U8: THE MEDIA

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/174

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Destination B1-B2

Last updated 8:54 AM on 9/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

175 Terms

1
New cards

deny (v) /dı'naı/

phủ nhận

2
New cards

refuse (v) /rı'fjuz/

từ chối

3
New cards

agree (v) /ə'gri/

đồng tình, đồng ý

4
New cards

accept (v) /ək'sept/

chấp nhận

5
New cards

headline (n) /'hed.laın/

tiêu đề (bài báo)

6
New cards

heading (n) /'hed.ıŋ/

tiêu đề (đoạn văn)

7
New cards

feature (n) /'fi.tʃər/

đặc điểm

8
New cards

article (n) /'ɑ.tı.kəl/

bài báo

9
New cards

talk show (n) /tɔk ʃəʊ/

buổi nói chuyện

10
New cards

quiz show (n) /kwız ʃəʊ/

chương trình hỏi đố vui

11
New cards

game show (n) /geım ʃəʊ/

trò chơi truyền hình

12
New cards

announcer (n) /ə'naʊn.sər/

phát thanh viên, người giới thiệu chương trình

13
New cards

commentator (n) /'kɒmen.teıtə/

bình luận viên

14
New cards

tabloid (n) /'tæb.lɔıd/

báo lá cải

15
New cards

broadsheet (n)

báo khổ rộng

16
New cards

journalist (n) /'dʒɜ.nə.lıst/

nhà báo

17
New cards

columnist (n) /'kɒləmnıst/

viết chuỗi bài viết

18
New cards

press (n) /pres/

giới báo chí

19
New cards

media (n) /'mi.di.ə/

truyền thông

20
New cards

programme (n) /'prəʊgræm/

chương trình phát sóng, phát thanh trên TV/ra-đi-ô

21
New cards

program (n) /'prəʊgræm/

chương trình máy tính

22
New cards

channel (n) /'tʃæn.əl/

kênh TV

23
New cards

broadcast (v) /'brɔdkɑst/

phát thanh

24
New cards

bulletin (n) /'bʊlətın/

bản tin

25
New cards

newsflash (n) /'njuzflæʃ/

tin ngắn (giữa hai chương trình)

