1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
mơ ước làm gì
dream of ving
khởi hành
set off
nhận xét, lời phê bình
mark / remark
bình luận về
coment on st
xoá đi
wibe st off
xoá sạch
wibe st out
hình trơn ,binh dia
plain
thực sự
indeed=really=actually
vô số
numberous + N số nh
thei thời gian
with time
thỉnh thoảng
at time
toa hành khách xe ngựa
carriage
chính sách
policy
cống hiến
contribute to
devote to
dedicate to
đáp ứng nhu cầu
meet sb demand
mơ ước, khao khát làm gì
set sb heart on Ving
ưu tiên
give priority to N
làm kinh doanh
do a business
vấn đề về hô hấp
respiratory problem
xin việc, áp dụng
ng xin vc
đơn xin vc
apply for a job
applicant
application
an toàn
secure (thuộc an ninh)
kiện ai
take sb to the court
hệ thống thoát nc
drainage systerm
vội vã làm gì
rush to Vo
hurry to Vo
vô cùng quan trọng
(be) of great importance of N
tiếp tục
carry on
go on
continue
xin lỗi ai vì j
apologise to sb for N/Ving
vòi nc bị rò rỉ
leaky faucet
khác
differ(v)
đổ lỗi
(blame) sb for N/Ving
buộc tội
(accuse) sb of N/Ving
quen với
(be) familiar with N/Ving
(be) used to Ving/ N
(be) accustomed to N/Ving
khát khao, khát vọng(v)
desire
đình công
go on strike
ngừng
cease = stop
dấu vết lần theo
trace(v,n)