1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
l'enfance (f)
thời thơ ấu
l'adolescence (f)
tuổi thiếu niên
la période/ les périodes
giai đoạn
le bébé
em bé
l'enfant (m/f)
trẻ em
l'adolescent (m) / l'adolescente (f)
thiếu niên
l'adulte (m/f)
người trưởng thành
la personne âgée
người già
passer + TTSH + enfance
trải qua tuổi thơ
une adolescence heureuse
1 thời thiếu niên hạnh phúc
l'âge (m)
tuổi tác
Quel âge + avoir + S?
Cách hỏi tuổi
Tu as quel âge?
Bạn bao nhiêu tuổi? ( Cách hỏi thân mật )
Quel âge as-tu?
Bạn bao nhiêu tuổi? ( cách hỏi phổ biến )
S + avoir + số + ans.
J'ai 20 ans.
trả lời tuổi
Tôi 20 tuổi.
S1 + avoir + X + ans + de moins que + S2
so sánh S1 ít hơn S2 X tuổi
S1 + avoir + X + ans + de plus que + S2
so sánh S1 nhiều hơn S2 X tuổi
le petit garçon
bé trai
le petite fille
bé gái
jeune (adj)
trẻ tuổi
C'est un jeune homme.
đó là 1 người đàn ông trẻ
âgé/ âgée (adj)
già/ lớn tuổi ( lịch sự )
vieux/vieille
cũ/ già ( cách nói tuổi không lịch sự )
grandir (v)
lớn lên, phát triển
grandir de + lượng
cao thêm ...
la vie
cuộc đời/ cuộc sống
la mort
cái chết
mort/ morte (adj)
đã chết
naître (v)
sinh ra ( luôn chia ở thì Passé composé )
être ( chia theo S ) + né/ née/ nés/ nées
... được sinh ra
la date de naissance
ngày sinh
l'anniversaire (m)
ngày sinh nhật/ ngày kỷ niệm
l'anniversaire de + TTSH + mort
ngày giỗ
perdre qn/qc
mất ai đó/ cái gì
décéder (v)
qua đời
Đang học (7)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!