1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
walk up to
/wɑːk ʌp tu/ (phrase) đi tới
signed a contract to
/saɪnd ə ˈkɑːn.trækt tu/ (phrase) ký hợp đồng để
an ad campaign
/ən æd kæmˈpeɪn/ (n phrase) chiến dịch quảng cáo
a new line of
/ə nuː laɪn əv/ (n phrase) một dòng sản phẩm mới của
made entirely from
/meɪd ɪnˈtaɪr.li frɑːm/ (phrase) được làm hoàn toàn từ
incorporate (in)
/ɪnˈkɔːr.pɚ.eɪt/ (v) sáp nhập / kết hợp
fuel injection pump
/ˈfjuː.əl ɪnˈdʒek.ʃən pʌmp/ (n phrase) bơm phun nhiên liệu
maintenance check on
/ˈmeɪn.tən.əns tʃek ɑːn/ (n phrase) kiểm tra bảo trì đối với
needs a new…
/niːdz ə nuː/ (phrase) cần một cái mới
airfield / hangar
/ˈer.fiːld/ / /ˈhæŋ.ɚ/ (n) sân bay / nhà chứa máy bay
relocate to
/ˌriːˈloʊ.keɪt tu/ (phrase) di dời tới
take a survey
/teɪk ə ˈsɝː.veɪ/ (phrase) làm khảo sát
put updated labels on
/pʊt ʌpˈdeɪ.t̬ɪd ˈleɪ.bəlz ɑːn/ (phrase) dán nhãn mới lên
right above the
/raɪt əˈbʌv ðə/ (phrase) ngay phía trên
that shouldn't take long
/ðæt ˈʃʊd.ənt teɪk lɑːŋ/ (sentence) việc đó sẽ không mất nhiều thời gian đâu
make room for
/meɪk ruːm fɔːr/ (phrase) dành chỗ cho
restock
/ˌriːˈstɑːk/ (v) bổ sung hàng lên kệ
dispenser
/dɪˈspen.sɚ/ (n) máy phân phối tự động
laundry detergent
/ˈlɑːn.dri dɪˈtɝː.dʒənt/ (n phrase) bột giặt / nước giặt
have a photo taken for
/hæv ə ˈfoʊ.t̬oʊ ˈteɪ.kən fɔːr/ (phrase) chụp một bức ảnh cho
opening
/ˈoʊ.pən.ɪŋ/ (n) khung giờ trống / vị trí tuyển dụng đang trống
receipts for your expenses
/rɪˈsiːts fɔːr jʊr ɪkˈspens.ɪz/ (n phrase) biên lai cho các khoản chi phí của bạn
fill out the … form
/fɪl aʊt ðə fɔːrm/ (phrase) điền vào biểu mẫu
include it in your email
/ɪnˈkluːd ɪt ɪn jʊr ˈiː.meɪl/ (phrase) đính kèm nó vào email của bạn
what should I use…
/wɑːt ʃʊd aɪ juːz/ (sentence) tôi nên sử dụng cái gì
dental hygienist
/ˈden.t̬əl haɪˈdʒen.ɪst/ (n phrase) chuyên viên vệ sinh răng miệng
expense
/ɪkˈspens/ (n) chi phí
is only a few months away
/ɪz ˈoʊn.li ə fjuː mʌnθs əˈweɪ/ (phrase) chỉ còn vài tháng nữa
agreed to appear
/əˈɡriːd tu əˈpɪr/ (phrase) đồng ý xuất hiện
fencing
/ˈfen.sɪŋ/ (n) hàng rào
plastic bottle cap
/ˈplæs.tɪk ˈbɑː.t̬əl kæp/ (n phrase) nắp chai nhựa
fitted with a mold
/ˈfɪt̬.ɪd wɪð ə moʊld/ (phrase) được gắn khuôn mẫu
injection molding machine
/ɪnˈdʒek.ʃən ˈmoʊl.dɪŋ məˈʃiːn/ (n phrase) máy ép phun nhựa
a manufacturing convention
/ə ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɪŋ kənˈven.ʃən/ (n phrase) một hội nghị sản xuất
historically
/hɪˈstɔːr.ɪ.kəl.i/ (adv) về mặt lịch sử / trong lịch sử
have more control over
/hæv mɔːr kənˈtroʊl ˈoʊ.vɚ/ (phrase) có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với
later in the morning
/ˈleɪ.t̬ɚ ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ (phrase) cuối buổi sáng
leadership
/ˈliː.dɚ.ʃɪp/ (n) ban lãnh đạo
all about the latest news in
/ɑːl əˈbaʊt ðə ˈleɪ.t̬ɪst nuːz ɪn/ (phrase) tất cả về những tin tức mới nhất trong
exposition
/ˌek.spəˈzɪʃ.ən/ (n) cuộc triển lãm
fertilizer
/ˈfɝː.t̬əl.aɪ.zɚ/ (n) phân bón
yield
/jiːld/ (n/v) năng suất / sản lượng
run into an issue with
/rʌn ˈɪn.tuː ən ˈɪʃ.uː wɪð/ (phrase) gặp vấn đề với
bay window
/beɪ ˈwɪn.doʊ/ (n phrase) cửa sổ dạng nhô ra
frame alignment issues
/freɪm əˈlaɪn.mənt ˈɪʃ.uːz/ (n phrase) sự cố lệch khung
more extensive work than
/mɔːr ɪkˈsten.sɪv wɝːk ðæn/ (phrase) khối lượng công việc phức tạp hơn
how to proceed
/haʊ tu proʊˈsiːd/ (phrase) xử lý thế nào
settle
/ˈset̬.əl/ (v) lún / sụt lún nhẹ
above all
/əˈbʌv ɑːl/ (phrase) trên hết
pitch our products and services
/pɪtʃ aʊr ˈprɑː.dʌkts ænd ˈsɝː.vɪs.ɪz/ (phrase) chào hàng sản phẩm và dịch vụ của chúng ta
auditor
/ˈɑː.də.t̬ɚ/ (n) kiểm toán viên
teller
/ˈtel.ɚ/ (n) giao dịch viên ngân hàng
associate
/əˈsoʊ.ʃi.eɪt/ (n) nhân viên / cộng sự
pitch
/pɪtʃ/ (v/n) chào hàng
overflow room
/ˈoʊ.vɚ.floʊ ruːm/ (n phrase) phòng phụ / phòng dự phòng
come out of SW
/kʌm aʊt əv/ (phrase) lấy ra khỏi đâu
price point
/praɪs pɔɪnt/ (n phrase) mức giá của một sản phẩm
times of peak demand
/taɪmz əv piːk dɪˈmænd/ (n phrase) thời điểm nhu cầu cao nhất
featured speaker at
/ˈfiː.tʃɚd ˈspiː.kɚ ət/ (n phrase) diễn giả chính tại
summit
/ˈsʌm.ɪt/ (n) hội nghị thượng đỉnh
print order for coupons
/prɪnt ˈɔːr.dɚ fɔːr ˈkuː.pɑːnz/ (n phrase) đơn hàng in ấn phiếu giảm giá
change the limit to
/tʃeɪndʒ ðə ˈlɪm.ɪt tu/ (phrase) thay đổi hạn mức thành
first television audition
/fɝːst ˈtel.ə.vɪ.ʒən ɑːˈdɪʃ.ən/ (n phrase) buổi thử vai truyền hình đầu tiên
understand the role
/ˌʌn.dɚˈstænd ðə roʊl/ (phrase) hiểu rõ vai diễn
audition
/ɑːˈdɪʃ.ən/ (n) buổi thử va