1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
advertisement (n)
quảng cáo
afford (v)
có khả năng chi trả
bargain (v)
mặc cả
brand (n)
nhãn hiệu, thương hiệu
catalogue
danh mục
change (n)
tiền thừa
cost (v,n)
trị giá, giá
customer
khách hàng
debt (n)
nợ
demand
nhu cầu
meet the demand
đáp ứng nhu cầu
export (v)
xuất khẩu
import (v)
nhập khẩu
fee (n)
học phí, phí thuê luật sư
fare
giá vé tàu, xe buýt
fortune (n)
vân may, gia tài
obtain (v)
đạt được
owe (v)
nợ
own (v)
sở hữu
profit (n)
lợi nhuận
property
tài sản
purchase (v,n)
mua, việc mua
receipt (n)
biên lai
require
yêu cầu, đòi hỏi
sale (n)
sự bán
save (v)
tiết kiệm
select (v)
lựa chọn
supply (v,n)
cung cấp, sự cung cấp
variety (n)
sự đa dạng
add up
tổng lại
come back from
return from
give away
cho miễn phí
hurry up
nhanh lên
pay back
trả lại tiền
save up for
tiết kiệm để
take back
đưa về chỗ cũ
take down
dỡ xuống
by credit card/cheque
trả bằng thẻ tín dụng/séc
for rent
để cho thuê
for sale
để bán
in cash
bằng tiền mặt
in debt
trong cảnh nợ nần
in good/bad condition
trong tình trạng tốt/xấu
add (v)
thêm vào
addition
phép cộng
affordable
có thể chi trả
compare (v)
so sánh
comparison
sự so sánh
decide
đưa ra quyết định
decision
sự quyết định
expense (n)
chi phí
expensive (adj)
đắt
inexpensive (adj)
rẻ
judge (v)
đánh giá, nhận định
serve (v)
phục vụ
service (n)
dịch vụ
servant (n)
nô lệ
untrue (adj)
không thật, không đúng
truthful (adj)
đúng sự thật
useful (adj)
hữu ích
useless (adj)
vô dụng
valuable (adj)
có giá trị
invaluable=priceless
vô giá
valueless (adj)
vô giá trị
be wrong about/with
bị lỗi, sai về cái gì
sth belong to sb
cái gì thuộc về ai
borrow sth from sb
mượn cái gì từ ai
buy sth from
mua cái gì từ
choose between
chọn giữa
compare sth to/with sth
so sánh cái gì với cái gì
decide on
I can’t decide on who to invite.
quyết định
lend sth to sb
cho ai mượn cái gì
pay for sth
trả cho cái gì
spend sth on
dành tiền/thời gian cho cái gì/việc gì
an advertisement for
quảng cáo cho