1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
transcend (v)
vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, cảm xúc)
catalyst (n)
chất xúc tác
surge (n, v)
sự tăng vọt/ bùng lên mạnh
skyrocket (v)
tăng vọt nhanh, mạnh
lap up
đón nhận thích thú, hưởng hứng nhiệt tình/ liếm (đv)
terrestrial (a)
thuộc về Trái Đất/ trên mặt đất
peruse (v)
đọc kĩ/ đọc lướt (thường ngày)
pop up
xuất hiện đột ngột, bật lên
assassination (n)
vụ ám sát
undermine (v)
làm suy yếu, phá hoại
accusation (n)
sự buộc tội
refute (v)
bác bỏ, phản bác
outrageous (a)
vô lý, gây phẫn nộ
curate (v)
tuyển chọn, biên tập
covert (a)
ngầm, bí mật
middleman (n)
người trung gian, môi giới
gatekeep (v)
giữ khư khư, giữ riêng
gatekeeper (n)
người gác cổng/ người kiểm soát quyền truy cập
utilise (v)
tận dụng, sử dụng
revolutionary (a)
mang tính cách mạng, đột phá
eye-opener (n)
điều khiến mở mang tầm mắt
prominent (a)
nổi bật/ nổi tiếng, có ảnh hưởng
cash cow (n)
con gà đẻ trứng vàng
revenue (n)
doanh thu
at a rate of knots
rất nhanh, với tốc độ cao
over-the-top
quá mức, phô trương, lố bịch
go-to (a, n)
đáng tin cậy, luôn đc lựa chọn đầu tiên/ người, thứ đc ưu tiên sử dụng
decimate (v)
tàn phá nghiêm trọng, phá huỷ mạnh
vastly (adv)
rất nhiều, vô cùng, một cách đáng kể
sustain (v)
duy trì, giữ vững, đứng vững
broadcast (v)
phát sóng
broadsheet (n)
báo khổ lớn, báo chính thống
coordinate (v, n)
điều phối, phối hợp/ toạ độ/ đồng bộ, hài hoà
execute (v)
thực hiện, thi hành
execution (n)
sự thực hiện, thi hành
calibrate (v)
hiệu chuẩn, căn chỉnh
redundant (a)
dư thừa
carry out
thực hiện, triển khai
end-to-end (a)
từ đầu đến cuối
cost-saving (a)
tiết kiệm chi phí
initiative (n)
sáng kiến
expertise (n)
chuyên môn
audiovisual (a)
nghe nhìn
efficiency (n)
sự hiệu quả
slash (v)
cắt giảm mạnh
stockroom (n)
kho hàng
waste (v,n)
lãng phí/ rác thải, chất thải
sale (n)
việc bán hàng/ đợt giảm giá
on sale
đang được giảm giá/ đang được bán
for sale
để bán
sales (n)
bộ phận kinh doanh, bán hàng/ doanh số (số lượng bán được)
profit (n)
lợi nhuận
revenue (n)
doanh thu (số tiền thu được)
spoken language
ngôn ngữ nói
catchphrase (n)
câu cửa miệng
quotation (n)
câu trích dẫn
ill-fated (a)
bất hạnh
sacrilegious (a)
báng bổ, phạm thượng
bold (a)
táo bạo
ongoing (a)
đang diễn ra
round up
tập hợp
originate (v)
bắt nguồn
exude (v)
toát ra, bộc lộ
underestimate (v)
đánh giá thấp
infinity (n)
sự vô tận
despair (n,v)
tuyệt vọng
recognition (n)
sự công nhận
reference (n)
sự nhắc đến
make an offer
đưa ra lời đề nghị
refer to
đề cập đến
be based on
dựa trên
catch one's interest
thu hút sự chú ý
point out
chỉ ra
assure (v)
đảm bảo
predominantly (adv)
chủ yếu
significant (a)
đáng kể
editor-in-chief (n)
tổng biên tập
credible (a)
đáng tin cậy
credibility (n)
độ tin cậy
coverage (n)
sự đưa tin
publication (n)
ấn phẩm
fact-check (v)
kiểm chứng thông tin
intrusive (a)
mang tính làm phiền
intimacy (n)
sự gần gũi
sustain (v)
duy trì
controversial (a)
gây tranh cãi
conventional (a)
truyền thống
sensationalism (n)
xu hướng giật gân
enrich (v)
làm phong phú
thrive (v)
phát triển mạnh
prosper (v)
phát triển thịnh vượng
edition (n)
phiên bản, ấn bản
circulation (n)
số lượng phát hành
publishing (n)
ngành xuất bản
attribute (n)
đặc điểm, thuộc tính
brace oneself
chuẩn bị tinh thần
omit (v)
lược bỏ, bỏ sót
proverb (n)
tục ngữ
archaic (a)
cổ, lỗi thời
readership (n)
lượng độc giả