CELL PHONE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:03 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards
  1. Cell phone

điện thoại di động

2
New cards
  1. An

một, một người, một cái

3
New cards
  1. Integral

thiết yếu, không thể thiếu, cấu thành nên một tổng thể

4
New cards
  1. Part

phần, bộ phận, thành phần

5
New cards
  1. Of

của, thuộc về, liên quan đến, cấu thành từ

6
New cards
  1. Society

xã hội, cộng đồng, tầng lớp xã hội

7
New cards
  1. Their

của họ, của chúng

8
New cards
  1. Main

chính, chủ yếu, quan trọng nhất

9
New cards
  1. Use (danh từ)

công dụng, việc sử dụng, mục đích sử dụng

10
New cards
  1. Use (động từ)

sử dụng, dùng, áp dụng

11
New cards
  1. Communication

sự giao tiếp, sự truyền đạt, trao đổi thông tin

12
New cards
  1. They

họ, chúng, những người đó

13
New cards
  1. Keep

giữ, duy trì, tiếp tục

14
New cards
  1. Students

học sinh, sinh viên, người học

15
New cards
  1. Touch (động từ)

chạm, đụng, tiếp xúc

16
New cards
  1. Touch (danh từ)

sự chạm, sự tiếp xúc, cảm giác chạm

17
New cards
  1. Rest (danh từ)

sự nghỉ ngơi, phần còn lại, chỗ tựa

18
New cards
  1. Rest (động từ)

nghỉ ngơi, thư giãn, đặt, tựa

19
New cards
  1. World

thế giới, địa cầu, cuộc sống, xã hội

20
New cards
  1. By

bởi, bằng, cạnh, gần, trước

21
New cards
  1. Giving

đưa, cho, trao tặng

22
New cards
  1. Them

họ, chúng, bọn họ

23
New cards
  1. Power

quyền lực, sức mạnh, năng lực, điện năng

24
New cards
  1. Interact

tương tác, giao tiếp, tác động qua lại

25
New cards
  1. With

với, cùng với, bằng, có

26
New cards
  1. Old days

ngày xưa, thời xưa, thời trước

27
New cards
  1. Forgot

đã quên, quên mất, không nhớ

28
New cards
  1. Lunch

bữa trưa, bữa ăn trưa

29
New cards
  1. Were

đã là, đã ở, đã tồn tại

30
New cards
  1. At

ở, tại, vào

31
New cards
  1. Mercy

lòng thương xót, sự khoan dung, sự nhân từ

32
New cards
  1. Office

văn phòng, công sở, cơ quan

33
New cards
  1. Calling (động từ)

gọi, gọi điện, kêu gọi

34
New cards
  1. Calling (danh từ)

nghề nghiệp, thiên hướng, sứ mệnh

35
New cards
  1. Home (danh từ)

nhà, gia đình, quê hương

36
New cards
  1. Home (phó từ)

về nhà, ở nhà

37
New cards
  1. Home (tính từ)

thuộc gia đình, tại nhà, nội địa

38
New cards
  1. Now

bây giờ, hiện nay, ngay lúc này

39
New cards
  1. Ability

khả năng, năng lực, tài năng

40
New cards
  1. Solve

giải quyết, giải, tìm ra lời giải

41
New cards
  1. Own (tính từ)

của riêng, riêng của mình

42
New cards
  1. Own (động từ)

sở hữu, có, là chủ của

43
New cards
  1. Problems

vấn đề, khó khăn, trở ngại

44
New cards
  1. Handle (động từ)

xử lý, giải quyết, đối phó

45
New cards
  1. Handle (danh từ)

tay cầm, quai, cán

46
New cards
  1. Certain emergencies

một số trường hợp khẩn cấp, những tình huống khẩn cấp nhất định

47
New cards
  1. Also

cũng, đồng thời, ngoài ra

48
New cards
  1. Allow

cho phép, cho quyền, tạo điều kiện

49
New cards
  1. To keep in

giữ trong, lưu giữ trong, duy trì trong

50
New cards
  1. Other schools

các trường khác, những trường khác

51
New cards
