1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
news coverage ~ media coverage
việc đưa tin
news outlet
cơ quan báo chí, hãng tin, đơn vị truyền thông tin tức
online interaction
sự tương tác trực tuyến
targeted advertising
quảng cáo hướng đến một nhóm khách hàng cụ thể
advertising campaign
chiến dịch quảng cáo
brand awareness
độ nhận diện brand
mass media
truyền thông đại chúng
media industry
ngành truyền thông
alarming news
tin tức hoang mang
digital media
truyền thông kỹ thuật số
keep people informed
giúp mọi người nắm bắt tình hình
disseminate information ~ spread information
truyền bá thông tin, phổ biến thông tin
cause psychological distress
gây tổn thương tâm lý
compulsive use
sử dụng mất kiểm soát
highlight social issues
làm nổi bật các vấn đề xã hội
develop a pessimistic outlook on life
hình thành quan điểm bi quan về cuộc sống
shed light on
giúp hiểu rõ hơn về, làm sáng tỏ
hold authorities accountable
buộc cơ quan chức năng chịu trách nhiệm
uncover wrongdoing
phanh phui sai phạm
ensure transparency
đảm bảo tính minh bạch
induce anxiety
/ɪnˈduːs/ gây lo âu
foster pessimism
thúc đẩy sự bi quan
distort people's perception
khiến mọi người có cái nhìn không chính xác
create a misleading impression
tạo ra nhận thức sai lệch, khiến mọi người hiểu sai vấn đề
exaggerate problems
phóng đại vđề
overemphasise negative events
tập trung quá nhiều vào các sự kiện tiêu cực
excessive screen time
vc dành quá nhiều thời gian trước màn hình
report on
đưa tin về
cover an event
đưa tin về một sự kiện
facilitate communication
giúp việc giao tiếp dễ dàng hơn
share information instantly
chia sẻ thông tin ngay lập tức
data breach
sự rò rỉ thông tin
online harassment
hành vi quấy rối trên mạng
connect people globally
kết nối mn