67 CÂU IDIOMS CHUYÊN ANH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 9/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards
suspicious (adj)
đáng nghi ngờ => suspicion (n)
2
New cards
give sb the benefit of the doubt (idiom)
tạm thời tin tưởng ai đó (vì chưa chắc chắn)
3
New cards
restructuring (n)
sự tái cấu trúc
4
New cards
inefficient (adj)
ko hiệu quả
5
New cards
the dead wood (idiom)
người / vật không còn giá trị
6
New cards
timber (n)
gỗ (làm ra thành phẩm)
7
New cards
branch (n)
nhánh cây
8
New cards
bark (n)
vỏ cây
9
New cards
sail close to the wind (idiom)
tiến sát tới lằn ranh của sự nguy hiểm
10
New cards
breeze (n)
cơn gió nhẹ
11
New cards
shoot the breeze (idiom)
tán gẫu, chém gió
12
New cards
gale (n)
gió rất mạnh
13
New cards
new kid on the block (idiom)
1 người mới tới (tổ chức, cơ quan,...)
14
New cards
square (n)
quảng trường
15
New cards
lane (n)
làn đường
16
New cards
lead sb astray (idiom)
làm ai đó lạc đường, có hành vi sai trái
17
New cards
pull sb aside (phr.v)
kéo ai đó sang 1 bên để nói chuyện
18
New cards
something is amiss (phrase)
có điều gì đó đang sai sai
19
New cards
go awry = go wrong (phrase)
(sự việc) diễn ra sai lệch
20
New cards
at first glance (idiom)
thoạt nhìn ban đầu
21
New cards
go to the ends of the earth (idiom)
làm mọi thứ có thể
22
New cards
notoriously (adv)
1 cách khét tiếng
23
New cards
secretive (adj)
kín đáo
24
New cards
official (n)
quan chức
25
New cards
be like getting blood out of a stone (idiom)
làm 1 việc rất khó, gần như không thể xảy ra
26
New cards
boulder (n)
đá (lớn)
27
New cards
pebble (n)
đá cuội, đá sỏi
28
New cards
economic downturn (n)
sự suy thoái kinh tế
29
New cards
batten down the hatches (idiom)
chuẩn bị giải pháp ứng phó với khó khăn
30
New cards
on one’s best behaviour (idiom)
cư xử chuẩn mực, đúng đắn
31
New cards
etiquette (n)
(xã hội, trên bàn ăn) phép xã giao
32
New cards
conduct (n)
hành vi
33
New cards
manners (n)
cách cư xử
34
New cards
not lift a finger (idiom)
không thèm làm gì cả
35
New cards
hit rock bottom (idiom)
rơi xuống điểm thấp nhất, tồi tệ nhất
36
New cards
broken-down (adj)
bị hư
37
New cards
a chapter of accidents (idiom)
1 chuỗi biến cố, sự kiện không may mắn
38
New cards
pull the rug from under one’s feet (idiom)
đột ngột rút đi sự hỗ trợ ai đó
39
New cards
critically injured (adj)
bị chấn thương nặng
40
New cards
fight for one’s life (idiom)
cố gắng chiến đấu vì sự sống còn
41
New cards
time after time (idiom)
từ lần này qua lần khác
42
New cards
line one’s own pockets (idiom)
làm giàu cho bản thân mình (thông qua hoạt động bất chính, tham nhũng)
43
New cards
fill one’s own coffers (phrase)
tích lũy sự giàu có, tài sản cho riêng mình
44
New cards
prey on one’s mind (idiom)
ám ảnh tâm trí của ai đó
45
New cards
safe and sound (idiom)
bình an vô sự
46
New cards
fall on hard times (idiom)
rơi vào tình cảnh khó khăn
47
New cards
harsh condition (n)
điều kiện khắc nghiệt
48
New cards
heavy criticism (n)
sự chỉ trích nặng nề
49
New cards
hollow (adj)
rỗng, trống rỗng
50
New cards
out of one’s depth (idiom)
vượt quá khả năng / hiểu biết của mình
51
New cards
subordinate (n)
người phục vụ, người dưới trướng
52
New cards
fall on one’s sword (idiom)
tự chịu trách nhiệm cho hành vi / thất bại của bản thân
53
New cards
gardening leave (idiom)
khoảng thời gian nghỉ việc (để chuyển công ty) nhưng vẫn được trả lương
54
New cards
fair enough (idiom)
cũng hợp lí
55
New cards
find one’s feet (idiom)
dần làm quen với môi trường mới
56
New cards
as stiff as a ramrod (idiom)
cứng nhắc, thẳng đơ
57
New cards
fugitive (n)
kẻ đào tẩu
58
New cards
the long arm of the law (idiom)
vòng tay lớn của pháp luật
59
New cards
life in the fast lane (idiom)
lối sống bận rộn, hào nhoáng
60
New cards
have one’s best interests at heart (idiom)
luôn muốn dành lợi ích tốt nhất cho ai đó
61
New cards
database (n)
cơ sở dữ liệu
62
New cards
in next to no time (idiom)
rất nhanh chóng, trong nháy mắt
63
New cards
creature comforts (idiom)
những tiện nghi quen thuộc của cuộc sống (chăn gối, TV,...)
