TEST 2 181-185

call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:31 PM on 7/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

92 Terms

1
New cards

Create Great, an Ontario-based creative agency
/kriˈeɪt ɡreɪt ən ɑːnˈterioʊ beɪst kriˈeɪtɪv ˈeɪdʒənsi/

Create Great, một công ty sáng tạo có trụ sở tại Ontario
2
New cards

with a diverse range of global clients in the fashion industry
/wɪð ə daɪˈvɜːrs reɪndʒ əv ˈɡloʊbl ˈklaɪənts ɪn ðə ˈfæʃn ˈɪndəstri/

với một danh sách đa dạng các khách hàng toàn cầu trong ngành thời trang
3
New cards

is seeking a copywriter who is passionate about fashion
/ɪz ˈsiːkɪŋ ə ˈkɑːpiraɪtər huː ɪz ˈpæʃənət əˈbaʊt ˈfæʃn/

đang tìm kiếm một người soạn thảo nội dung có đam mê về thời trang
4
New cards

understands market trends
/ˌʌndərˈstændz ˈmɑːrkɪt trendz/

hiểu rõ các xu hướng thị trường
5
New cards

and handles digital tools with ease
/ænd ˈhændlz ˈdɪdʒɪtl tuːlz wɪð iːz/

và sử dụng thành thạo các công cụ kỹ thuật số
6
New cards

The ideal candidate will be someone who works well in a fast-paced environment
/ðə aɪˈdiːəl ˈkændɪdət wɪl bi ˈsʌmwʌn huː wɜːrks wel ɪn ə fæst peɪst ɪnˈvaɪrənmənt/

ứng viên lý tưởng sẽ là người làm việc tốt trong môi trường nhịp độ nhanh
7
New cards

with team members from international backgrounds
/wɪð tiːm ˈmembərz frəm ˌɪntərˈnæʃnəl ˈbækɡraʊndz/

với các thành viên trong nhóm đến từ nhiều quốc gia khác nhau
8
New cards

The copywriter will collaborate with the creative team
/ðə ˈkɑːpiraɪtər wɪl kəˈlæbəreɪt wɪð ðə kriˈeɪtɪv tiːm/

người soạn thảo nội dung sẽ cộng tác với nhóm sáng tạo
9
New cards

to develop brand strategies that suit customer needs
/tu dɪˈveləp brænd ˈstrætədʒiz ðæt suːt ˈkʌstəmər niːdz/

để xây dựng các chiến lược thương hiệu phù hợp với nhu cầu khách hàng
10
New cards

and with the marketing team to ensure the success of
/ænd wɪð ðə ˈmɑːrkɪtɪŋ tiːm tu ɪnˈʃʊr ðə səkˈses əv/

và với nhóm tiếp thị để đảm bảo sự thành công của
11
New cards

brand-based publicity campaigns
/brænd beɪst pʌˈblɪsəti kæmˈpeɪnz/

các chiến dịch quảng bá dựa trên thương hiệu
12
New cards

for current and prospective clients
/fɔːr ˈkɜːrənt ænd prəˈspektɪv ˈklaɪənts/

cho các khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng
13
New cards

As remote work is permitted for copywriters
/æz rɪˈmoʊt wɜːrk ɪz pərˈmɪtɪd fɔːr ˈkɑːpiraɪtərz/

vì công việc từ xa được cho phép đối với những người soạn thảo nội dung
14
New cards

residence in Canada is not required
/ˈrezɪdəns ɪn ˈkænədə ɪz nɑːt rɪˈkwaɪərd/

việc cư trú tại Canada là không bắt buộc
15
New cards

To apply, send your cover letter and resume to the director of our creative team
/tu əˈplaɪ send jɔːr ˈkʌvər ˈletər ænd ˈrezəmeɪ tu ðə dəˈrektər əv ˈaʊər kriˈeɪtɪv tiːm/

để ứng tuyển, hãy gửi thư xin việc và sơ yếu lý lịch tới giám đốc nhóm sáng tạo
16
New cards

