1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rise to fame
trở nên nổi tiếng
adversity
nghịch cảnh
cultivate
(v) gieo trồng, vun xới
recurring
(a) lặp lại, diễn ra định kỳ, tuần hoàn.
occasional
thỉnh thoảng, đôi khi
recurrence interval (n)
khoang thoi gian lap lai
singular (a)
số ít
setback
sự thất bại, trở ngại
Porosity
Độ xốp rỗng (của bê tông)
military
quân đội
reversal
: sự đảo ngược
__ of roles
một sự đảo lộn vai trò
justice
sự công bằng
oppression
Sự đàn áp, sự áp bức
Righteousness
sự công bằng
captivate
(v) to attract, thu hút
enchant
(v) làm cho mê mẩn
enthrall
mê hoặc, làm mê mệt
alienate
v. estrange, làm xa lánh
mesmerize
thôi miên
(nghĩa bóng) mê hoặc, quyến rũ
repel
(v) khước từ, cự tuyệt, đẩy lùi
eg: Umbrellas that do not _____ water should never be passed through quality control.
disgust
(v, n) làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
abhorrence = loathing
sự ghê tởm, điều ghê tởm, cái bị ghét cay ghét đắng
affection
(n) có cảm tình
nauseate
v. buồn nôn
revulsion
sự khiếp sợ
assert = declare = affirm = maintain
khẳng định
deny = refute = contradict
bac bo, tu choi
rife
adj.
lan tràn; hoành hành; thịnh hành; phổ biến rộng rãi (nhất là những cái xấu)
rudiments
Nguyên tắc cơ sở
surrender
(v) to give up, capitulate, relinquish, từ bỏ, forfeit
warfare >< truce
chiến tranh
dismiss = disregard = discharge >< retain
v. giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
spectacle = event, performance, display
Quang cảnh,cảnh tượng
restrain = impede/moderate >< excessive, extravagant
(~prevent, ~stop doing...) Cản trở, ngăn cản
to restrain oneself: tự kiềm chế mình
I had to restrain myself from shouting at him.
The prisoner had to be restrained by the police
He placed a restraining hand on her arm.
I
absorb = incorporate, merge, integrate
hap thu, ket hop
Acoustic = sound, audio, auditory
am thanh, bang phat thanh
alliance =federation, coalition >< rivalry, enmity
lien minh
to preside over sth
chủ trì cái gì
diplomacy = tact <> confrontaion, tactlessness
n. statecraft, mediation. su kheo leo, ngoai giao
relentless = unrelenting>< lenient, merciful, yielding
a. persistent. ko ngung nghi
aviation = aeronautics
ngành hàng không
unwavering = firm = steadfast
kiên định
insight into sth
sự thấu hiểu, cái nhìn về điều gì
coincide with sth
trùng hợp với cái gì
novelty = innovation
sự mới lạ
fragile = delicate >< sturdy, durable
a. brittle. de vo, mong manh
comrade = companion, friend, buddymate.
dong chi, ban dong hanh
lay the groundwork for sth
đặt nền móng cho cái gì
humility = modesty, humbleness
sự khiêm tốn
empire = kingdom
>< colony, province, dependency. đế chế, tập đoàn lớn
synchronise, coordinate, align, intergrate
v. dong bo hoa, xay ra cung luc
misalign, desynchronise
ko dong bo, lech
imprint
(n,v) dấu ấn; in dấu
intergrity(n) = honesty
su chinh truc, toan ven
reign, sovereignty, dominion
thong tri trieu dai, tgian tri vi
commitment, engagement
n. cam ket, khe uoc
aces
át chủ bài
aerial = antenna
trên không, angten
gradual = imperceptible, steady
(adj) dần dần, từng bước một
Resilience
khả năng phục hồi, sự kiên cường
bumper
n. bộ giảm sốc, vụ mùa thu
posttraumatic growth
phục hồi sau chấn thương
Resistance
(n) sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
dashboard
n. hộp chỉ thông số, bảng thông số
circumtance = condition = situation
Sự kiện, hoàn cảnh, tình huống
plac/put value on sth
coi trọng cái j
humble
khiêm tốn, nhún nhường
perseverance
tính kiên trì, sự bền chí
celebrated/celebratory
noitieng/mang t/c ki niem
minor
(adj) nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
constraint
(n) sự hạn chế,sự ràng buộc
dismissal
sự sa thải,bác bỏ
popular culture
văn hóa đại chúng
itch
ngứa
Redundancy
sự dư thừa
Taboo
n. điều cấm kỵ
scratch
v., n. /skrætʃ/ cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
Fault Tolerant
khả năng chịu lỗi
Terroir
vùng lãnh thổ
roar
gầm rú