1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
imagine
tưởng tượng
in contrast
ngược lại, trái lại
earn
kiếm được (tiền)
close connection with nature
sự kết nối gần gũi với thiên nhiên
populous:
đông dân
afford
có đủ điều kiện
flexible
linh hoạt
accidents
tai nạn
injured:
bị thương
affects:
ảnh hưởng
choice
sự lựa chọn
engines
động cơ, máy móc
projectors
máy chiếu
air conditioners
máy điều hòa nhiệt độ
laboratories
phòng thí nghiệm
receive
nhận được
methods
phương pháp
pay close attention
chú ý kỹ
close relationships
các mối quan hệ gần gũi
weaknesses
điểm yếu
warmth
sự ấm áp
reflects
phản ánh
equipped
được trang bị
purpose
mục đích
demand
nhu cầu
meet this demand
đáp ứng nhu cầu này
renting
việc thuê
conditions
các điều kiện
seek
tìm kiếm
disadvantage
sự bất lợi
rapidly
một cách nhanh chóng
consequences
hệ quả