quizlet.com/vn/813594840/day-1-flash-cards/?funnelUUID=33dc7c34-8f27-4b8a-997c-2db0d2b0c3fe

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:19 PM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

go over

kiểm tra, xem lại

ex: i will go over it and get back to you soon (tôi sẽ xem lại nó và phản hồi sớm lại cho bạn)

<p>kiểm tra, xem lại</p><p>ex: i will go over it and get back to you soon (tôi sẽ xem lại nó và phản hồi sớm lại cho bạn)</p>
2
New cards

electronic device

thiết bị điện tử

<p>thiết bị điện tử</p>
3
New cards

type on the keyboard

đánh máy trên bàn phím

4
New cards

magazine

tạp chí

<p>tạp chí</p>
5
New cards

cup

tách, chén

ex: i would like to order a cup of tea (tôi muốn gọi một tách trà)

<p>tách, chén</p><p>ex: i would like to order a cup of tea (tôi muốn gọi một tách trà)</p>
6
New cards

get into

đi vào

ex: get into the car, please (hãy vào oto đi)

<p>đi vào</p><p>ex: get into the car, please (hãy vào oto đi)</p>
7
New cards

get out of

(v) trốn thoát, đi ra

ex: get out of the car right now! (Hãy đi ra khỏi xe liền cho tôi!)

<p>(v) trốn thoát, đi ra</p><p>ex: get out of the car right now! (Hãy đi ra khỏi xe liền cho tôi!)</p>
8
New cards

drink

uống

ex: i drink 4 bottles of water everyday (tôi uống 4 chai nước mỗi ngày)

<p>uống</p><p>ex: i drink 4 bottles of water everyday (tôi uống 4 chai nước mỗi ngày)</p>
9
New cards

draw

vẽ

<p>vẽ</p>
10
New cards

point at

chỉ tay vào

<p>chỉ tay vào</p>
11
New cards

make

làm, chế tạo

i make this cake for you (tôi làm cái bánh này cho bạn nè)

<p>làm, chế tạo</p><p>i make this cake for you (tôi làm cái bánh này cho bạn nè)</p>
12
New cards

give

đưa, cho, biếu, tặng

ex: please give this book for me

<p>đưa, cho, biếu, tặng</p><p>ex: please give this book for me</p>
13
New cards

offer

đề nghị, đưa ra

ex: i offer you this job

14
New cards

pay by cash/cheque/credit card

thanh toán bằng tiền/séc/thẻ tín dụng

<p>thanh toán bằng tiền/séc/thẻ tín dụng</p>
15
New cards

to wait in line

xếp hàng

<p>xếp hàng</p>
16
New cards

pick up

nhặt lên

i will pick up the pen for you

<p>nhặt lên</p><p>i will pick up the pen for you</p>
17
New cards

pick somebody up

đón ai đó

<p>đón ai đó</p>
18
New cards

cut

cắt

<p>cắt</p>
19
New cards

lean

dựa vào

ex: lean on somebody: dựa dẫm vào ai đó

<p>dựa vào</p><p>ex: lean on somebody: dựa dẫm vào ai đó</p>
20
New cards

discuss

thảo luận

<p>thảo luận</p>
21
New cards

catch

bắt lấy, chộp lấy

<p>bắt lấy, chộp lấy</p>
22
New cards

wear

(v) mặc, mang, đeo

ex: wear a coat, wear glasses

<p>(v) mặc, mang, đeo</p><p>ex: wear a coat, wear glasses</p>
23
New cards

hold

giữ, tổ chức

ex: hold my hands, hold a meeting

24
New cards

copier

máy photocopy

<p>máy photocopy</p>
25
New cards

pour

rót, đổ

<p>rót, đổ</p>
26
New cards

path

con đường

<p>con đường</p>
27
New cards

try

thử, cố gắng

try on: mặc thử đồ áo

28
New cards

display

trưng bày, hiển thị

<p>trưng bày, hiển thị</p>
29
New cards

to tidy up = to clean up

dọn dẹp

<p>dọn dẹp</p>
30
New cards

reach

đến, đi tới, với lấy

<p>đến, đi tới, với lấy</p>
31
New cards

Đang học (1)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!