1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
roller coaster of emotions
cảm xúc lên xuống thất thường, buồn vui lẫn lộn
ridiculously excited
cực kỳ phấn khích
bitterly disappointed = as sick as a parrot = deeply depressed
visibly disappointed
thất vọng cay đắng, nặng nề, suy sụp
hất vọng rõ ràng (người khác nhìn thấy được)
blissfully happy = over the moon = in seventh heaven = on cloud nine = walking on air = like a dog with two tails = thrilled to bits
beside oneself with joy
cực kỳ vui sướng, hạnh phúc
vui đến mất kiểm soát
worried sick
increasingly anxious
lo lắng đến phát ốm
ngày càng lo lắng
in a black mood
tâm trạng rất tệ
seething with anger
see red
hopping mad
drive sb mad = drive sb up the wall
cheesed off
have a down / downer on sb = be angry with sb
giận âm ỉ, sôi sục bên trong (thường bị kìm lại)
nổi cơn thịnh nộ ngay lập tức
tức điên lên
làm ai phát điên
bực mình, khó chịu nhẹ
giận / có ác cảm với ai
show one's feelings
thể hiện, bộc lộ cảm xúc
bottle up one's emotions
kìm nén cảm xúc, không bộc lộ ra ngoài
terribly sorry
thành thật xin lỗi
emotional wreck
suy sụp tinh thần
pleasantly surprised
ngạc nhiên (tích cực)
immensely grateful
vô cùng biết ơn
overwhelmed with emotion
cảm xúc dâng trào, khó nói nên lời
be desperately sad = with great sadness (mở đầu câu)
feel blue
beside oneself with grief
buồn vô cùng
buồn nhẹ, chán chán
đau buồn tột độ
let sb down = disappoint sb
làm cho ai đó thất vọng
nasty shock
cực kì sốc (khó chịu, tiêu cực)
green with envy
ghen tị đến mức lộ rõ
rub sb up the wrong way
làm ai đó khó chịu, ngứa mắt (do tính cách / hành động)
a bit of jealousy
một chút đố kị
not on speaking terms with sb
không nói chuyện với ai đó nữa (đang giận nhau)
be ambivalent about
có cảm xúc lẫn lộn, vừa thích vừa không
be afraid / scared of your own shadow
quá nhút nhát, sợ bóng sợ gió
bite one's head off
quát mắng ai đó một cách gắt gỏng, nổi giận vô cớ
be grief-stricken
đau buồn tột độ
be at the end of one's rope
chịu hết nổi, mất kiên nhẫn
at the hands of
dưới tay ai đó (bị đối xử tệ)
pose a threat to
đặt ra mối đe dọa
sigh of relief
tiếng thở phào nhẹ nhõm
shiver down one's spine
lạnh sống lưng, sởn gai ốc
feel it in one's bones
linh cảm mạnh mẽ
a state of euphoria
trạng thái phấn chấn, phấn khởi
live in a fool's paradise
sống trong ảo tưởng (không nhận ra thực tế xấu)
sense of purpose
cảm giác có mục tiêu sống, ý nghĩa của cuộc sống
sense of achievement
cảm giác thành tựu
heart leaps
tim như nhảy lên (vì vui, hồi hộp, lo sợ)
a dream come true
ex: getting into medical school was a dream come true
giấc mơ thành hiện thực
go into rapture
sung sướng / say mê tột độ
jump for joy
vui đến mức nhảy cẫng lên
be dead keen on sb
cực kỳ thích ai đó, say đắm ai
live up to one's expectations
đáp ứng kỳ vọng của ai
pure luck
hoàn toàn do may mắn
cautiously optimistic
lạc quan, tự tin nhưng vẫn thận trọng sẵn sàng cho những khó khăn, thất bại
take great delight in sth
rất thích thú khi làm gì
profound admiration
sự ngưỡng mộ sâu sắc, khâm phục
take / find great pleasure in sth
get / gain pleasure from sth
rất vui thích khi làm gì (tận hưởng)
cảm thấy vui từ điều gì đó (kết quả nhận được)
down in the dumps
buồn chán, ủ rũ, thất vọng
be flying high
hứng khởi, vui vẻ tột cùng