bồi dưỡng b4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:26 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

upstage (v)

(stage) to take people's attention away from someone and make them listen to or look at you instead

2
New cards

open-and-shut (a)

(shut) easy to prove or answer

3
New cards

auto-responder (n)

(response) software trả lời tự động

4
New cards

judiciously (adv)

(judge) 1 cách sáng suốt

5
New cards

indefatigable (a)

(fatigue) không biết mệt mỏi, bền bỉ, làm việc không ngừng nghỉ

6
New cards

self-loathing (n)

(loath) very strong feelings of dislike for yourself

7
New cards

outmaneuver (v)

(maneuver) get an advantage over sb, esp in a competition

8
New cards

antiquarian (n)

(antique) a person who studies or collects old and valuable or rare objects

9
New cards

indecorous (a)

(decorate) behave rudely

10
New cards

guardianship (n)

(guard) state of being a guardian

11
New cards

cherry-pick (v)

(cherry) to choose only the best or most suitable from a group of people or things

12
New cards

aromatherapy (n)

(aroma) therapy bằng mùi hương

13
New cards

kiss-off

(kiss) an action where someone explicitly rejects or dismisses someone else, or the acceptance that a goal/opportunity has failed and can be abandoned

14
New cards

disfigurement

(figure) sự làm biến dạng

15
New cards

abnormal (a)

(normal) bất thường

16
New cards

coincident with sth (a)

(coincide) happening at the same time with sth

17
New cards

cleanliness (n)

(clean) sự sạch sẽ

18
New cards

neurobiological (a)

(biology) relating to the scientific study of the nervous system, its structure, how it works, and its biochemistry.

19
New cards

coexist with sth (v)

(exist) exist together with sth

20
New cards

vocalization (n)

(vocal) sự phát âm

21
New cards

molecular (a)

(molecule) thuộc về phân tử

22
New cards

To such an extent

đến mức độ mà …(đảo ngữ)

23
New cards

burn the candle at both ends

to work or do other things from early in the morninguntil late at night and so get very little rest

24
New cards

chicken out of sth

scared of sth

25
New cards

so it is said

people say …….

26
New cards

back down

admit they were wrong

27
New cards

cut off

cắt ngang

28
New cards

be in jeopardy

in danger of being harmed or destroyed

29
New cards

shoot from the hip

to react quickly, without thinking carefully about something

30
New cards

keep one’s powder dry

to wait before taking action, but be ready to take action if it is necessary

31
New cards

light on sth

to find or think of something unexpectedly

32
New cards

dash one’s hopes

destroy one’s hopes

33
New cards

cut one’s teeth on sth

to get your first experience of doing sth

34
New cards

notwithstanding

tuy nhiên ( đứng sau/ trc danh từ)

35
New cards

keep one’s nose to the grindstone

to work very hard for a long time

36
New cards

in fits and starts

ko liên tục, ngắt quãng

37
New cards

There is no doubt/denying

ko có gì nghi ngờ khi

38
New cards

make inroads into/on sth

to have an important effect or influence on something

39
New cards

fall from grace

ko đc mn yêu thích nx

40
New cards

pour cold water on sb

criticize sb

41
New cards

Jump the shark

Nói về một chương trình/bộ phim giảm sút chất lượng đáng kể, thường vì cố tình đưa vào các tình tiết vô lý để câu khách.

42
New cards

Have a dog in the fight

Có lợi ích cá nhân liên quan trực tiếp đến kết quả của một cuộc tranh chấp, cuộc đua hay tranh luận.

43
New cards

Have butterflies in one's stomach

Cảm giác bồn chồn, lo lắng, nôn nao trong lòng trước một sự kiện quan trọng nào đó.

44
New cards

Eyes like a hawk

Có đôi mắt cực kỳ tinh tường, sắc bén, chú ý đến từng chi tiết nhỏ và khó bỏ sót lỗi.

45
New cards

Lion's share

Phần lớn nhất, phần tốt nhất hoặc phần nhiều nhất của một cái gì đó khi được chia ra.

46
New cards

Paper tiger

Kẻ hổ giấy, trông có vẻ nguy hiểm, mạnh mẽ nhưng thực chất bên trong lại rất yếu ớt, không có thực quyền.

