1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
go over
kiểm tra, xem lại
ex: i will go over it and get back to you soon (tôi sẽ xem lại nó và phản hồi sớm lại cho bạn)

electronic device
thiết bị điện tử

type on the keyboard
đánh máy trên bàn phím
magazine
tạp chí

cup
tách, chén
ex: i would like to order a cup of tea (tôi muốn gọi một tách trà)

get into
đi vào
ex: get into the car, please (hãy vào oto đi)

get out of
(v) trốn thoát, đi ra
ex: get out of the car right now! (Hãy đi ra khỏi xe liền cho tôi!)

drink
uống
ex: i drink 4 bottles of water everyday (tôi uống 4 chai nước mỗi ngày)

draw
vẽ
point at
chỉ tay vào
make
làm, chế tạo
i make this cake for you (tôi làm cái bánh này cho bạn nè)

give
đưa, cho, biếu, tặng
ex: please give this book for me
offer
đề nghị, đưa ra
ex: i offer you this job
pay by cash/cheque/credit card
thanh toán bằng tiền/séc/thẻ tín dụng

to wait in line
xếp hàng

pick up
nhặt lên
i will pick up the pen for you

pick somebody up
đón ai đó

cut
cắt

lean
dựa vào
ex: lean on somebody: dựa dẫm vào ai đó

discuss
thảo luận

catch
bắt lấy, chộp lấy

wear
(v) mặc, mang, đeo
ex: wear a coat, wear glasses

hold
giữ, tổ chức
ex: hold my hands, hold a meeting
copier
máy photocopy
pour
rót, đổ

path
con đường

try
thử, cố gắng
try on: mặc thử đồ áo
display
trưng bày, hiển thị

to tidy up = to clean up
dọn dẹp

reach
đến, đi tới, với lấy

Đang học (1)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!