phrasal verb in use

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/577

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:30 AM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

578 Terms

1
New cards

cover up

che giấu, che đậy

2
New cards

add up

có ý nghĩa; cộng lại

3
New cards

hold out for

kiên quyết đòi, chờ cho đến khi đạt được điều mong muốn

4
New cards

knock down

hạ gục; phá bỏ; giảm giá

5
New cards

branch off

rẽ sang; mở rộng sang lĩnh vực khác

6
New cards

die away

nhỏ dần rồi biến mất

7
New cards

sort out

giải quyết; sắp xếp

8
New cards

tie back

buộc gọn ra phía sau

9
New cards

freeze over (froze over)

đóng băng hoàn toàn

10
New cards

pick up

nhặt; đón; học được; hồi phục

11
New cards

look for

tìm kiếm

12
New cards

look after

chăm sóc

13
New cards

cope with

đối phó với

14
New cards

look forward to

mong chờ

15
New cards

look down on

coi thường

16
New cards

get on with

hòa hợp với; tiếp tục làm

17
New cards

catch up on

bù lại; cập nhật

18
New cards

face up to

đối mặt với

19
New cards

standby

chế độ chờ; sẵn sàng

20
New cards

letdown

sự thất vọng

21
New cards

backup

bản sao lưu; sự hỗ trợ

22
New cards

warm-up

khởi động

23
New cards

onset

sự khởi đầu (thường của điều xấu)

24
New cards

input

đầu vào; ý kiến đóng góp

25
New cards

overkill

làm quá mức cần thiết

26
New cards

stowaway

người trốn trên tàu/xe

27
New cards

stand-off

thế bế tắc; đối đầu

28
New cards

walkout

cuộc đình công; bỏ đi

29
New cards

comeback

sự trở lại; lời đáp trả

30
New cards

breakdown

sự hỏng hóc; suy sụp

31
New cards

buyout

mua lại toàn bộ

32
New cards

startup

công ty khởi nghiệp

33
New cards

build up

tích lũy; tăng dần

34
New cards

go on

tiếp tục; xảy ra

35
New cards

wear out

làm mòn; kiệt sức

36
New cards

break down

hỏng; suy sụp; chia nhỏ

37
New cards

off-putting

gây mất hứng

38
New cards

watered-down

bị làm giảm hiệu lực, làm loãng

39
New cards

downcast

buồn bã

40
New cards

forthcoming

sắp tới; sẵn lòng cung cấp

41
New cards

live-in

ở tại nơi làm việc

42
New cards

fold-up

có thể gấp lại

43
New cards

built-in

tích hợp sẵn

44
New cards

foldaway

có thể gấp gọn

45
New cards

pore over

nghiền ngẫm, đọc kỹ

46
New cards

riddled with

đầy rẫy

47
New cards

hit upon

tình cờ nghĩ ra

48
New cards

stream into

đổ xô vào

49
New cards

sail through

vượt qua dễ dàng

50
New cards

gun for

nhắm vào; muốn đánh bại

51
New cards

muck up

làm hỏng

52
New cards

gang up with

hùa với

53
New cards

hang around

lảng vảng

54
New cards

shoot down

bắn hạ; bác bỏ

55
New cards

ask for

yêu cầu

56
New cards

accede to

chấp thuận

57
New cards

attend to

xử lý; chăm sóc

58
New cards

ascribe A to B

quy cho

59
New cards

predispose

khiến có khuynh hướng

60
New cards

preside over

chủ trì

61
New cards

bear upon

ảnh hưởng đến; liên quan đến

62
New cards

call upon

yêu cầu; kêu gọi

63
New cards

warrant

đảm bảo; biện minh cho

64
New cards

run over

cán qua; xem lướt; vượt thời gian

65
New cards

brush off

gạt đi; phớt lờ

66
New cards

shoot up

tăng vọt

67
New cards

dive into

lao vào; bắt đầu hăng hái

68
New cards

hit out

chỉ trích mạnh mẽ

69
New cards

spur on

thúc đẩy

70
New cards

sweep aside

gạt bỏ

71
New cards

drag oneself away

miễn cưỡng rời đi

72
New cards

eat into

làm giảm dần; ăn mòn

73
New cards

sandwich between

bị kẹp giữa

74
New cards

soldier on

kiên trì tiếp tục

75
New cards

hash out

thảo luận kỹ để giải quyết

76
New cards

drink in

chăm chú ngắm/nghe

77
New cards

be glued to

dán mắt vào

78
New cards

nose around

tò mò lục lọi

79
New cards

flood into

tràn vào

80
New cards

throw the baby out with the bathwater

bỏ luôn cái tốt khi loại bỏ cái xấu

81
New cards

let off steam

xả stress

82
New cards

take the sting out of it

làm giảm tác động tiêu cực

83
New cards

cut off your nose to spite your face

tự làm hại mình để trả đũa người khác

84
New cards

run rings round

vượt trội hơn hẳn

85
New cards

turn up the heat

gia tăng áp lực

86
New cards

get on like a house on fire

cực kỳ hợp nhau

87
New cards

put down roots

định cư; gắn bó lâu dài

88
New cards

make up my mind

quyết định

89
New cards

get off on the wrong foot

khởi đầu không suôn sẻ

90
New cards

get my act together

chấn chỉnh bản thân

91
New cards

go round in circles

loay hoay không tiến triển

92
New cards

dig your heels in

cứng đầu, không chịu nhượng bộ

93
New cards

put in a good word for me

nói tốt giúp tôi

94
New cards

make up for lost time

bù lại thời gian đã mất

95
New cards

come into my own

phát huy hết khả năng

96
New cards

wake up and smell the coffee

hãy tỉnh ngộ

97
New cards

pull out all the stops

dốc toàn lực

98
New cards

top up

nạp thêm; bổ sung

99
New cards

scroll up/down

cuộn lên/xuống

100
New cards

skill up

nâng cao kỹ năng