5課~だから

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/4

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:27 AM on 8/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

5 Terms

1
New cards
<p>例1 大雨の<u>ために</u>、サッカーの試合が中止になった。</p><p>例2 報告書にミスが多かったのは、見直しをしなかった<u>ためだろう</u>。</p>

例1 大雨のために、サッカーの試合が中止になった。

例2 報告書にミスが多かったのは、見直しをしなかったためだろう

"vì ~ nên dẫn đến ..."

- không dùng mong muốn, ý định hay kêu gọi đối phương làm gì đó.

- hơi trang trọng.

2
New cards
<p>1/ 例1 運転するとき、不注意<u>によって</u>事故が起こることもある。</p><p>例2 ことしのインフルエンザは、今までにない型のウイルス<u>による</u>ものである。</p><p><br>2/ 例1 クレジットカドー<u>による</u>お支払いを希望される方は、次の注意をお読みください。</p><p>例2 インターネット<u>によって</u>、自分の生活が楽しくなったと思う。</p>

1/ 例1 運転するとき、不注意によって事故が起こることもある。

例2 ことしのインフルエンザは、今までにない型のウイルスによるものである。


2/ 例1 クレジットカドーによるお支払いを希望される方は、次の注意をお読みください。

例2 インターネットによって、自分の生活が楽しくなったと思う。

1/ "vì ~ nên xảy ra ..."

- không dùng mong muốn, ý định hay kêu gọi đối phương làm gì đó.

- hơi trang trọng.


2/ "bằng cách", "thông qua"

- bằng phương pháp.

- hơi trang trọng.

3
New cards
<p>例1 わずかな誤解(ごかい)<u>から</u>友達の関係が悪くなってしまった。</p><p>例2 授業で隣の席になった<u>ことから</u>、わたしたちは親しくなった。</p><p>例3 顔がよく似ている<u>ことから</u>、2人は親子だとすぐにわかった。</p>

例1 わずかな誤解(ごかい)から友達の関係が悪くなってしまった。

例2 授業で隣の席になったことから、わたしたちは親しくなった。

例3 顔がよく似ていることから、2人は親子だとすぐにわかった。

"vì ..."

- vì nguyên nhân A phát triển kquả B --> phán đoán.

- vế sau 「から」, 「ことから」không dùng mong muốn, ý định hay kêu gọi đối phương làm gì đó.

4
New cards
<p>例1 先生の<u>おかげで</u>、大学に合格できました。</p><p>例2 最近忙しかった<u>せいで</u>、かなり疲れている。</p>

例1 先生のおかげで、大学に合格できました。

例2 最近忙しかったせいで、かなり疲れている。

1/ tốt: "nhờ có ~ mà ..."

2/ không tốt: "tại ~ mà ..."

- không dùng mong muốn, ý định hay kêu gọi đối phương làm gì đó.

5
New cards
<p>例1 あなたはけがをしている<u>んだから</u>、無理をしてはいけませんよ。</p><p>例2 世界は広い<u>のだから</u>、いろいろな習慣があるのは当然だ。</p>

例1 あなたはけがをしているんだから、無理をしてはいけませんよ。

例2 世界は広いのだから、いろいろな習慣があるのは当然だ。

"vì ~ nên đương nhiên là ..."

- ~: sự thực chắc chắn đối phương cũng biết.

- ...: phán đoán, mong muốn của người nói hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó.