1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
I’m not sure…
Tôi không chắc…
I’m not sure about that
Tôi không chắc về điều đó
I’m not sure if it’s possible
Tôi không chắc việc đó có khả thi không
I’m not sure what happened
Tôi không chắc chuyện gì đã xảy ra
I’m not sure whether we have enough time
Tôi không chắc chúng ta có đủ thời gian hay không
I’m not sure who is responsible for this
Tôi không chắc ai chịu trách nhiệm việc này
I’m not sure if it’s going to rain today
Tôi không chắc hôm nay trời có mưa hay không
I’m not sure where I put my keys
Tôi không chắc mình đã để chìa khoá ở đây
I’m not sure if I locked the door
Tôi không chắc mình đã khoá cửa chưa
How about…?
… thì sao?
… nhé?
How about some coffee?
Uống cà phê nhé?
How about going for a walk?
Đi dạo nhé?
How about tomorrow afternoon?
Chiều mai thì sao?
How about this one?
Cái này thì sao?
How about meeting at the station?
Gặp nhau ở nhà ga nhé?
According to…
Theo…
According to the report, everything is fine.
Theo báo cáo, mọi thứ đều ổn
According to the customer, the issue started yesterday.
Theo khách hàng, vấn đề đã bắt đầu từ hôm qua.
According to the data, sales have increased.
Theo dữ liệu, doanh số đã tăng.
According to the latest update, the project is on schedule.
Theo cập nhật mới nhất, dự án đang đúng tiến độ.
According to the forecast, it will rain tomorrow.
Theo dự báo, ngày mai sẽ có mưa.
According to the news, traffic will be heavy this weekend.
Theo tin tức, giao thông sẽ đông vào cuối tuần này.
According to Google Maps, it takes about 20 minutes to get there.
Theo Google Maps, mất khoảng 20 phút để đến đó.
According to the doctor, I need more rest.
Theo bác sĩ, tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
I’d like to know…
Tôi muốn biết…
I’d like to know what happened
Tôi muốn biết chuyện gì đã xảy ra
I’d like to know where you bought that
Tôi muốn biết bạn đã mua cái đó ở đâu
I’d like to know how you learned English
Tôi muốn biết bạn học tiếng Anh như thế nào
I’d like to know why she left early
Tôi muốn biết tại sao cô ấy về sớm
I’d like to know if they’re still friends
Tôi muốn biết họ còn là bạn hay không
I’d like to know when the trip starts
Tôi muốn biết khi nào chuyến đi bắt đầu
I’d like to know what you think about it
Tôi muốn biết bạn nghĩ gì về việc đó
I’d like to know where we should meet
Tôi muốn biết chúng ta nên gặp nhau ở đâu
Can you…?
Bạn có thể… không?
Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi không?
Can you explain this?
Bạn có thể giải thích điều này không?
Can you show me how to do it?
Bạn có thể chỉ tôi cách làm không?
Can you wait a minute?
Bạn có thể chờ một chút không?
Can you tell me what happened?
Bạn có thể nói cho tôi biết đã xảy ra chuyện gì không?
Can you explain it again?
Bạn có thể giải thích lại được không?
Can you speak more slowly?
Bạn có thể nói chậm hơn không?
Can you write it down?
Bạn có thể viết ra được không?
It depends on…
Còn tuỳ vào…
It depends on the weather
Còn tuỳ vào thời tiết
It depends on how much time we have
Còn tuỳ vào thời gian chúng ta có
It depends on the price
Còn tuỳ vào giá cả
It depends on what you want
Còn tuỳ vào bạn muốn gì
It depends on whether he’s available
Còn tuỳ vào anh ấy có rảnh không
It depends on the situation
Còn tuỳ vào tình huống
It depends on whether it’s urgent
Còn tuỳ việc này có gấp hay không
As far as I know…
Theo như tôi biết…
As far as I know, Tom is still living in Hanoi.
Theo như tôi biết, Tom vẫn đang sống ở Hà Nội.
As far as I know, the store opens at 8AM.
Theo như tôi biết, cửa hàng mở lúc 8 giờ sáng.
As far as I know, she’s single.
Như tôi biết, cô ấy vẫn độc thân.
As far as I know, this retaurent is pretty good.
Như tôi biết, nhà hàng này khá ngon.
As far as I know, the movie is based on a true story.
Theo như tôi biết, bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật.
I wonder if…
Tôi tự hỏi liệu…
I wonder if she’s okay
Tôi tự hỏi liệu cô ấy có ổn không
I wonder if he’ll call me back
Tôi tự hỏi liệu anh ấy có gọi lại cho tôi không
I wonder if they remember us
Tôi tự hỏi liệu họ còn nhớ chúng ta không
I wonder if this restaurant is good
Tôi tự hỏi liệu nhà hàng này có ngon không
I wonder if it’s worth buying
Tôi tự hỏi liệu nó có đáng mua không
I don’t know…
Tôi không biết…
I don’t know which one is better
Tôi không biết cái nào tốt hơn
I don’t know which one to choose
Tôi không biết nên chọn cái nào
I don’t know what happened
Tôi không biết chuyện gì đã xảy ra
I don’t know how to use this app
Tôi không biết cách sử dụng ứng dụng này
I don’t know what to eat for dinner
Tôi không biết nên ăn gì cho bữa tối
I don’t know if it’s a good idea
Tôi không biết liệu đó có phải ý kiến hay không
I don’t know where my phone is
Tôi không biết điện thoại của tôi ở đâu
I think…
Tôi nghĩ rằng…
I think we should discuss this first
Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận việc này trước
I think you’re right
Tôi nghĩ bạn đúng
I think we need more time
Tôi nghĩ chúng ta cần thêm thời gian
I think it’s a good idea
Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay
I think the problem has been solved
Tôi nghĩ vấn đề đã được giải quyết
I think it’s going to rain later
Tôi nghĩ lát nữa trời sẽ mưa
I think he’s busy at the moment
Tôi nghĩ hiện tại anh ấy đang bận
It looks like…
Có vẻ như…
It looks like it’s going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa
It looks like we’re running late
Có vẻ như chúng ta đang bị muộn
It looks like there’s a problem with the machine
Có vẻ như máy móc đang gặp vấn đề
It looks like everyone agrees
Có vẻ như mọi người đều đồng ý
It looks like the meeting has been canceled
Có vẻ như cuộc họp đã bị huỷ
Do you know…?
Bạn có biết…?
Do you know where he lives?
Bạn có biết anh ta sống ở đâu không?
Do you know what this word means?
Bạn có biết từ này nghĩa là gì không?
Do you know who she is?
Bạn có biết cô ấy là ai không?
Do you know why he’s upset?
Bạn có biết tại sao anh ấy buồn không?
Do you know when the movie starts?
Bạn có biết khi nào phim bắt đầu không?
Let me…
Để tôi…
Let me check
Để tôi kiểm tra
Let me think about it
Để tôi suy nghĩ về chuyện đó
Let me explain
Để tôi giải thích
Let me know if you need help
Hãy cho tôi biết nếu bạn cần giúp đỡ
Let me see what I can do
Để tôi xem mình có thể làm gì