugh at sth/sb

chế giễu ai

19
New cards

laugh out loud (LOL)

cười to, cười sảng khoái

20
New cards

roar with laughter

cười phá lên

21
New cards

have a laugh at sb

được cười ai một trận thoả thích

22
New cards

take part in sth./doing

tham gia vào

23
New cards

be part of

là một phần của

24
New cards

part with sth.

cho đi đồ không dùng nữa

25
New cards

have a part (in a play etc.)

đóng một vai trong vở kịch

26
New cards

have/throw a party (for sb)

tổ chức tiệc cho ai

27
New cards

give sb a party

tổ chức cho ai một bữa tiệc

28
New cards

go to a party

đi dự tiệc

29
New cards

play a part/role

đóng 1 phần/ vai

30
New cards

be in a play

đang chơi

31
New cards

act in a play

diễn kịch

32
New cards

star in a play

đóng vai chính trong vở kịch

33
New cards

watch/ see a play

xem kịch

34
New cards

join a queue

xếp hàng

35
New cards

in a queue

thành một hàng

36
New cards

queue up

xếp hàng nối đuôi nhau

=to stand in a queue: xếp hàng nối đuôi nhau

37
New cards

stand in a queue

đứng trong hàng

38
New cards

wait in a queue

đợi trong hàng

39
New cards

put on a show

trình diễn

40
New cards

show appreciation (for sth./sb.)

thể hiện sự đánh giá cao với ai/ cái gì

41
New cards

show sth to sb/ show sb sth

cho ai xem cái gì

42
New cards

in silence

nằm trong im lặng

43
New cards

voice an opinion (about sth.)

nêu lên quan điểm

44
New cards

in a high/deep/low voice

bằng giọng cao/ sâu/ nhỏ