  1. Friends

bạn bè, bạn hữu, người bạn

52
New cards
  1. Don't go to school

không đi học, không đến trường

53
New cards
  1. While

trong khi, khi, mặc dù

54
New cards
  1. Directly

trực tiếp, thẳng thắn, ngay lập tức

55
New cards
  1. Beneficial

có lợi, hữu ích, mang lại lợi ích

56
New cards
  1. Education

giáo dục, sự học tập, quá trình đào tạo

57
New cards
  1. Better relationships

mối quan hệ tốt hơn, quan hệ cải thiện, quan hệ thân thiết hơn

58
New cards
  1. Lead (động từ)

dẫn dắt, lãnh đạo, đưa đến

59
New cards
  1. Lead (danh từ)

sự dẫn đầu, vai trò lãnh đạo, manh mối

60
New cards
  1. Higher self-esteem

lòng tự trọng cao hơn, sự tự tin bản thân cao hơn, cảm giác giá trị bản thân tốt hơn

61
New cards
  1. Reduce isolation

giảm sự cô lập, hạn chế cảm giác cô đơn, giảm tình trạng tách biệt

62
New cards
  1. Which

mà, cái nào, điều mà

63
New cards
  1. Everybody

mọi người, tất cả mọi người, ai cũng

64
New cards
  1. In the same way

tương tự như vậy, theo cách tương tự, cũng theo cách đó

65
New cards
  1. Camera phones allow students

điện thoại có camera cho phép học sinh, điện thoại tích hợp camera giúp học sinh

66
New cards
  1. Capture

ghi lại, chụp lại, thu lại, bắt trọn (khoảnh khắc, ký ức)

67
New cards
  1. Kinds

các loại, những kiểu, những dạng

68
New cards
  1. Memories

kỷ niệm, ký ức, những hồi ức

69
New cards
  1. That help build

giúp xây dựng, góp phần hình thành, hỗ trợ phát triển

70
New cards
  1. Solid school culture

văn hóa học đường vững mạnh, nền văn hóa nhà trường bền vững, môi trường văn hóa học đường tích cực

71
New cards
  1. Some cases

một số trường hợp, một vài tình huống, một số hoàn cảnh

72
New cards
  1. Can act as

có thể đóng vai trò là, có thể hoạt động như, có thể được dùng như

73
New cards
  1. Documentation

tài liệu, hồ sơ, sự ghi chép, lưu lại bằng chứng, tư liệu

74
New cards
  1. Misbehavior

hành vi sai trái, hành vi không đúng mực, hành vi vi phạm, cách cư xử tệ

75
New cards
  1. In the same way that stores

theo cách tương tự như các cửa hàng, cũng giống như cách các cửa hàng

76
New cards
  1. Cameras provide evidence

camera cung cấp bằng chứng, camera đưa ra chứng cứ

77
New cards
  1. Deter bad behavior

ngăn chặn hành vi xấu, răn đe hành vi sai trái, hạn chế những hành vi không đúng mực

78
New cards
  1. Keep/stay in touch with

giữ liên lạc với ai

79
New cards
  1. At the mercy of

hoàn toàn phụ thuộc vào, phó mặc cho ai/cái gì định đoạt

80
New cards
  1. Have the ability to do something

có khả năng làm việc gì

81
New cards
  1. Emergency

tình huống khẩn cấp

82
New cards
  1. On one's own

tự mình, đơn độc

83
New cards
  1. Beneficial (to)

có lợi, có ích (cho cái gì)

84
New cards
  1. Self-esteem

lòng tự trọng, sự tự tôn

85
New cards
  1. Reduce

giảm bớt, làm giảm đi

86
New cards
  1. Isolation

sự cô lập, sự cách ly

87
New cards
  1. Solid

vững chắc, vững mạnh

88
New cards
  1. Culture

văn hóa

89
New cards
  1. Act as

đóng vai trò như là, hoạt động như là

90
New cards
  1. Evidence

bằng chứng, chứng cứ

91
New cards
  1. Deter

ngăn chặn, răn đe