64
New cards
domestic (adj)
nội địa, trong nước
65
New cards
for all I care (idiom)
tôi chẳng quan tâm lắm
66
New cards
run in the family (idiom)
(bệnh, khả năng,...) có tính di truyền giữa các thành viên trong gia đình
67
New cards
my hands are tied (idiom)
tôi bị ràng buộc, ko làm gì được
68
New cards
the airs and graces (idiom)
thái độ kiêu căng, tỏ ra kiểu cách
69
New cards
have a go at sth (idiom)
thử 1 điều gì mới lạ
70
New cards
intense (adj)
căng thẳng
71
New cards
behind the scenes (idiom)
ở hậu trường
72
New cards
jog one’s memory (idiom)
gợi lại kí ức của ai đó
73
New cards
simplify (v)
đơn giản hóa
74
New cards
as clear as mud (idiom)
không rõ ràng
75
New cards
to say nothing of sth (idiom)
chưa kể đến, chưa nhắc tới
76
New cards
play sb at their own game (idiom)
dùng chính chiêu của ai đó để kháng lại ai đó
77
New cards
be caught between the devil and the deep blue sea (idiom)
rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan
78
New cards
like the cat that got the cream (idiom)
với vẻ mặt vô cùng sung sướng, tự hào
79
New cards
cry one’s heart out (idiom)
khóc hết nước mắt, khóc rất nhiều
80
New cards
in the final analysis (idiom)
suy cho cùng, xét cho cùng
81
New cards
overdue (adj)
quá hạn (khi thanh toán)
82
New cards
easier said than done (idiom)
nói thì dễ hơn làm
83
New cards
suspense (n)
sự hồi hộp
84
New cards
the blood and guts (idiom)
cảnh máu me, bạo lực
85
New cards
hold the key to sth (idiom)
là yếu tố then chốt để hiểu ra được điều gì đó
86
New cards
keep oneself to oneself (idiom)
sống khép kín
87
New cards
A likely story (idiom)
(mỉa mai) 1 câu chuyện ko đáng tin
88
New cards
not worth a dime (idiom)
ko đáng 1 xu
89
New cards
see one’s name in lights (idiom)
trở nên nổi tiếng (nghệ sĩ, ca sĩ,...)
90
New cards
outspoken (adj)
thẳng thắn
91
New cards
a loose cannon (idiom)
1 người có hành vi khó kiểm soát (có thể có hành động gây bất lợi cho phe mình)
92
New cards
reinvent the wheel (idiom)
làm lại từ đầu, phát minh lại 1 thứ đã có sẵn rồi
93
New cards
be on another planet (idiom)
hoàn toàn xa rời thực tế
94
New cards
the kiss of death (idiom)
đòn chí mạng (bên ngoài bình thường, bên trong gây ra tổn thất lớn)
95
New cards
correspondent (n)
phóng viên
96
New cards
live out of a suitcase (idiom)
sống di chuyển liên tục (do đi công tác,...)
97
New cards
save one’s own skin (idiom)
cứu mình khỏi nguy hiểm (bất chấp người khác)
98
New cards
indecisive (adj)
thiếu quyết đoán
99
New cards
be like nailing jelly to a wall (idiom)
làm 1 việc rất khó, gần như không thể
100
New cards
a contradiction in terms (idiom)
1 cụm từ có ý nghĩa mâu thuẫn