Application deadline: August 5
/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈdedlaɪn ˈɔːɡəst faɪv/

hạn chót nộp hồ sơ: ngày 5 tháng 8
17
New cards

I am writing to apply for the copywriter position at Create Great
/aɪ æm ˈraɪtɪŋ tu əˈplaɪ fɔːr ðə ˈkɑːpiraɪtər pəˈzɪʃn æt kriˈeɪt ɡreɪt/

tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí soạn thảo nội dung tại Create Great
18
New cards

As an expert fashion designer who also has writing experience
/æz ən ˈekspɜːrt ˈfæʃn dɪˈzaɪnər huː ˈɔːlsoʊ hæz ˈraɪtɪŋ ɪkˈspɪriəns/

với tư cách là một chuyên gia thiết kế thời trang cũng có kinh nghiệm viết lách
19
New cards

I believe I would be a valuable addition to your team
/aɪ bɪˈliːv aɪ wʊd bi ə ˈvæljuəbl əˈdɪʃn tu jɔːr tiːm/

tôi tin rằng mình sẽ là một sự bổ sung quý giá cho đội ngũ của bạn
20
New cards

Enclosed please find my resume
/ɪnˈkloʊzd pliːz faɪnd maɪ ˈrezəmeɪ/

vui lòng tìm thấy sơ yếu lý lịch của tôi được gửi kèm theo
21
New cards

I have a decade of experience as the lead designer
/aɪ hæv ə ˈdekeɪd əv ɪkˈspɪriəns æz ðə liːd dɪˈzaɪnər/

tôi có một thập kỷ kinh nghiệm với tư cách là nhà thiết kế chính
22
New cards

for women’s collections at MODA, a clothing line in Portland
/fɔːr ˈwɪmɪnz kəˈlekʃnz æt ˈmoʊdə ə ˈkloʊðɪŋ laɪn ɪn ˈpɔːrtlənd/

cho các bộ sưu tập nữ tại MODA, một dòng quần áo ở Portland
23
New cards

I oversee the design production process
/aɪ ˌoʊvərˈsiː ðə dɪˈzaɪn prəˈdʌkʃn ˈprɑːses/

tôi giám sát quy trình sản xuất thiết kế
24
New cards

from initial market research to finished product
/frəm ɪˈnɪʃl ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrtʃ tu ˈfɪnɪʃt ˈprɑːdʌkt/

từ khâu nghiên cứu thị trường ban đầu cho đến thành phẩm
25
New cards

In my role, I work in close partnership with the marketing teams
/ɪn maɪ roʊl aɪ wɜːrk ɪn kloʊs ˈpɑːrtnərʃɪp wɪð ðə ˈmɑːrkɪtɪŋ tiːmz/

trong vai trò của mình, tôi làm việc chặt chẽ với các nhóm tiếp thị
26
New cards

and production teams
/ænd prəˈdʌkʃn tiːmz/

và các nhóm sản xuất
27
New cards

In addition, for the last five years, I have been maintaining my own blog
/ɪn əˈdɪʃn fɔːr ðə læst faɪv jɪrz aɪ hæv biːn meɪnˈteɪnɪŋ maɪ oʊn blɔːɡ/

ngoài ra, trong năm năm qua, tôi đã và đang duy trì blog riêng của mình
28
New cards

My posts focus on trends in women’s fashion
/maɪ poʊsts ˈfoʊkəs ɑːn trendz ɪn ˈwɪmɪnz ˈfæʃn/

các bài đăng của tôi tập trung vào các xu hướng trong thời trang nữ
29
New cards

and how to make clothing and cosmetics more sustainable
/ænd haʊ tu meɪk ˈkloʊðɪŋ ænd kɑːzˈmetɪks mɔːr səˈsteɪnəbl/

và cách làm cho quần áo và mỹ phẩm bền vững hơn
30
New cards

What started as a hobby
/wʌt ˈstɑːrtɪd æz ə ˈhɑːbi/

điều khởi đầu như một sở thích
31
New cards

has now attracted paying advertisers and over 15,000 followers
/hæz naʊ əˈtræktɪd ˈpeɪɪŋ ˈædvərtaɪzərz ænd ˈoʊvər ˈfɪftiːn ˈθaʊznd ˈfɑːloʊərz/

hiện đã thu hút được các nhà quảng cáo trả phí và hơn 15.000 người theo dõi
32
New cards

