1/347
Contribute
đóng góp
compressor
bộ ngưng tụ
insulated
cách nhiệt
deterioration
phá hủy, xuống cấp
cellophane
giấy bóng kính
evoporator coil
dây bay hơi
obstacle
trở ngại
ration
khẩu phần
burst
nổ vỡ, bục
segmented tray
khay chia ngăn
turnover
=revenue:doanh thu
sales
doanh số bán hàng
abundant
dồi dào
freezes compartments
ngăn đông
nutritional value
giá trị dinh dưỡng
spoilfood
làm hỏng thức ăn
algae
tảo
photosynthesis
quang hợp
symbiotic
cộng sinh
ocean bed
đáy đại dương
marine species
sv biển
bleaching event
hiện tượng tẩy trắng san hô
thermal stress
căng thẳng nhiệt
acidification
acid hóa
deoxygenation
hụt giảm oxy
react
phản ứng
blighted
hư hại
alternation
những thay đổi
alternatives
những phần có thể thay thế
cope well with
đối phó tốt với
try out
thử nghiệm
reproduction=spawn
sinh sản
colonise other planet
thuộc địa hóa hành tinh khác
terraform
cải tạo hành tinh
benign
vô hại, lành tính
analogous to
tương tự (về function)
morally dubious
mơ hồ đạo đức
outstrip human intelligence
vượt tầm hiểu biết con người
sense one’s environment
cảm nhận môi trường xung quanh
adeptly=skillfully=proficiently(<expertly)
điêu luyện, thành thạo, có kỹ năng)
fret
bồn chồn lo lắng(gần worry, anxious, agonise)
agonise
dằn vặt
highly ambitious
đầy tham vọng
tendency to personify
xu hướng nhân cách hóa
autonomous threat
mối đe dọa tự động hóa
singularity
điểm kì dị (hay nói về công nghệ)
idiot savant
người thiểu năng có khả năng đặc biệt
malicious designer
người thiết kế độc ác
vindictive
thù dai
hostile
thù địch
malignant
ác tính (y học)
outweigh
vượt trội hơn cdj
supremacy
tối cao, tối thượng
dystopian
phản địa đàng (><utopian: lý tưởng)
gloomy (somber)
u ám, ảm đạm
carve out the sphere
mở rộng lĩnh vực ảnh hưởng
divide
chia rẻ
clear out
rõ ràng, dứt khoát
for one’s own safety
vì an toàn cho ai đó
imaginative
giàu trí tưởng tượng
mediocre
tầm thường
ethical aspects
khía cạnh đạo đức
the extent of
mức độ của
advances in machine intelligence
tiến bộ của trí tuệ máy móc
inclination
khuynh hướng (=trend, tendency, trajectory)
trajectory
chiều hướng/ quỹ đạo vật lý
non-human entities
phi nhân loại 9vaatj thể)
inanimate
vô tri, ko sống
key difference
điểm khác then chốt
outnumber
đông hơn
take over
đảm nhiệm
portrayal
sự mô tả, thể hiện hình ảnh, khắc họa
confuse with
nhầm lẫn với
a change of approach
thay đổi tiếp cận
have a perspective on
có quan điểm về
menial stuff
công việc lặp đi lặp lại (=repetitive)
formality
thủ tục (=procedure)
sandwich course
khóa học xen kẽ thực tập
condermnation=criticism
sự chỉ trích
denunciation
tố cáo, lên án
inherited
dc thừa kế
inherent
vốn dĩ
funtional
thiết thực (=practical)
controversial
gây tranh cái
spark
châm ngòi, kích thích (=stir up, stimlulate, evoke)
provoke
gây phẫn nộ
derelict
bỏ hoang , xuống cấp (công trình)
abandon
bỏ rơi,từ bỏ (gần give up, hoặc bỏ nói chung)
forsaken
rường bỏ, bỏ rơi (yếu tố con người)
grant
trao (deliver)
juvenile crime
tội phạm vị thành niên
assign
xếp, phân công vào cjd
moderation
điều độ
attain,
tiếp thu, đạt được
selective school
trường chuyên
comprehensive school
trường thường, ko chuyên
comprehensive
đa dạng, hoàn hảo
subject-specific ability
khả năng chuyên môn
summit
đỉnh cao (nút) gần với peak
peak
đỉnh/ đỉnh điểm