1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
vouloir /vulwar/
(v) to want
pouvoir /puvwar/
(v) có thể
au match
vào lúc có trận đấu
accompagner /akɔ̃paɲe/
(v) to go with
s—— quelqu'un en ville: to walk into town with somebody
Pourquoi Thomas ne peut pas —— Florian? - Tại sao Thomas không thể đi cùng Florian?
la proposition /prɔpozisjɔ̃/
(n) suggestion
Pourquoi Thomas accepte —— de Ferrine?
refuser une ——: to turn down an offer
se retrouver
hẹn gặp, gặp mặt
accepter /aksεpte/
(v) to accept
pourquoi pas
tại sao không (accepter)
avec plaisir
dĩ nhiên rồi, rất sẵn lòng, tôi rất vui lòng
refuser /rəfyze/
(v) to refuse, to reject
je n’ai pas envie
t k có hứng
et quart
một phần tư
et demie
và một nửa
moins le quart
kém 15p
moins dix
kém 10p
le minuit
nửa đêm
le minuit /minɥi/
(n) nửa đêm: midnight
bricoler /brikɔle/
(v) to do DIY
faire du jardinage /ʒardinaʒ/
làm vườn
le jardinage /ʒardinaʒ/
(n) gardening
jardiner /ʒardine/
(v) to garden: làm vườn
~~ faire du jardinage
après midi
(vào) buổi chiều (de l’)
faire à manger
chuẩn bị bữa ăn
faire le ménage /menaʒ/
to do the housework : làm việc nhà
aller à un cours de dessin /desε̃/
đi học lớp vẽ
le temps libre
thời gian rảnh rỗi, thời gian tự do
le temps /tɑ̃/
(n) thời gian
faire du jogging
đi chạy bộ
faire du sport
chơi thể thao
jouer à un jeu vidéo
chơi video game
se promener /prɔmne/
đi dạo, đi bách bộ
surfer sur internet /sɶrfe/
(v) lướt web
voir des amis
đi gặp bạn bè
culturel, culturelle /kyltyrεl/
(adj) cultural
aller à un concert /kɔ̃sεr/
đi concert
aller au cinéma
đi xem phim
aller au musée
đi bảo tàng
aller au thêâtre
đi xem kịch, đến nhà hát
voir une exposition /εkspozisjɔ̃/
xem triển lãm (show, exhibition)