1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
born and bred
(idiom) sinh ra và lớn lên tại một nơi [I was born and bred in a coastal city]
on the outskirts of
(prep phr) ở vùng rìa, ngoại ô của thành phố
city dweller
(n) cư dân sống ở đô thị
rural exodus
(n phr) làn sóng di cư từ nông thôn ra thành thị
settle down
(phr v) định cư, ổn định cuộc sống lâu dài
sprawling
(adj) đô thị phát triển trải rộng, bành trướng
cosmopolitan
(adj) đa văn hóa, mang tầm quốc tế
metropolis
(n) đại đô thị, trung tâm kinh tế lớn
provincial
(adj) thuộc về cấp tỉnh, mang tính địa phương
in the heart of the city
(prep phr) ngay giữa trung tâm thành phố
off the beaten track
(idiom) nơi xa xôi, hẻo lánh, ít du khách biết tới
the hustle and bustle of the city
(idiom) sự xô bồ, ồn ào và náo nhiệt của phố thị
hectic pace of life
(n phr) nhịp sống hối hả, quay cuồng
the rat race
(idiom) guồng quay mưu sinh cạnh tranh khốc liệt ở thành phố
relish the tranquility
(collocation) tận hưởng sự thanh bình, tĩnh lặng
bustling
(adj) nhộn nhịp, sôi động, tràn đầy sức sống
idyllic
(adj) bình yên, êm đềm như tranh đồng quê
serene
(adj) thanh bình, tĩnh tại
picturesque
(adj) đẹp như tranh vẽ (cảnh quan, phố cổ)
breathtaking
(adj) đẹp ngoạn mục, choáng ngợp
unspoiled nature
(n phr) thiên nhiên nguyên sơ, chưa bị khai phá
lush greenery
(n phr) thảm cây cối xanh tươi mướt mắt
rented room
(n phr) phòng trọ sinh viên, phòng thuê
semi-detached house
(n phr) nhà liền kề, nhà chung tường
apartment complex
(n phr) khu tổ hợp căn hộ chung cư
fully furnished
(adj) đầy đủ tiện nghi, nội thất
spacious
(adj) không gian rộng rãi, thoáng đãng
nice and cosy
(collocation) nhỏ nhắn, ấm cúng và dễ chịu
minimalist
(adj) mang phong cách tối giản
run-down
(adj) xuống cấp, xập xệ do thời gian
affordable accommodation
(n phr) chỗ ở có mức giá phải chăng
amenities
(n) tiện ích, dịch vụ công cộng xung quanh
come in handy
(idiom) rất tiện dụng, hữu ích khi cần tới
within walking distance of
(prep phr) ở khoảng cách gần, đi bộ là đến
a stone's throw away
(idiom) cách một quãng rất ngắn, ngay sát bên
daily commute
(n phr) quãng đường / việc đi lại hàng ngày
traffic congestion
(n phr) tình trạng tắc nghẽn giao thông
pedestrianized street
(n phr) tuyến phố đi bộ
amiable and outgoing
(adj phr) thân thiện, dễ mến và cởi mở
warm-hearted
(adj) tốt bụng, nhiệt tình giúp đỡ
lend each other a helping hand
(idiom) sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau
a strong sense of community
(n phr) tinh thần gắn kết cộng đồng bền chặt
grow attached to
(phr v) dần trở nên gắn bó sâu sắc và yêu quý
slap-bang in the middle
(idiom) nằm ngay chính giữa một khu vực
run of the mill
(idiom) bình thường, phổ biến, không có gì nổi trội
nothing to write home about
(idiom) bình thường, chẳng có gì đặc sắc để khen
a hidden gem
(idiom) viên ngọc ẩn (địa điểm đẹp ít người biết)
a breath of fresh air
(idiom) làn gió mới đem lại cảm giác khoan khoái
the best of both worlds
(idiom) cân bằng hoàn hảo lợi ích của cả hai bên
soak up the atmosphere
(collocation) đắm chìm và cảm nhận trọn vẹn không khí
cost a fortune
(idiom) tiêu tốn một khoản tiền rất lớn, đắt đỏ
drive someone up the wall
(idiom) làm ai đó bực mình phát điên (vì tiếng ồn, kẹt xe)