1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a cozy cottage
một ngôi nhà nhỏ ấm cúng ở miền quê
terraced blocks
dãy nhà liền kề
a cozy home
1 ngôi nhà ấm cúm
rent a plat
thuê 1 căn hộ
property budgets
ngân sách mua nhà đất/bđs
fall into disrepair
bị xuống cấp/rơi vào cảnh xuống cấp (theo thời gian)
major metropolitan areas
các khu vực đô thi lớn
a semi-detached house and a detached house
một căn nhà bán biệt lập và một căn nhà tách biệt
urban life
cuộc sống thành thị/đô thị
rural life
cuộc sống nông thôn
urbanites=city dwellers==urban populations=urban residents
cư dân thành thị
ruralites=rural dwellers=rural populations=rural residents
cư dân nông thôn
escape from my house=evacuate from my house
-evacuate bỏ from hay có from đều đúng
thoát khỏi nhà tôi
get out of my house
cút khỏi nhà tôi
from childhood through to adulthood
từ thời thơ ấu cho đến khi trưởng thành