Tổng tập đề thi Olympic 30 tháng 4 Tiếng Anh 10 | Đề thi chính thức năm 2024

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/116

flashcard set

Earn XP

Last updated 10:12 PM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

117 Terms

1
New cards
irregular (intervals)
không đều đặn
2
New cards
intermittent
gián đoạn, ngắt quãng
3
New cards
prejudice sb against sth
khiến ai có thành kiến, định kiến với ai/cái gì
4
New cards
conspicuous
nổi bật, dễ nhận thấy
5
New cards
outspoken
thẳng thắn, bộc trực
6
New cards
distinct
khác biệt, riêng biệt
7
New cards
do the catering
phụ trách việc cung cấp đồ ăn cho tiệc
8
New cards
clean up (a place)
dọn dẹp, làm sạch một nơi
9
New cards
clear away
dọn đồ đạc ra khỏi một nơi
10
New cards
clear up
dọn dẹp, sắp xếp đồ đạc vào đúng chỗ
11
New cards
run the risk of
có nguy cơ gặp phải điều gì
12
New cards
at any rate
dù sao thì
13
New cards
at any cost
bằng mọi giá
14
New cards
on any terms
theo bất kỳ điều khoản nào
15
New cards
by any means
bằng mọi cách
16
New cards
charged (with)
bị buộc tội (về việc gì)
17
New cards
indicted (on)
bị truy tố
18
New cards
convicted (of)
bị kết án
19
New cards
condemned (to)
bị kết án, tuyên án
20
New cards
downcast
buồn bã, chán nản
21
New cards
downfall
sự sụp đổ, sự sa sút
22
New cards
downbeat
chán chường, bi quan
23
New cards
downgrading
sự hạ cấp, giáng chức
24
New cards
encore
tiết mục biểu diễn thêm theo yêu cầu khán giả
25
New cards
ovation
tràng hoan hô, vỗ tay nhiệt liệt
26
New cards
sequel
phần tiếp theo (phim/truyện)
27
New cards
prequel
phần tiền truyện
28
New cards
release (an album)
phát hành
29
New cards
published
xuất bản (thường dùng cho sách, ấn phẩm)
30
New cards
hilarious
vui nhộn, buồn cười
31
New cards
overarching
bao quát, bao trùm
32
New cards
delirious
mê sảng, hoảng loạn
33
New cards
hysterical
cuồng loạn, mất kiểm soát
34
New cards
coned off
bị phong tỏa, chốt chặn
35
New cards
blocked up
bị bịt kín, chặn lại
36
New cards
occluded
bị che kín, bịt kín
37
New cards
piled up
chất đống
38
New cards
feud
mối hận thù, sự đấu đá kéo dài
39
New cards
controversy
cuộc tranh cãi, sự tranh luận
40
New cards
paradox
nghịch lý
41
New cards
as far back as
ngay từ, từ tận (một thời điểm xa xưa)
42
New cards
by the end of
tính đến cuối (một mốc thời gian)
43
New cards
could not have been more + adj
không thể nào... hơn được nữa, cực kỳ
44
New cards
with a view to
với mục đích, nhằm mục đích
45
New cards
but for
nếu không có, giá như không có
46
New cards
owing to
bởi vì, do
47
New cards
irrespective of
bất kể, không phân biệt
48
New cards
no matter how
dù... đến đâu, bất kể... thế nào
49
New cards
disallow a goal
không công nhận bàn thắng
50
New cards
deprived
bị tước đoạt
51
New cards
under par
dưới mức chuẩn, kém hơn bình thường
52
New cards
off balance
mất thăng bằng, mất cân bằng
53
New cards
beyond expectations
vượt quá mong đợi
54
New cards
continual
liên tục nhưng ngắt quãng, gây khó chịu
55
New cards
continuous
liên tục, không gián đoạn
56
New cards
repetitive
lặp đi lặp lại
57
New cards
constant
không đổi, diễn ra liên tục
58
New cards
talk the hind leg off a donkey
nói liên hồi không ngừng, nói dai
59
New cards
pay on the nail
trả tiền ngay, không chậm trễ
60
New cards
from scratch
từ đầu, từ con số không
61
New cards
brush aside
gạt sang một bên, gạt bỏ
62
New cards
drag up
lôi ra, khơi lại chuyện cũ
63
New cards
come at (a problem)
tiếp cận, xem xét vấn đề theo một hướng nào đó
64
New cards
depletion
sự suy giảm, sự cạn kiệt
65
New cards
draw a veil over sth
che giấu, giấu kín điều gì
66
New cards
assert
khẳng định
67
New cards
strike (an illness)
ập đến, tấn công (bệnh tật)
68
New cards
pattern (of movement)
kiểu, mô hình (chuyển động)
69
New cards
plow through
rẽ sóng, lướt qua (biển động)
70
New cards
sway
lắc lư, đung đưa
71
New cards
pick up speed
tăng tốc độ
72
New cards
replace sth with sth
thay thế cái gì bằng cái gì
73
New cards
possibly
có thể
74
New cards
probably
có lẽ
75
New cards
predictably
một cách có thể đoán trước
76
New cards
ostensibly
bề ngoài có vẻ là, hình như là
77
New cards
over-the-counter
(thuốc) không cần kê đơn
78
New cards
prescription
đơn thuốc, thuốc kê đơn
79
New cards
concur
đồng ý, tán thành
80
New cards
flip side
mặt trái (của vấn đề)
81
New cards
guff
điều vô nghĩa, lời nói nhảm
82
New cards
make the grade
đạt yêu cầu, đạt chuẩn
83
New cards
surf the internet
lướt web, lướt mạng
84
New cards
enter the language
đi vào ngôn ngữ, được công nhận chính thức
85
New cards
in common use
được sử dụng phổ biến
86
New cards
gestation period
giai đoạn thai nghén, thời kỳ hình thành
87
New cards
encashment
việc đổi hoặc rút tiền mặt
88
New cards
outplayed
bị chơi vượt trội, thua vì đối thủ chơi hay hơn
89
New cards
conceptual
thuộc về khái niệm, mang tính khái niệm
90
New cards
inappropriately
một cách không phù hợp, không đúng mực
91
New cards
inauthenticity
tính không xác thực, sự giả tạo
92
New cards
deadly serious
vô cùng, cực kỳ nghiêm túc
93
New cards
fruitarian
người chỉ ăn trái cây
94
New cards
unvoiced
không được nói ra, thầm kín
95
New cards
amateurish
mang tính nghiệp dư, thiếu chuyên nghiệp
96
New cards
carry-over
khoản kết chuyển từ kỳ trước
97
New cards
insufficient
không đủ, thiếu
98
New cards
leakage
sự rò rỉ
99
New cards
ineffective
không hiệu quả
100
New cards
climatic
thuộc về khí hậu