1/43
A collection of vocabulary terms, collocations, and phrases from reading passages regarding Western Canadian immigration, sleep science, and symbolic understanding.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agricultural settlers
những người định cư nông nghiệp
rural settlement
sự định cư ở khu vực nông thôn
filled to capacity
được lấp đầy tới sức chứa tối đa/hết chỗ
prime location
vị trí đắc địa/lý tưởng
bolster the population
củng cố/thúc đẩy sự gia tăng dân số
enact an act
ban hành một đạo luật
make something imperative
làm cho điều gì đó trở nên cấp bách/bắt buộc
transcontinental railway
tuyến đường sắt xuyên lục địa
land speculation
sự đầu cơ đất đai
land boom
cơn sốt đất
ethnic homogeneity
sự đồng nhất về sắc tộc
economic depression
sự suy thoái kinh tế( trầm cảm, sự suy thoái, vùng trũng thấp trên mặt đất); depressed: buồn rầu, chán nản; depress: làm chán nản, giảm sút
demographic railway station
trạm trung chuyển nhân khẩu học
slum conditions
tình trạng/điều kiện khu ổ chuột
in stark contrast to
hoàn toàn trái ngược với
family-oriented way of life
lối sống hướng về gia đình
embellished tales
những câu chuyện được thêu dệt/nói quá lên; embellished : được trang trí, được tô điểm hoặc thêm thắt chi tiết
root causes
những nguyên nhân gốc rễ
widespread harm
tác hại trên diện rộng
predominant theory
lý thuyết phổ biến/chiếm ưu thế
pattern recognition tasks
các bài tập nhận diện quy luật/mô hình
memory consolidation
sự củng cố trí nhớ
delete redundant synapses
xóa bỏ/loại bỏ các khớp thần kinh thừa
physiological purposes
những mục đích sinh lý học
sleep deprivation
sự thiếu ngủ/mất ngủ
impedes wound healing
cản trở việc chữa lành vết thương
boost the immune system
tăng cường hệ miễn dịch
abnormal sleep
giấc ngủ bất thường
psychological addiction
sự nghiện/phụ thuộc về mặt tâm lý
cognitive behavioral therapy
liệu pháp nhận thức hành vi
sleep hygiene
vệ sinh giấc ngủ (các thói quen ngủ lành mạnh)
fruitful turn
bước ngoặt hiệu quả/thành công
miniature version
phiên bản thu nhỏ
fail abysmally
thất bại thảm hại( ờ bí dừm mờ ly)
abysmally: nghĩa gốc sâu thăm thẳm, ko đáy( ít dùng) ; nghĩa bóng mức độ cực kì xấy, kém chất lượng
draw an inference
rút ra suy luận
stand for something
đại diện/tượng trưng cho điều gì
inherent in
vốn có/cố hữu ở
bear little resemblance to
ít có sự tương đồng với, khác nhau rõ rệt
educational practice
thực tiễn giáo dục
numerical quantity
đại lượng/số lượng toán học
counterproductive
phản tác dụng
subtraction problem
bài toán trừ
dual representation
sự đại diện/tượng trưng kép
come into play
bắt đầu có hiệu lực/đóng vai trò