1/49
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
瞬间
Shùnjiān
Khoảnh khắc, giây phút
心动
Xīndòng
Trái tim rung động
提醒
Tíxǐng
remind
定义
Dìngyì
Định nghĩa
暗恋
Ànliàn
yêu thầm
忙个不停
/máng gè bù tíng/:bận rộn không nghỉ
跑腿
/pǎotuǐ/:running errand
参加
/cānjiā/: tham gia
整天
/zhěng tiān/
Cả ngày
紧张
/jǐnzhāng/
căng thẳng, hồi hộp
忙碌
/mánglù/
bận rộn, bận bịu
晕菜
/yun cài/
chóng mặt
确保
/Quèbǎo/
đảm bảo
完美无缺
/wánměi wúquē/
hoàn hảo k tì vết
没法
/méi fǎ/:
không có cách nào, không thể
赶
/gǎn/: rush, chạy, đuổi
截止日期
/jiézhǐ rìqí/
deadline, hạn cuối
忙于
/mángyú/: bận làm gì
职场
/Zhíchǎng/
công sở
习惯
/xíguan/:
quen với
同时
/tóngshí/
đồng thời, song song
顾
/gù/
trông nom
照料
/zhàoliào/
lo liệu, chăm sóc
家务
/jiāwù/: việc nhà
邮件
/yóujiàn/
处理
/chǔlǐ/
giải quyết
喘不过气
/chuǎn bùguò qì/
bở hơi tai, hết hơi
忙不过来
/máng bùguò lái/
quá bận, bận tối mắt tối mũi
啦
/la/:Trợ từ 啦 là kết hợp của hai chữ 了 và 啊 trong Tiếng Trung, nên sẽ đọc là lā, hoặc là la đều oke.
Trợ từ 啦 lā đặt cuối câu để biểu thị ngữ khí như thích thú, phẫn nộ, cấm đoán, cảnh cáo, nghi vấn, v.v.. có nghĩa là đấy; nhá;nhé; à
告诉
/gàosù/
nói với
连
/lián/
thậm chí, even
喘口气
/chuǎn kǒuqì/
catch my breath, lấy hơi, thở
工夫
/gōngfū/
thời gian, thì giờ
你先忙
/nǐ xiān máng/
anh cứ làm việc của anh, Go ahead, get your things done first
打扰
/dǎrǎo/
làm phiền
稍后
/shāo hòu /
sau, later
联系
/liánxì/
liên hệ
开交
/kāijiāo/:giải quyết, kết thúc ( dùng nhiều trong câu phủ định)
洗碗碟
/ xǐ wǎn dié/
rửa bát đĩa
恐怕
/Kǒngpà/
e rằng, sợ rằng, ngại rằng
不用担心
/bùyòng dānxīn/
đừng lo lắng, k sao, dont worry
放鸽子
/fàng gēzi/: nghĩa đen có nghĩa là “thả chim bồ câu”, tuy nhiên trong văn nói thường được sử dụng với nghĩa “cho leo cây” hay “thất hẹn”
假期
/jiàqī/
kỳ nghỉ, holiday
全
/quán/: tất cả, toàn bộ
黄
/huáng/: nghĩa đen có nghĩa là màu vàng tuy nhiên ở đây nghĩa là thất bại, không thực hiện được
本来
/běnlái/
Đáng ra, lẽ ra, ban đầu
音乐会
/yīnyuè huì/
buổi hoà nhạc, concert
主意
/zhǔyì/
chủ ý
泡汤
/pàotāng/
bị hẫng, bị nhỡ, tan thành mây khói
讨厌
/tǎoyàn/
ghét