1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tournament
n. giải đấu
press a button
nhấn nút
whoever
bất cứ ai
no matter what
Dù gì đi nữa
up to + number
lên đến
strenuous
adj. căng thẳng, vất vả
fatigue
n. sự mệt mỏi
the order of the day
chuyện thường ngày
defence against sth
phòng thủ cái gì
keep a score
ghi điểm
purposeless
adj. không mục đích
with the emphasis on sth
với trọng tâm là
a foregone conclusion
Kết quả quá rõ ràng,
civilisation
n. nền văn minh
as opposed to
trái ngược với
Human Scale
quy mô con người
agglomeration
n. sự tích tụ
draw a line
vạch ra giới hạn
tip towards sth
nghiêng về
cluster around/round sth
tụm lại
religious
(adj) (thuộc) tôn giáo
surpluse
n. dư thừa
civilised
truyền bá văn minh
upkeep
n. sự bảo dưỡng
priestly
thầy tu
serving…functions
phục vụ mục đích
in due course
vào lúc thích hợp
lose out
bị thua thiệt
no excuses
không lý do
at your own pace
theo tốc độ của riêng bạn
bite off more than you can chew
Làm việc vượt quá khả năng, sức lực của mình
loans
n. khoản vay
overdraft
(v) rút quá số dư, thấu chi
find oneself
rơi vào tình huống nào đó
run away
chạy trốn
the key to sth
chìa khóa cho
sit around
ngồi không làm gì
face up to
đối mặt với
frog
n. con ếch
slug
n. ốc sên
chagrin
n. distress; sự căng thẳng
breeding
n. sự sinh sản
spawn
n. đẻ trứng
tadpole
n. nòng nọc
hopper
n. cái phễu
take long
mất nhiều thời gian
bullfrog
n. ễnh ương
ever-growing
ngày càng phát triển
contracted
v. bị nhiễm
transmit
v. truyền đạt
susceptible to
adj. dễ bị ảnh hưởng
spring up
xuất hiện
on the part of sb
về phía
eager
adj. háo hức
far from
cách xa
reach adolescence
đến tuổi thiếu niên
enlightened
adj. sáng sủa , khai sáng
emerge from
xuất phát từ
ill-equipped
Trang bị kém
somehow
bằng cách nào đó
regard oneself as
coi bản thân như
no more
không còn nữa