1/174
Destination B1-B2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
deny (v) /dı'naı/
phủ nhận
refuse (v) /rı'fjuz/
từ chối
agree (v) /ə'gri/
đồng tình, đồng ý
accept (v) /ək'sept/
chấp nhận
headline (n) /'hed.laın/
tiêu đề (bài báo)
heading (n) /'hed.ıŋ/
tiêu đề (đoạn văn)
feature (n) /'fi.tʃər/
đặc điểm
article (n) /'ɑ.tı.kəl/
bài báo
talk show (n) /tɔk ʃəʊ/
buổi nói chuyện
quiz show (n) /kwız ʃəʊ/
chương trình hỏi đố vui
game show (n) /geım ʃəʊ/
trò chơi truyền hình
announcer (n) /ə'naʊn.sər/
phát thanh viên, người giới thiệu chương trình
commentator (n) /'kɒmen.teıtə/
bình luận viên
tabloid (n) /'tæb.lɔıd/
báo lá cải
broadsheet (n)
báo khổ rộng
journalist (n) /'dʒɜ.nə.lıst/
nhà báo
columnist (n) /'kɒləmnıst/
viết chuỗi bài viết
press (n) /pres/
giới báo chí
media (n) /'mi.di.ə/
truyền thông
programme (n) /'prəʊgræm/
chương trình phát sóng, phát thanh trên TV/ra-đi-ô
program (n) /'prəʊgræm/
chương trình máy tính
channel (n) /'tʃæn.əl/
kênh TV
broadcast (v) /'brɔdkɑst/
phát thanh
bulletin (n) /'bʊlətın/
bản tin
newsflash (n) /'njuzflæʃ/
tin ngắn (giữa hai chương trình)
bring up (v) /brɪŋ ʌp/
Đề cập, bắt đầu thảo luận 1 chủ đề
come on (v) /kʌm ɒn/
Bắt đầu phát sóng
come out (v) /kʌm aʊt/
Được xuất bản
fill in (v) /fɪl ɪn/
Điền thông tin
flick through (v) /flɪk θruː/
Lật nhanh
go into (v) /ɡəʊ ˈɪntə/
Xem xét kĩ
hand out (v) /hænd aʊt/
Phân phát
look up (v) /lʊk ʌp/
Tra cứu
make out (v) /meɪk aʊt/
Đoán ra, nhìn ra, hiểu ra
make up (v) /meɪk ʌp/
Nghĩ ra, bịa ra
put forward (v) /pʊt ˈfɔːwəd/
Đề xuất
see through (v) /siː θruː/
Hiểu thấu
stand out (v) /stænd aʊt/
Dễ chú ý, dễ nhìn thấy
turn over (v) /tɜːn ˈəʊvə/
Lật trang
in control (of sth) (phrase) /ɪn kənˈtrəʊl/
Kiểm soát
take control (of sth) (phrase) /teɪk kənˈtrəʊl/
Kiểm soát
under control (phrase) /ˈʌndə kənˈtrəʊl/
Dưới sự kiểm soát
under the control of sb (phrase) /ˈʌndə ðə kənˈtrəʊl əv/
Dưới sự kiểm soát của ai đó
out of control (phrase) /aʊt əv kənˈtrəʊl/
Ngoài tầm kiểm soát
give a description of sth/sb (phrase) /ɡɪv ə dɪˈskrɪpʃn əv/
Cung cấp cho ai sự miêu tả về ai/cái gì
make a difference (to sth/sb) (phrase) /meɪk ə ˈdɪfrəns/
Tạo ra sự khác biệt với ai/cái gì
tell the difference (between) (phrase) /tel ðə ˈdɪfrəns/
Phân biệt được sự khác nhau giữa…
there's no/some/little/etc difference between (phrase) /ðeəz nəʊ ˈdɪfrəns/
Không có/có chút sự khác nhau giữa
take sth/sb for granted (phrase) /teɪk fə ˈɡrɑːntɪd/
Coi ai/cái gì là đương nhiên mà không trân trọng
influence sth/sb (v) /ˈɪnfluəns/
Ảnh hưởng đến cái gì/ai
have an influence on sth/sb (phrase) /hæv ən ˈɪnfluəns ɒn/
Có tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai
be an influence on sth/sb (phrase) /bi ən ˈɪnfluəns ɒn/
Là tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai
on the Internet (phrase) /ɒn ðə ˈɪntənet/
Lên mạng
over the Internet (phrase) /ˈəʊvə ðə ˈɪntənet/
Qua mạng
surf the Internet (phrase) /sɜːf ðə ˈɪntənet/
Lướt mạng
in the news (phrase) /ɪn ðə njuːz/
Tin tức thú vị đang được thảo luận trên báo, tivi
on the news (phrase) /ɒn ðə njuːz/
Xuất hiện trên TV hoặc qua radio
hear the news (phrase) /hɪə ðə njuːz/
Nghe tin
newsflash (n) /ˈnjuːzflæʃ/
Tin vắn tắt quan trọng
newspaper (n) /ˈnjuːzpeɪpə/
Báo
take place (v) /teɪk pleɪs/
Diễn ra
in place of (phrase) /ɪn pleɪs əv/
Thay vì, thay cho
at a place (phrase) /æt ə pleɪs/
Ở 1 nơi
ask a question (phrase) /ɑːsk ə ˈkwestʃən/
Hỏi câu hỏi
answer a question (phrase) /ˈɑːnsər ə ˈkwestʃən/
Trả lời câu hỏi
question sth/sb (v) /ˈkwestʃən/
Hỏi cái gì/ai
in question (phrase) /ɪn ˈkwestʃən/
Đang được thảo luận, được đề cập
question mark (n) /ˈkwestʃən mɑːk/
Dấu chấm hỏi
have a view (phrase) /hæv ə vjuː/
Có quan điểm
hold a view (phrase) /həʊld ə vjuː/
Giữ quan điểm
take a view (phrase) /teɪk ə vjuː/
Giữ quan điểm
be sb's view that (phrase) /bi ˈvjuː ðæt/
Quan điểm của ai đó rằng…
in my view (phrase) /ɪn maɪ vjuː/
Theo quan điểm của tôi
in view of (phrase) /ɪn vjuː əv/
Vì, bởi vì
look at/see the view (phrase) /lʊk æt ðə vjuː/
Xem xét/hiểu quan điểm
view of sth (phrase) /vjuː əv/
Xét thấy, bởi vì
view from sth/somewhere (phrase) /vjuː frəm/
Quan điểm từ/cảnh đẹp từ
watch sth/sb (v) /wɒtʃ/
Xem/theo dõi cái gì/ai
watch (out) for sth/sb (phrase) /wɒtʃ aʊt fə/
Trông chừng/cẩn thận với cái gì/ai
keep watch (phrase) /kiːp wɒtʃ/
Luôn trông chừng, chăm sóc, để mắt
according to sb (phrase) /əˈkɔːdɪŋ tuː/
Theo như ai
announce sth (to sb) (v) /əˈnaʊns/
Thông báo cái gì cho ai
announce that (v) /əˈnaʊns ðæt/
Thông báo rằng
believe sth (v) /bɪˈliːv/
Tin điều gì
believe in sth (v) /bɪˈliːv ɪn/
Tin vào cái gì
believe that
Tin rằng
believe to be
Tin/ cho rằng sẽ trở thành
comment on sth
Bình luận, nhận xét về
make a comment (to sb) about sth
Đưa ra bình luận, nhận xét về cái gì
confuse sth/sb with sth/sb
Lẫn lộn cái gì/ai với cái gì/ai
confused about/by sth
Lẫn lộn, nhầm lẫn về…
correspond with sth/sb
Đáp ứng điều gì, phù hợp với điều gì, trùng khớp với cái gì/ trao đổi thư từ
describe sth/sb as
Miêu tả cái gì/ai như là
describe sth/sb to sb
Miêu tả cái gì/ai với ai
hear sth/sb
Nghe thấy cái gì/ai
hear about sth/sb
Nghe tin về cái gì/ai
hear from sb
Nghe tin từ ai
inform sb that
Thông báo cho ai rằng…
inform sb about/of sth
Thông báo cho ai về cái gì
likely to do
Có khả năng/đường như có thể xảy ra