26
New cards

bring up (v) /brɪŋ ʌp/

Đề cập, bắt đầu thảo luận 1 chủ đề

27
New cards

come on (v) /kʌm ɒn/

Bắt đầu phát sóng

28
New cards

come out (v) /kʌm aʊt/

Được xuất bản

29
New cards

fill in (v) /fɪl ɪn/

Điền thông tin

30
New cards

flick through (v) /flɪk θruː/

Lật nhanh

31
New cards

go into (v) /ɡəʊ ˈɪntə/

Xem xét kĩ

32
New cards

hand out (v) /hænd aʊt/

Phân phát

33
New cards

look up (v) /lʊk ʌp/

Tra cứu

34
New cards

make out (v) /meɪk aʊt/

Đoán ra, nhìn ra, hiểu ra

35
New cards

make up (v) /meɪk ʌp/

Nghĩ ra, bịa ra

36
New cards

put forward (v) /pʊt ˈfɔːwəd/

Đề xuất

37
New cards

see through (v) /siː θruː/

Hiểu thấu

38
New cards

stand out (v) /stænd aʊt/

Dễ chú ý, dễ nhìn thấy

39
New cards

turn over (v) /tɜːn ˈəʊvə/

Lật trang

40
New cards

in control (of sth) (phrase) /ɪn kənˈtrəʊl/

Kiểm soát

41
New cards

take control (of sth) (phrase) /teɪk kənˈtrəʊl/

Kiểm soát

42
New cards

under control (phrase) /ˈʌndə kənˈtrəʊl/

Dưới sự kiểm soát

43
New cards

under the control of sb (phrase) /ˈʌndə ðə kənˈtrəʊl əv/

Dưới sự kiểm soát của ai đó

44
New cards

out of control (phrase) /aʊt əv kənˈtrəʊl/

Ngoài tầm kiểm soát

45
New cards

give a description of sth/sb (phrase) /ɡɪv ə dɪˈskrɪpʃn əv/

Cung cấp cho ai sự miêu tả về ai/cái gì

46
New cards

make a difference (to sth/sb) (phrase) /meɪk ə ˈdɪfrəns/

Tạo ra sự khác biệt với ai/cái gì

47
New cards

tell the difference (between) (phrase) /tel ðə ˈdɪfrəns/

Phân biệt được sự khác nhau giữa…

48
New cards

there's no/some/little/etc difference between (phrase) /ðeəz nəʊ ˈdɪfrəns/

Không có/có chút sự khác nhau giữa

49
New cards

take sth/sb for granted (phrase) /teɪk fə ˈɡrɑːntɪd/

Coi ai/cái gì là đương nhiên mà không trân trọng

50
New cards

influence sth/sb (v) /ˈɪnfluəns/

Ảnh hưởng đến cái gì/ai

51
New cards

have an influence on sth/sb (phrase) /hæv ən ˈɪnfluəns ɒn/

Có tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai

52
New cards

be an influence on sth/sb (phrase) /bi ən ˈɪnfluəns ɒn/

Là tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai

53
New cards

on the Internet (phrase) /ɒn ðə ˈɪntənet/

Lên mạng

54
New cards

over the Internet (phrase) /ˈəʊvə ðə ˈɪntənet/

Qua mạng

55
New cards

surf the Internet (phrase) /sɜːf ðə ˈɪntənet/

Lướt mạng

56
New cards

in the news (phrase) /ɪn ðə njuːz/

Tin tức thú vị đang được thảo luận trên báo, tivi

57
New cards

on the news (phrase) /ɒn ðə njuːz/

Xuất hiện trên TV hoặc qua radio

58
New cards

hear the news (phrase) /hɪə ðə njuːz/

Nghe tin

59
New cards

newsflash (n) /ˈnjuːzflæʃ/

Tin vắn tắt quan trọng

60
New cards

newspaper (n) /ˈnjuːzpeɪpə/

Báo

61
New cards

take place (v) /teɪk pleɪs/

Diễn ra

62
New cards

in place of (phrase) /ɪn pleɪs əv/

Thay vì, thay cho

63
New cards

at a place (phrase) /æt ə pleɪs/

Ở 1 nơi

64
New cards

ask a question (phrase) /ɑːsk ə ˈkwestʃən/

Hỏi câu hỏi

65
New cards

answer a question (phrase) /ˈɑːnsər ə ˈkwestʃən/

Trả lời câu hỏi

66
New cards

question sth/sb (v) /ˈkwestʃən/

Hỏi cái gì/ai

67
New cards

in question (phrase) /ɪn ˈkwestʃən/

Đang được thảo luận, được đề cập

68
New cards

question mark (n) /ˈkwestʃən mɑːk/

Dấu chấm hỏi

69
New cards

have a view (phrase) /hæv ə vjuː/

Có quan điểm

70
New cards

hold a view (phrase) /həʊld ə vjuː/

Giữ quan điểm

71
New cards

take a view (phrase) /teɪk ə vjuː/

Giữ quan điểm

72
New cards

be sb's view that (phrase) /bi ˈvjuː ðæt/

Quan điểm của ai đó rằng…

73
New cards

in my view (phrase) /ɪn maɪ vjuː/

Theo quan điểm của tôi

74
New cards

in view of (phrase) /ɪn vjuː əv/

Vì, bởi vì

75
New cards

look at/see the view (phrase) /lʊk æt ðə vjuː/

Xem xét/hiểu quan điểm

76
New cards

view of sth (phrase) /vjuː əv/

Xét thấy, bởi vì

77
New cards

view from sth/somewhere (phrase) /vjuː frəm/

Quan điểm từ/cảnh đẹp từ

78
New cards

watch sth/sb (v) /wɒtʃ/

Xem/theo dõi cái gì/ai

79
New cards

watch (out) for sth/sb (phrase) /wɒtʃ aʊt fə/

Trông chừng/cẩn thận với cái gì/ai

80
New cards

keep watch (phrase) /kiːp wɒtʃ/

Luôn trông chừng, chăm sóc, để mắt

81
New cards

according to sb (phrase) /əˈkɔːdɪŋ tuː/

Theo như ai

82
New cards

announce sth (to sb) (v) /əˈnaʊns/

Thông báo cái gì cho ai

83
New cards

announce that (v) /əˈnaʊns ðæt/

Thông báo rằng

84
New cards

believe sth (v) /bɪˈliːv/

Tin điều gì

85
New cards

believe in sth (v) /bɪˈliːv ɪn/

Tin vào cái gì

86
New cards

believe that

Tin rằng

87
New cards

believe to be

Tin/ cho rằng sẽ trở thành

88
New cards

comment on sth

Bình luận, nhận xét về

89
New cards

make a comment (to sb) about sth

Đưa ra bình luận, nhận xét về cái gì

90
New cards

confuse sth/sb with sth/sb

Lẫn lộn cái gì/ai với cái gì/ai

91
New cards

confused about/by sth

Lẫn lộn, nhầm lẫn về…

92
New cards

correspond with sth/sb

Đáp ứng điều gì, phù hợp với điều gì, trùng khớp với cái gì/ trao đổi thư từ

93
New cards

describe sth/sb as

Miêu tả cái gì/ai như là

94
New cards

describe sth/sb to sb

Miêu tả cái gì/ai với ai

95
New cards

hear sth/sb

Nghe thấy cái gì/ai

96
New cards

hear about sth/sb

Nghe tin về cái gì/ai

97
New cards

hear from sb

Nghe tin từ ai

98
New cards

inform sb that

Thông báo cho ai rằng…

99
New cards

inform sb about/of sth

Thông báo cho ai về cái gì

100
New cards

likely to do

Có khả năng/đường như có thể xảy ra