Visit www.medesheen.com for examples of my writing
/ˈvɪzɪt fɔːr ɪɡˈzæmplz əv maɪ ˈraɪtɪŋ/

truy cập trang web để xem các ví dụ về bài viết của tôi
33
New cards

Thank you for considering my application
/θæŋk juː fɔːr kənˈsɪdərɪŋ maɪ ˌæplɪˈkeɪʃn/

cảm ơn bạn đã xem xét hồ sơ ứng tuyển của tôi
34
New cards

what will the job recipient be able to do?
/wʌt wɪl ðə dʒɑːb rɪˈsɪpiənt bi ˈeɪbl tu duː/

người nhận công việc này sẽ có thể làm gì?
35
New cards

Work remotely
/wɜːrk rɪˈmoʊtli/

làm việc từ xa
36
New cards

Travel internationally
/ˈtrævl ˌɪntərˈnæʃnəli/

đi công tác quốc tế
37
New cards

Relocate to Canada
/ˌriːˈloʊkeɪt tu ˈkænədə/

chuyển nơi ở đến Canada
38
New cards

She has already met Ms. Benjamin
/ʃi hæz ɔːlˈredi met mɪz ˈbendʒəmɪn/

cô ấy đã gặp bà Benjamin rồi
39
New cards

She has worked as a copywriter
/ʃi hæz wɜːrkt æz ə ˈkɑːpiraɪtər/

cô ấy đã từng làm việc như một người soạn thảo nội dung
40
New cards

She missed an application deadline
/ʃi mɪst ən ˌæplɪˈkeɪʃn ˈdedlaɪn/

cô ấy đã lỡ hạn chót nộp hồ sơ
41
New cards

She forgot to submit a required document
/ʃi fərˈɡɑːt tu səbˈmɪt ə rɪˈkwaɪərd ˈdɑːkjumənt/

cô ấy đã quên nộp một tài liệu bắt buộc
42
New cards

what is one of Ms. Smith’s responsibilities at MODA?
/wʌt ɪz wʌn əv mɪz smɪθs rɪˌspɑːnsəˈbɪlətiz æt ˈmoʊdə/

một trong những trách nhiệm của cô Smith tại MODA là gì?
43
New cards

Writing drafts of advertisements
/ˈraɪtɪŋ dræfts əv ˌædvərˈtaɪzmənts/

viết các bản thảo quảng cáo
44
New cards

Managing a production process
/ˈmænɪdʒɪŋ ə prəˈdʌkʃn ˈprɑːses/

quản lý một quy trình sản xuất
45
New cards

Researching sustainable clothing options
/rɪˈsɜːrtʃɪŋ səˈsteɪnəbl ˈkloʊðɪŋ ˈɑːpʃnz/

nghiên cứu các lựa chọn quần áo bền vững
46
New cards

A brand of cosmetics
/ə brænd əv kɑːzˈmetɪks/

một thương hiệu mỹ phẩm
47
New cards

An advertising agency
/ən ˈædvərtaɪzɪŋ ˈeɪdʒənsi/

một công ty quảng cáo
48
New cards

creative (adj) vs innovative (adj)
/kriˈeɪtɪv/ /ˈɪnəveɪtɪv/

sáng tạo vs mang tính đổi mới
49
New cards

based (in/on/at) / located (in/on/at) (adj)
/beɪst/ /ˈloʊkeɪtɪd/

có trụ sở tại / tọa lạc tại
50
New cards

firm / company / business / agency / enterprise / establishment (n)
/fɜːrm/ /ˈkʌmpəni/ /ˈbɪznəs/ /ˈeɪdʒənsi/ /ˈentərpraɪz/ /ɪˈstæblɪʃmənt/

