D15 - colour & light

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:23 AM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

colour fades

màu sắc bị phai/bạc màu dần (sau khi giặt…)

2
New cards

pale blue

màu xanh dương nhạt/nhạt màu

3
New cards

colour ran

màu bị lem/loang màu (khi giặt chung đồ màu và đồ trắng)

4
New cards

bright colours

màu sắc tươi sáng/sặc sỡ

5
New cards

bright yellow

màu vàng tươi/sáng

6
New cards

colour goes well

màu sắc kết hợp hài hòa/hợp với

7
New cards

colours clash

màu sắc kị nhau/xung đột/không hợp nhau

8
New cards

yellow trousers

quần dài màu vàng

9
New cards

subdued colours

màu sắc dịu/trầm/không quá nổi bật

10
New cards

dark green

màu xanh lá cây đậm/tối

11
New cards

a touch of colour

thêm một chút màu sắc/điểm xuyết màu sắc

12
New cards

grown dark

trời tối dần/trở nên tối tăm

13
New cards

candle flickered

ngọn nến bập bùng/leo lét

14
New cards

beam of light

tia sáng/chùm ánh sáng mạnh, tập trung

15
New cards

ray of sunlight

tia nắng mặt trời

16
New cards

glare of the sun

ánh nắng chói chang/chói mắt của mặt trời

17
New cards

pitch dark

tối om/tối đen như mực

18
New cards

faint glow

ánh sáng le lói/ửng hồng nhẹ (lúc bình minh)

19
New cards

tinged with gold

đượm màu vàng/nhuốm sắc vàng

20
New cards

stars twinkled

những ngôi sao lấp lánh

21
New cards

pinpoint of light

một điểm sáng nhỏ xíu (từ xa)

22
New cards

a grey area

vùng xám (vấn đề chưa rõ ràng, mập mờ, khó phân định đúng sai)

23
New cards

added colour

thêm màu sắc (làm cho cuộc sống/sự việc trở nên thú vị, bớt nhàm chán)

24
New cards

green issues

các vấn đề về môi trường/sinh thái

25
New cards

blacken his name

bôi nhọ danh dự/hạ thấp uy tín của ai đó

26
New cards

shed/throw some light on

làm sáng tỏ/giải thích rõ hơn về điều gì

27
New cards

cast a shadow

phủ bóng đen lên (làm cho một sự kiện/hoàn cảnh bớt vui vẻ, trở nên ảm đạm)

28
New cards

been under the shadow of

bị lu mờ bởi ai/sống dưới cái bóng của ai (ít được chú ý hơn)