Hacker ielts chapter 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:10 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

progression (n.)

sự tiến bộ, sự phát triển

2
New cards

timber (n.)

gỗ xây dựng, gỗ làm mộc

3
New cards

aesthetic (adj.)

(thuộc) mỹ học, thẩm mỹ

4
New cards

perception (n.)

sự nhận thức, trí giác

5
New cards

decorative (adj.)

để trang hoàng, trang trí

6
New cards

frame (n.)

khung, cấu trúc

7
New cards

tensile strength (phr.)

độ bền kéo

8
New cards

steel (n.)

thép

9
New cards

landscape (n.)

cảnh trí, phong cảnh

10
New cards

larva (n.)

ấu trùng

11
New cards

overrun (v.)

lan tràn, tràn ngập

12
New cards

midrise (adj.)

(kiến trúc) trung tầng (không cao không thấp)

13
New cards

imitate (v.)

mô phỏng, bắt chước

14
New cards

mound (n.)

mộ, gò đất

15
New cards

pest (n.)

loài gây hại, sâu bọ

16
New cards

radial (adj.)

hướng tâm, tỏa tròn

17
New cards

convection (n.)

sự đối lưu

18
New cards

dissipation (n.)

sự xua tan, sự tản (nhiệt)

19
New cards

even (adj.)

bằng phẳng, đều

20
New cards

terrain (n.)

địa hình

21
New cards

sloping (adj.)

nghiêng, dốc

22
New cards

predominance (n.)

tính trội, ưu thế

23
New cards

moderate (adj.)

vừa phải, điều độ

24
New cards

respiration (n.)

sự hô hấp / trao đổi khí

25
New cards

warfare (n.)

chiến sự / chiến tranh

26
New cards

platform (n.)

kệ, bục, nền tảng

27
New cards

cumbersome (adj.)

cồng kềnh, bất tiện

28
New cards

steer (v.)

lái, điều khiển

29
New cards

friction (n.)

sự ma sát

30
New cards

troop (n.)

quân đội, binh lính

31
New cards

navigate (v.)

lái, điều hướng, xác định phương hướng

32
New cards

piloting (n.)

sự dẫn đường, sự điều khiển (tàu/thuyền/máy bay)

33
New cards

orientation (n.)

sự định hướng

34
New cards

landmark (n.)

mốc định hướng, địa danh nổi bật

35
New cards

feature (n.)

điểm đặc trưng, đặc điểm

36
New cards

entail (v.)

đòi hỏi, kéo theo, đưa đến

37
New cards

magnetic field (phr.)

từ trường

38
New cards

orient (v.)

định vị, định hướng

39
New cards

compensate (v.)

đền bù, bù đắp

40
New cards

susceptible to (phr.)

dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải

41
New cards

windmill (n.)

cối xay gió

42
New cards

renewable energy (phr.)

năng lượng tái tạo

43
New cards

substantial (adj.)

có giá trị, đáng kể, lớn lao

44
New cards

kinetic (adj.)

(thuộc) động lực, động năng

45
New cards

propel (v.)

đẩy, đẩy tới

46
New cards

optimise (v.)

tối ưu hóa

47
New cards

optimal (adj.)

tối ưu, tốt nhất

48
New cards

anemometre (n.)

thiết bị đo gió

49
New cards

accordingly (adv.)

theo đó, phù hợp với điều đó