47
New cards

Shooting fish in a barrel

Cực kỳ dễ dàng, đơn giản đến mức không cần phải tốn nhiều công sức để hoàn thành.

48
New cards

Like a bear with a sore head

Tâm trạng vô cùng cáu kỉnh, gắt gỏng, khó chịu và dễ nổi giận với người khác.

49
New cards

Eager beaver

Người làm việc vô cùng nhiệt tình, chăm chỉ, hăng hái và đôi khi có phần hơi thái quá.

50
New cards

Put lipstick on a pig

Cố gắng thay đổi vẻ bề ngoài một cách hời hợt để che giấu đi bản chất xấu xí hoặc kém cỏi bên trong.

51
New cards

For the birds

Tầm thường, vô giá trị, ngu ngốc và không đáng để bận tâm hay dành thời gian chú ý đến.

52
New cards

A fly on the wall

Muốn làm một nhân chứng bí mật để có thể thoải mái quan sát, lắng nghe diễn biến mà không ai hay biết.

53
New cards

Set the cat among the pigeons

Làm hoặc nói một điều gì đó khiến cho mọi người xung quanh trở nên hoảng loạn, tức giận hoặc gây ra tranh cãi dữ dội.

54
New cards

Donkey's years

Một khoảng thời gian rất dài, một thời gian lâu lắm rồi.

55
New cards

Cook one's own goose

Tự mình rước họa vào thân, tự tay làm hỏng kế hoạch, danh tiếng hoặc sự nghiệp của chính mình.

56
New cards

Turn turtle

Hiện tượng tàu thuyền hoặc xe cộ bị lật ngược, lật úp chổng vó lên trời.

57
New cards

Elephant in the room

Một vấn đề lớn, nổi cộm hiển nhiên ai cũng biết nhưng mọi người đều cố tình né tránh, không muốn nhắc đến.

58
New cards

Snake in the grass

Kẻ phản bội, giả tạo, giả vờ làm bạn nhưng thực chất luôn rình rập để hãm hại người khác đằng sau lưng.

59
New cards

Get off your high horse

Ngừng tỏ thái độ kiêu ngạo, trịch thượng, tự cho mình là bề trên hay giỏi giang hơn người khác.

60
New cards

Like a bat out of hell

Lao đi, di chuyển một cách cực kỳ nhanh chóng, vội vã như thể đang chạy trốn điều gì đó rất đáng sợ.

61
New cards

Get that monkey off my back

Rũ bỏ được một gánh nặng, một rắc rối lớn hoặc một nỗi ám ảnh dai dẳng bấy lâu nay.

62
New cards

Like a headless chicken

Hành động một cách hoảng loạn, hỗn loạn, vội vã mà không có phương hướng hay kế hoạch rõ ràng.

63
New cards

Smell a rat

Ngửi thấy mùi nghi ngờ, cảm thấy có điều gì đó bất ổn, gian lận hoặc mờ ám đang diễn ra.

64
New cards

Like water off a duck's back

Nước đổ đầu vịt, mọi lời chỉ trích hay khuyên bảo đều không có tác dụng, bị ngó lơ hoàn toàn.

65
New cards

Black sheep

Đứa con ghẻ, kẻ lạc loài, kẻ khác biệt (thường theo nghĩa tiêu cực) trong một gia đình hoặc một tập thể.

66
New cards

Pull a rabbit out of the hat

Tung chiêu độc, làm được một việc bất ngờ và kỳ diệu vào phút chót để giải quyết một vấn đề nan giải.

67
New cards

Have a bee in one's bonnet

Bị ám ảnh, luôn nghĩ và nói liên tục về một vấn đề nào đó mà mình cho là quan trọng.

68
New cards

Let the cat out of the bag

Vô tình làm lộ một bí mật vốn được giấu kín.

69
New cards

Like a bull in a china shop

Vụng về, thô lỗ, hành động bộp chộp dễ gây ra đổ vỡ hoặc làm hỏng chuyện trong một tình huống đòi hỏi sự khéo léo.

70
New cards

Keep the wolf from the door

Kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống tối thiểu, không bị chết đói hoặc rơi vào cảnh túng quẫn.

71
New cards
72
New cards