1/66
Bộ thẻ từ vựng đầy đủ từ 1 đến 67 trong bài Unit 4: ASEAN and Vietnam, kèm loại từ và nghĩa tiếng Việt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
volunteer (n; v)
Tình nguyện viên; làm tình nguyện
take part in (v.phr)
Tham gia vào
development (n)
Sự phát triển
goals (n)
Mục tiêu
qualified (for) (adj)
Đủ điều kiện, đủ năng lực (cho)
suggest + V-ing (v.phr)
Gợi ý, đề xuất làm gì
thank sb for V-ing (v.phr)
Cảm ơn ai vì đã làm gì
community (n)
Cộng đồng
keen on (phr.v)
Hăng hái, thích thú
depend on (phr.v)
Phụ thuộc vào
leadership skills (n.phr)
Kỹ năng lãnh đạo
contribution (n)
Sự đóng góp
cultural exchange (n.phr)
Trao đổi văn hóa
current issues (n.phr)
Các vấn đề hiện tại, vấn đề thời sự
climate change (n.phr)
Biến đổi khí hậu
convenient (adj)
Convenient, thuận tiện, tiện lợi
ability (n)
Khả năng, năng lực
managed to (+ V-inf) (v.phr)
Xoay xở, thành công làm được việc gì
reach (v)
Đạt tới, đến được
aim (n; v)
Mục đích; nhắm tới
various (adj)
Đa dạng, khác nhau
variety (n)
Sự đa dạng
participant (n)
Người tham gia
take place (v.phr)
Diễn ra
live-streamed (adj/v)
Được phát trực tiếp
raise awareness (v.phr)
Nâng cao nhận thức
promote (v)
Thúc đẩy, quảng bá
strengthen (v)
Tăng cường, củng cố
relation (n)
Mối quan hệ
represent (v)
Đại diện cho
representative (n)
Người đại diện
eye-opening (adj)
Mở rộng tầm mắt, bất ngờ thú vị
opportunity (n)
Cơ hội
equality (n)
Sự bình đẳng
have community work experience (v.phr)
Có kinh nghiệm làm việc cộng đồng
be confident speakers (v.phr)
Là người nói/diễn thuyết tự tin
have teamwork skills (v.phr)
Có kỹ năng làm việc nhóm
practical skills (n.phr)
Kỹ năng thực hành, kỹ năng thực tế
understand different cultures (v.phr)
Hiểu biết các nền văn hóa khác nhau
offer solution (v.phr)
Đưa ra giải pháp
welcome event (n.phr)
Sự kiện chào mừng
make friends with (v.phr)
Kết bạn với
contribute (v)
Đóng góp, góp phần
region (n)
Vùng, khu vực
discuss (v)
Thảo luận
discussion (n)
Cuộc thảo luận, sự thảo luận
benefit (n; v)
Lợi ích; làm lợi cho
beneficial (adj)
Có lợi, có ích
host (n; v)
Chủ nhà; đăng cai, tổ chức
proposal (n)
Đề xuất, sự đề nghị
break the ice (v.phr)
Phá tan bầu không khí e ngại, làm quen
create bonds with sb (v.phr)
Tạo mối gắn kết với ai
create shared values (v.phr)
Tạo ra các giá trị chung
build a community (v.phr)
Xây dựng một cộng đồng
training workshop (n.phr)
Hội thảo tập huấn, xưởng huấn luyện
make arrangements (v.phr)
Sắp xếp, chuẩn bị
appreciate (v)
Trân trọng, đánh giá cao
appreciated (adj)
Được trân trọng, được đánh giá cao
grateful (adj)
Biết ơn
pleased (adj)
Hài lòng, vui mừng
present (v)
Thuyết trình, trình bày
presentation (n)
Bài thuyết trình
presenter (n)
Người thuyết trình
informative (adj)
Cung cấp nhiều thông tin bổ ích
well-organised (adj)
Được tổ chức tốt, ngăn nắp
put effort into (v.phr)
Bỏ nỗ lực/công sức vào
compliment (n)
Lời khen, sự khen ngợi