công ty, đại lý, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh
51
New cards

a diverse range of / a broad range of / a variety of (det)
/ə daɪˈvɜːrs reɪndʒ əv/ /ə brɔːd reɪndʒ əv/ /ə vàˈraɪəti əv/

nhiều loại, đa dạng các
52
New cards

customer / client / consumer / patron (n)
/ˈkʌstəmər/ /ˈklaɪənt/ /kənˈsuːmər/ /ˈpeɪtrən/

khách hàng, người tiêu dùng
53
New cards

industry / field / sector (n)
/ˈɪndəstri/ /fiːld/ /ˈsektər/

ngành công nghiệp, lĩnh vực
54
New cards

find / seek / search for / look for (v)
/faɪnd/ /siːk/ /sɜːrtʃ fɔːr/ /lʊk fɔːr/

tìm kiếm
55
New cards

solve / resolve / handle / settle / deal with / address (v)
/sɑːlv/ /rɪˈzɑːlv/ /ˈhændl/ /ˈsetl/ /diːl wɪð/ /əˈdres/

giải quyết, xử lý
56
New cards

easily / with ease (adv)
/ˈiːzəli/ /wɪð iːz/

một cách dễ dàng, dễ dàng
57
New cards

local / domestic / regional / national (adj)
/ˈloʊkl/ /dəˈmestɪk/ /ˈriːdʒənl/ /ˈnæʃnəl/

địa phương, trong nước, khu vực, quốc gia
58
New cards

international / foreign / global (adj)
/ˌɪntərˈnæʃnəl/ /ˈfɔːrən/ /ˈɡloʊbl/

quốc tế, nước ngoài, toàn cầu
59
New cards
abroad (adv) /əˈbrɔːd/
ở nước ngoài
60
New cards

partner with / cooperate with / associate with / collaborate with (v)
/ˈpɑːrtnər wɪð/ /koʊˈɑːpəreɪt wɪð/ /əˈsoʊʃieɪt wɪð/ /kəˈlæbəreɪt wɪð/

hợp tác với, cộng tác với
61
New cards

brand vs branch (n)
/brænd/ /bræntʃ/

thương hiệu vs chi nhánh
62
New cards

fit (v) / suit (v)
/fɪt/ /suːt/

vừa vặn, phù hợp
63
New cards

suitable (for/to) / appropriate (for/to) (adj)
/ˈsuːtəbl/ /əˈproʊpriət/

phù hợp cho
64
New cards

ensure / assure (v) vs insure (v)
/ɪnˈʃʊr/ /əˈʃʊr/ /ɪnˈʃʊr/

đảm bảo vs bảo hiểm
65
New cards

a publicity campaign / a marketing campaign
/ə pʌˈblɪsəti kæmˈpeɪn/ /ə ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪn/

một chiến dịch quảng bá / tiếp thị
66
New cards

public (adj,n) => publicize (v) => publicity (n)
/ˈpʌblɪk/ /ˈpʌblɪsaɪz/ /pʌˈblɪsəti/

công cộng => công bố/quảng bá => sự công khai/quảng bá
67
New cards

potential (adj,n) / prospective (adj)
/pəˈtenʃl/ /prəˈspektɪv/

tiềm năng
68
New cards

because / since / as / now that / in that (conj)
/bɪˈkəz/ /sɪns/ /æz/ /naʊ ðæt/ /ɪn ðæt/

bởi vì
69
New cards

permit / allow / enable / entitle / authorize (v)
/pərˈmɪt/ /əˈlaʊ/ /ɪˈneɪbl/ /ɪnˈtaɪtl/ /ˈɔːθəraɪz/

cho phép, cấp quyền
70
New cards

reside (v) => resident (n) => residence (n) => residential (adj)
/rɪˈzaɪd/ /ˈrezɪdənt/ /ˈrezɪdəns/ /ˌrezɪˈdenʃl/

cư trú => cư dân => sự cư trú => thuộc khu dân cư
71
New cards

reside (v) vs resign (v)
/rɪˈzaɪd/ /rɪˈzaɪn/

cư trú vs từ chức
72
New cards

apply (v) => application (n) => applicable (adj)
/əˈplaɪ/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /ˈæplɪkəbl/

