1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
progression (n.)
sự tiến bộ, sự phát triển
timber (n.)
gỗ xây dựng, gỗ làm mộc
aesthetic (adj.)
(thuộc) mỹ học, thẩm mỹ
perception (n.)
sự nhận thức, trí giác
decorative (adj.)
để trang hoàng, trang trí
frame (n.)
khung, cấu trúc
tensile strength (phr.)
độ bền kéo
steel (n.)
thép
landscape (n.)
cảnh trí, phong cảnh
larva (n.)
ấu trùng
overrun (v.)
lan tràn, tràn ngập
midrise (adj.)
(kiến trúc) trung tầng (không cao không thấp)
imitate (v.)
mô phỏng, bắt chước
mound (n.)
mộ, gò đất
pest (n.)
loài gây hại, sâu bọ
radial (adj.)
hướng tâm, tỏa tròn
convection (n.)
sự đối lưu
dissipation (n.)
sự xua tan, sự tản (nhiệt)
even (adj.)
bằng phẳng, đều
terrain (n.)
địa hình
sloping (adj.)
nghiêng, dốc
predominance (n.)
tính trội, ưu thế
moderate (adj.)
vừa phải, điều độ
respiration (n.)
sự hô hấp / trao đổi khí
warfare (n.)
chiến sự / chiến tranh
platform (n.)
kệ, bục, nền tảng
cumbersome (adj.)
cồng kềnh, bất tiện
steer (v.)
lái, điều khiển
friction (n.)
sự ma sát
troop (n.)
quân đội, binh lính
navigate (v.)
lái, điều hướng, xác định phương hướng
piloting (n.)
sự dẫn đường, sự điều khiển (tàu/thuyền/máy bay)
orientation (n.)
sự định hướng
landmark (n.)
mốc định hướng, địa danh nổi bật
feature (n.)
điểm đặc trưng, đặc điểm
entail (v.)
đòi hỏi, kéo theo, đưa đến
magnetic field (phr.)
từ trường
orient (v.)
định vị, định hướng
compensate (v.)
đền bù, bù đắp
susceptible to (phr.)
dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải
windmill (n.)
cối xay gió
renewable energy (phr.)
năng lượng tái tạo
substantial (adj.)
có giá trị, đáng kể, lớn lao
kinetic (adj.)
(thuộc) động lực, động năng
propel (v.)
đẩy, đẩy tới
optimise (v.)
tối ưu hóa
optimal (adj.)
tối ưu, tốt nhất
anemometre (n.)
thiết bị đo gió
accordingly (adv.)
theo đó, phù hợp với điều đó