1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
colour fades
màu sắc bị phai/bạc màu dần (sau khi giặt…)
pale blue
màu xanh dương nhạt/nhạt màu
colour ran
màu bị lem/loang màu (khi giặt chung đồ màu và đồ trắng)
bright colours
màu sắc tươi sáng/sặc sỡ
bright yellow
màu vàng tươi/sáng
colour goes well
màu sắc kết hợp hài hòa/hợp với
colours clash
màu sắc kị nhau/xung đột/không hợp nhau
yellow trousers
quần dài màu vàng
subdued colours
màu sắc dịu/trầm/không quá nổi bật
dark green
màu xanh lá cây đậm/tối
a touch of colour
thêm một chút màu sắc/điểm xuyết màu sắc
grown dark
trời tối dần/trở nên tối tăm
candle flickered
ngọn nến bập bùng/leo lét
beam of light
tia sáng/chùm ánh sáng mạnh, tập trung
ray of sunlight
tia nắng mặt trời
glare of the sun
ánh nắng chói chang/chói mắt của mặt trời
pitch dark
tối om/tối đen như mực
faint glow
ánh sáng le lói/ửng hồng nhẹ (lúc bình minh)
tinged with gold
đượm màu vàng/nhuốm sắc vàng
stars twinkled
những ngôi sao lấp lánh
pinpoint of light
một điểm sáng nhỏ xíu (từ xa)
a grey area
vùng xám (vấn đề chưa rõ ràng, mập mờ, khó phân định đúng sai)
added colour
thêm màu sắc (làm cho cuộc sống/sự việc trở nên thú vị, bớt nhàm chán)
green issues
các vấn đề về môi trường/sinh thái
blacken his name
bôi nhọ danh dự/hạ thấp uy tín của ai đó
shed/throw some light on
làm sáng tỏ/giải thích rõ hơn về điều gì
cast a shadow
phủ bóng đen lên (làm cho một sự kiện/hoàn cảnh bớt vui vẻ, trở nên ảm đạm)
been under the shadow of
bị lu mờ bởi ai/sống dưới cái bóng của ai (ít được chú ý hơn)