1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
idiosyncratically
Một cách ương ngạnh, lập dị, chẳng giống ai
insubordinate member
Nhân viên cứng đầu, chống đối / Thiếu tôn xỉ
contravene established policy
Đi ngược / Vi phạm chính sách đã đề ra
jeopardize
Gây nguy hại / Đe dọa làm tiêu tan
heretofore good chances
Cơ hội tốt vốn có từ trước đến nay
develop a consensus
Đi đến sự nhất trí / Đạt được sự đồng thuận
divergent assumptions
Các giả định phân kỳ / Khác biệt hoàn toàn
guilty verdict
Phán quyết có tội / Bản án quy tội
biased news stories
Các bài báo định kiến / Đưa tin lệch lạc
predict acquittal
Dự đoán được tuyên án trắng án / Trắng án
idealized paintings
Các bức tranh lý tưởng hóa (mỹ lệ hóa thực tế)
exorcised
Được xua tan / Đuổi sạch bóng ma sợ hãi
without trepidation
Không chút lo âu, phập phồng sợ hãi
imperfections in the fossil record
Những lỗ hổng / Khiếm khuyết trong hồ sơ hóa thạch
stasis
Tình trạng trệ đọng, đứng yên, không thay đổi
tissue cultures
Các mẫu nuôi cấy mô
is contingent on
Phụ thuộc hoàn toàn vào / Tùy thuộc vào
predictable ways
Theo những cách có thể dự đoán trước được
prodigious activity
Hoạt động phi thường, sức làm việc đáng kinh ngạc
belie any assertion
Đập tan / Bóc tẻ mọi lời khẳng định
quiescent
Yên ắng, đóng băng, không hoạt động
mismanagement and inefficiency
Sự yếu kém trong quản lý và yếu tố kém hiệu quả
fresh infusion of cash
Dòng vốn mới bơm vào / Sự bơm tiền cấp thiết
temporary solution
Giải pháp mang tính chữa cháy / Tạm thời
financial woes
Những khó khăn / Khủng hoảng tài chính
clinical practice
Thực hành lâm sàng / Y khoa thực tế
panacea for…
Cứu cánh tuyệt đối / "Thuốc chữa bách bệnh" cho…
misconception
Quan niệm sai lầm / Ngộ nhận phổ biến
novice writers
Những người mới cầm bút / Tác giả non tay
sentence structure mirrors thought
Cấu trúc câu phản ánh tư duy
convoluted structure
Cấu trúc rườm rà, rắc rối, xoắn não
repugnant to someone
Gây dị ứng, kinh tởm / Không thể nuốt nổi đối với ai đó
court serious trouble
Rước họa vào thân / Tự chuốc lấy rắc rối lớn
cheat on taxes
Gian lận / Trốn thuế
carefully qualified statement
Phát ngôn được cân nhắc, rào trước đón sau cẩn thận
could hardly be faulted
Bắt bài / Mổ xẻ tìm lỗi gần như là không thể
take exception to
Phản đối / Không vừa lòng, phật ý với
feminist in its implications
Mang hàm ý / Định hướng cổ vũ nữ quyền
antedate
Có trước / Diễn ra trước khi
active involvement
Sự tham gia trực tiếp và tích cực
vital function
Chức năng sống còn / Cốt lõi
restricted to a single organ
Bị giới hạn / Phụ thuộc duy nhất vào một cơ quan
redundancy
Sự dư thừa có chủ đích (sự dự phòng củng cố)
enormous survival advantage
Lợi thế sinh tồn cực kỳ to lớ