1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
upstage (v)
(stage) to take people's attention away from someone and make them listen to or look at you instead
open-and-shut (a)
(shut) easy to prove or answer
auto-responder (n)
(response) software trả lời tự động
judiciously (adv)
(judge) 1 cách sáng suốt
indefatigable (a)
(fatigue) không biết mệt mỏi, bền bỉ, làm việc không ngừng nghỉ
self-loathing (n)
(loath) very strong feelings of dislike for yourself
outmaneuver (v)
(maneuver) get an advantage over sb, esp in a competition
antiquarian (n)
(antique) a person who studies or collects old and valuable or rare objects
indecorous (a)
(decorate) behave rudely
guardianship (n)
(guard) state of being a guardian
cherry-pick (v)
(cherry) to choose only the best or most suitable from a group of people or things
aromatherapy (n)
(aroma) therapy bằng mùi hương
kiss-off
(kiss) an action where someone explicitly rejects or dismisses someone else, or the acceptance that a goal/opportunity has failed and can be abandoned
disfigurement
(figure) sự làm biến dạng
abnormal (a)
(normal) bất thường
coincident with sth (a)
(coincide) happening at the same time with sth
cleanliness (n)
(clean) sự sạch sẽ
neurobiological (a)
(biology) relating to the scientific study of the nervous system, its structure, how it works, and its biochemistry.
coexist with sth (v)
(exist) exist together with sth
vocalization (n)
(vocal) sự phát âm
molecular (a)
(molecule) thuộc về phân tử
To such an extent
đến mức độ mà …(đảo ngữ)
burn the candle at both ends
to work or do other things from early in the morninguntil late at night and so get very little rest
chicken out of sth
scared of sth
so it is said
people say …….
back down
admit they were wrong
cut off
cắt ngang
be in jeopardy
in danger of being harmed or destroyed
shoot from the hip
to react quickly, without thinking carefully about something
keep one’s powder dry
to wait before taking action, but be ready to take action if it is necessary
light on sth
to find or think of something unexpectedly
dash one’s hopes
destroy one’s hopes
cut one’s teeth on sth
to get your first experience of doing sth
notwithstanding
tuy nhiên ( đứng sau/ trc danh từ)
keep one’s nose to the grindstone
to work very hard for a long time
in fits and starts
ko liên tục, ngắt quãng
There is no doubt/denying
ko có gì nghi ngờ khi
make inroads into/on sth
to have an important effect or influence on something
fall from grace
ko đc mn yêu thích nx
pour cold water on sb
criticize sb
Jump the shark
Nói về một chương trình/bộ phim giảm sút chất lượng đáng kể, thường vì cố tình đưa vào các tình tiết vô lý để câu khách.
Have a dog in the fight
Có lợi ích cá nhân liên quan trực tiếp đến kết quả của một cuộc tranh chấp, cuộc đua hay tranh luận.
Have butterflies in one's stomach
Cảm giác bồn chồn, lo lắng, nôn nao trong lòng trước một sự kiện quan trọng nào đó.
Eyes like a hawk
Có đôi mắt cực kỳ tinh tường, sắc bén, chú ý đến từng chi tiết nhỏ và khó bỏ sót lỗi.
Lion's share
Phần lớn nhất, phần tốt nhất hoặc phần nhiều nhất của một cái gì đó khi được chia ra.
Paper tiger
Kẻ hổ giấy, trông có vẻ nguy hiểm, mạnh mẽ nhưng thực chất bên trong lại rất yếu ớt, không có thực quyền.
Shooting fish in a barrel
Cực kỳ dễ dàng, đơn giản đến mức không cần phải tốn nhiều công sức để hoàn thành.
Like a bear with a sore head
Tâm trạng vô cùng cáu kỉnh, gắt gỏng, khó chịu và dễ nổi giận với người khác.
Eager beaver
Người làm việc vô cùng nhiệt tình, chăm chỉ, hăng hái và đôi khi có phần hơi thái quá.
Put lipstick on a pig
Cố gắng thay đổi vẻ bề ngoài một cách hời hợt để che giấu đi bản chất xấu xí hoặc kém cỏi bên trong.
For the birds
Tầm thường, vô giá trị, ngu ngốc và không đáng để bận tâm hay dành thời gian chú ý đến.
A fly on the wall
Muốn làm một nhân chứng bí mật để có thể thoải mái quan sát, lắng nghe diễn biến mà không ai hay biết.
Set the cat among the pigeons
Làm hoặc nói một điều gì đó khiến cho mọi người xung quanh trở nên hoảng loạn, tức giận hoặc gây ra tranh cãi dữ dội.
Donkey's years
Một khoảng thời gian rất dài, một thời gian lâu lắm rồi.
Cook one's own goose
Tự mình rước họa vào thân, tự tay làm hỏng kế hoạch, danh tiếng hoặc sự nghiệp của chính mình.
Turn turtle
Hiện tượng tàu thuyền hoặc xe cộ bị lật ngược, lật úp chổng vó lên trời.
Elephant in the room
Một vấn đề lớn, nổi cộm hiển nhiên ai cũng biết nhưng mọi người đều cố tình né tránh, không muốn nhắc đến.
Snake in the grass
Kẻ phản bội, giả tạo, giả vờ làm bạn nhưng thực chất luôn rình rập để hãm hại người khác đằng sau lưng.
Get off your high horse
Ngừng tỏ thái độ kiêu ngạo, trịch thượng, tự cho mình là bề trên hay giỏi giang hơn người khác.
Like a bat out of hell
Lao đi, di chuyển một cách cực kỳ nhanh chóng, vội vã như thể đang chạy trốn điều gì đó rất đáng sợ.
Get that monkey off my back
Rũ bỏ được một gánh nặng, một rắc rối lớn hoặc một nỗi ám ảnh dai dẳng bấy lâu nay.
Like a headless chicken
Hành động một cách hoảng loạn, hỗn loạn, vội vã mà không có phương hướng hay kế hoạch rõ ràng.
Smell a rat
Ngửi thấy mùi nghi ngờ, cảm thấy có điều gì đó bất ổn, gian lận hoặc mờ ám đang diễn ra.
Like water off a duck's back
Nước đổ đầu vịt, mọi lời chỉ trích hay khuyên bảo đều không có tác dụng, bị ngó lơ hoàn toàn.
Black sheep
Đứa con ghẻ, kẻ lạc loài, kẻ khác biệt (thường theo nghĩa tiêu cực) trong một gia đình hoặc một tập thể.
Pull a rabbit out of the hat
Tung chiêu độc, làm được một việc bất ngờ và kỳ diệu vào phút chót để giải quyết một vấn đề nan giải.
Have a bee in one's bonnet
Bị ám ảnh, luôn nghĩ và nói liên tục về một vấn đề nào đó mà mình cho là quan trọng.
Let the cat out of the bag
Vô tình làm lộ một bí mật vốn được giấu kín.
Like a bull in a china shop
Vụng về, thô lỗ, hành động bộp chộp dễ gây ra đổ vỡ hoặc làm hỏng chuyện trong một tình huống đòi hỏi sự khéo léo.
Keep the wolf from the door
Kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống tối thiểu, không bị chết đói hoặc rơi vào cảnh túng quẫn.