ứng tuyển => hồ sơ ứng tuyển/ứng dụng => có thể áp dụng
73
New cards

apply (v) => applicant / candidate (n) => application (n)
/əˈplaɪ/ /ˈæplɪkənt/ /ˈkændɪdət/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/

ứng tuyển => người ứng tuyển => hồ sơ ứng tuyển
74
New cards

expert (adj,n) / professional (adj,n)
/ˈekspɜːrt/ /prəˈfeʃənl/

chuyên gia, chuyên nghiệp
75
New cards

experience (v,n) vs experiment (v,n)
/ɪkˈspɪriəns/ /ɪkˈsperɪmənt/

kinh nghiệm vs cuộc thí nghiệm
76
New cards

position / role (n)
/pəˈzɪʃn/ /roʊl/

vị trí, vai trò
77
New cards

add (v) => addition (n) => additional (adj) => additionally / in addition (adv)
/æd/ /əˈdɪʃn/ /əˈdɪʃənl/ /əˈdɪʃənəli/ /ɪn əˈdɪʃn/

thêm vào => sự bổ sung => bổ sung => thêm vào đó
78
New cards

enclose / attach (v)
/ɪnˈkloʊz/ /əˈtætʃ/

đính kèm, gửi kèm
79
New cards

oversee (v) vs supervise (v) vs monitor (v)
/ˌoʊvərˈsiː/ /ˈsuːpərvaɪz/ /ˈmɑːnɪtər/

giám sát
80
New cards

initial / preliminary / early / first (adj)
/ɪˈnɪʃl/ /prɪˈlɪmɪneri/ /ˈɜːrli/ /fɜːrst/

ban đầu, sơ bộ
81
New cards

concentrate on / focus on (v)
/ˈkɑːnsntreɪt ɑːn/ /ˈfoʊkəs ɑːn/

tập trung vào
82
New cards

sustainable (adj) vs substantial (adj)
/səˈsteɪnəbl/ /səbˈstænʃl/

bền vững vs đáng kể
83
New cards

substantial / considerable / significant (adj)
/səbˈstænʃl/ /kənˈsɪdərəbl/ /sɪɡˈnɪfɪkənt/

đáng kể, quan trọng
84
New cards

attract / draw / appeal to (v)
/əˈtrækt/ /drɔː/ /əˈpiːl tu/

thu hút
85
New cards

receive (v) => receipt (n) => recipient (n)
/rɪˈsiːv/ /rɪˈsiːt/ /rɪˈsɪpiənt/

nhận => biên lai => người nhận
86
New cards

adapt to (v) vs familiarize with (v)
/əˈdæpt tu/ /fəˈmɪljəraɪz wɪð/

thích nghi với vs làm quen với
87
New cards

adapt vs adopt (approve/accept) (v)
/əˈdæpt/ /əˈdɑːpt/

thích nghi vs thông qua/chấp nhận
88
New cards

invest vs investigate (v)
/ɪnˈvest/ /ɪnˈvestɪɡeɪt/

đầu tư vs điều tra
89
New cards

hire / recruit / employ (v)
/ˈhaɪər/ /rɪˈkruːt/ /ɪmˈplɔɪ/

thuê, tuyển dụng
90
New cards

hire / recruit (n)
/ˈhaɪər/ /rɪˈkruːt/

nhân viên mới
91
New cards

idea (n) vs ideal (adj)
/aɪˈdiə/ /aɪˈdiːəl/

ý tưởng vs lý tưởng
92
New cards

be responsible for / be accountable for / be in charge of
/bi rɪˈspɑːnsəbl fɔːr/ /bi əˈkaʊntəbl fɔːr/ /bi ɪn tʃɑːrdʒ əv/

chịu trách nhiệm cho, phụ trách